Thực trạng nguồn nhân lực y tế dự phòng tỉnh Hà Giang

Tài liệu nghiên cứu Luận văn thực trạng nguồn nhân lực y tế dự phòng tỉnh hà giang, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về .

2013

106
2
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1. Một số khái niệm về quản lý nhân lực và y tế dự phòng

1.2. Khái niệm nhân lực y tế

1.3. Khái niệm về quản lý

1.4. Quản lý nhân lực y tế

1.5. Phân biệt Y tế dự phòng với Y tế công cộng

1.5.1. Y tế dự phòng

1.5.2. Chức năng cơ bản của y tế dự phòng

2. CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Đối tượng nghiên cứu

2.2. Tiêu chuẩn loại trừ

2.3. Thời gian và địa điểm nghiên cứu

2.4. Phương pháp nghiên cứu

2.4.1. Thiết kế nghiên cứu

2.4.2. Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu

2.4.3. Các chỉ số nghiên cứu

2.4.4. Công cụ và phương pháp thu thập số liệu

2.4.5. Xử lý và phân tích số liệu

2.4.6. Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1. Đặc điểm chung của khu vực nghiên cứu

3.2. Thực trạng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang

3.2.1. Số lượng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang

3.2.2. Trình độ cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh

3.2.3. Cơ cấu cán bộ y tế dự phòng

3.2.4. Một số yếu tố ảnh hưởng đến số lượng, cơ cấu và trình độ cán bộ y tế dự phòng

3.2.5. Nguyện vọng của cán bộ y tế dự phòng tại các đơn vị

3.2.6. Nhận xét của lãnh đạo tại các đơn vị y tế dự phòng

3.3. Nhu cầu nhân lực YTDP từ năm 2014 đến năm 2018

3.3.1. Nhu cầu về số lượng

3.3.2. Nhu cầu về trình độ

4. CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN

4.1. Thực trạng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang

4.1.1. Cán bộ y tế dự phòng hiện có so với định biên 08/BYT-BNV

4.1.2. Trình độ cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh

4.1.3. Cơ cấu cán bộ y tế dự phòng

4.1.4. Một số yếu tố ảnh hưởng đến số lượng, cơ cấu và trình độ cán bộ y tế dự phòng

4.1.5. Nhận xét của cán bộ y tế dự phòng tại các đơn vị (n = 392)

4.1.6. Nhận xét của lãnh đạo tại các đơn vị y tế dự phòng (n = 38)

4.2. Nhu cầu nhân lực y tế dự phòng từ năm 2014-2018

4.2.1. Nhu cầu về số lượng

4.2.2. Nhu cầu về trình độ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu "Thực trạng nguồn nhân lực y tế dự phòng tại Hà Giang" cung cấp cái nhìn tổng quan về tình hình nguồn nhân lực trong lĩnh vực y tế dự phòng tại tỉnh Hà Giang. Tác giả phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nhân lực, từ đó đưa ra những khuyến nghị nhằm cải thiện hiệu quả công việc và nâng cao sự hài lòng của nhân viên y tế. Bài viết không chỉ giúp độc giả hiểu rõ hơn về thực trạng hiện tại mà còn chỉ ra những thách thức và cơ hội trong việc phát triển nguồn nhân lực y tế dự phòng.

Để mở rộng kiến thức về chủ đề này, bạn có thể tham khảo thêm các tài liệu liên quan như Luận văn thực trạng nguồn nhân lực và sự hài lòng đối với công việc của nhân viên y tế tại các trung tâm y tế dự phòng tuyến huyện tỉnh Bình Thuận, nơi cung cấp thông tin về sự hài lòng của nhân viên y tế trong một bối cảnh khác. Ngoài ra, Luận văn thực trạng nguồn nhân lực và sự hài lòng của nhân viên đối với công việc tại trung tâm y tế huyện Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa năm 2012 cũng là một tài liệu hữu ích để so sánh và đối chiếu. Cuối cùng, bạn có thể tìm hiểu thêm về Luận văn thực trạng và nhu cầu nguồn nhân lực tại các cơ sở y tế dự phòng tỉnh Bắc Ninh, giúp bạn có cái nhìn tổng quát hơn về nhu cầu và thực trạng nguồn nhân lực y tế dự phòng trong khu vực. Những tài liệu này sẽ giúp bạn mở rộng hiểu biết và có cái nhìn sâu sắc hơn về lĩnh vực y tế dự phòng.

Trích đoạn nội dung tài liệu

i BỘYTẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y DƢỢC THÁI NGUYÊN NGUYỄN BÁ VĂN THỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH HÀ GIANG LUẬN ÁN BÁC SĨ CHUYÊN KHOA II Thái Nguyên - 2013 ii BỘYTẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y - DƢỢC THÁI NGUYÊN NGUYỄN BÁ VĂN THỰC TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH HÀ GIANG Chuyên ngành: Y tế công cộng Mã số: CK 62 72 76 01 LUẬN ÁN BÁC SĨ CHUYÊN KHOA II NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. ĐÀM THỊ TUYẾT Thái Nguyên - 2013 iii LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu điều tra được thực hiện tại tất cả các đơn vị y tế dự phòng tuyến tỉnh, huyện trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Giang. Các kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Tác giả của luận án Nguyễn Bá Văn iv LỜI CẢM ƠN Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, Phòng Quản lý đào tạo Sau đại học và các Phòng ban chức năng của Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên đã giúp đỡ và tạo điều kiện tốt nhất cho tôi được học tập và nghiên cứu tại nhà trường. Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến TS. Đàm Thị Tuyết, Trưởng Khoa Y học Cộng đồng Trường Đại học Y - Dược Thái Nguyên, người cô đã trực tiếp, tận tình, hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án tại nhà trường. Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn đến các thầy, cô giáo Bộ môn trong khối YTCC, cũng như các Bộ môn liên quan của trường Đại học Y- Dược Thái Nguyên đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu. Tôi xin chân thành cảm ơn các đồng chí Lãnh đạo Sở Y tế tỉnh Hà Giang, các đồng nghiệp đã quan tâm và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt thời gian học tập và nghiên cứu. Cuối cùng tôi xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc tới gia đình, bạn bè, các bạn đồng nghiệp đã động viên, ủng hộ tôi rất nhiều trong quá trình học tập cũng như hoàn thành luận án này. Xin trân trọng cảm ơn ! Thái Nguyên, tháng 12 năm 2013 Học viên Nguyễn Bá Văn v KÝ HIỆU CÁC TỪ VIẾT TẮT ATVSTP : An toàn vệ sinh thực phẩm BYT-BNV : Bộ Y tế-Bộ Nội vụ BSCK : Bác sĩ chuyên khoa BVĐK : Bệnh viện đa khoa CBYT : Cán bộ y tế CBYTDP : Cán bộ y tế dự phòng CK : Chuyên khoa CKI : Chuyên khoa I CKII : Chuyên khoa II CN : Cử nhân CN ĐD : Cử nhân điều dưỡng CSSK : Chăm sóc sức khỏe CSSKBĐ : Chăm sóc sức khỏe ban đầu CSSKSS : Chăm sóc sức khỏe sinh sản CSYTDP : Cơ sở y tế dự phòng ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long ĐD : Điều dưỡng ĐHYDCT : Đại học Y Dược Cần Thơ ĐMBC : Định mức biên chế DS : Dược sĩ DSĐH : Dược sĩ đại học DSTH : Dược sĩ trung học HIV : Human Immunodeficiency Virus/Vi rút gây bệnh AIDS HS SH : Hộ sinh sơ học vi HS TH : Hộ sinh trung học KTV : Kỹ thuật viên KTVXN : Kỹ thuật viên xét nghiệm MP-TP : Mỹ phẩm-Thực phẩm NCKH : Nghiên cứu khoa học NHS : Nữ hộ sinh PC : Phòng chống SĐH : Sau đại học SR,KST-CT : Sốt rét, ký sinh trùng-Côn trùng TCYTTG : Tổ chức Y tế Thế giới TH : Trung học TS : Tiến sĩ TT 08 : Thông tư 08 TTLT : Thông tư liên tịch TTPC : Trung tâm phòng chống TTPCBXH : Trung tâm phòng chống bệnh xã hội TTYT : Trung tâm y tế TTYTDP : Trung tâm y tế dự phòng TYT : Trạm y tế UBND : Ủy ban nhân dân WHO Word Health Organisation/ Tổ chức Y tế thế giới. YHCT Y học cổ truyền YTCC Y tế công cộng YTDP Y tế dự phòng vii MỤC LỤC Phụ bìa . Lời cam đoan . Danh mục chữ viết tắt . Danh mục bảng . Danh mục biểu đồ . 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Một số khái niệm về quản lý nhân lực và y tế dự phòng. Khái niệm nhân lực y tế. Khái niệm về quản lý. Quản lý nhân lực y tế. Phân biệt Y tế dự phòng với Y tế công cộng. Y tế dự phòng. Y tế công cộng. Định hướng chiến lược quốc gia Việt Nam Y tế dự phòng Việt Nam đến năm 2020. Định mức biên chế của các cơ sở y tế dự phòng. Định mức biên chế đối với Trung tâm hệ dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Định mức biên chế đối với các Trung tâm đặc thù. Định mức biên chế đối với Trung tâm Y tế dự phòng quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Tỷ lệ cơ cấu bộ phận, chuyên môn. Hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý. Tình hình cơ cấu nhân lực y tế tại khu vực Đông Nam Á, Tây Thái Bình Dương và một số quốc gia trong vùng. Thực trạng nhân lực Y tế dự phòng Việt Nam. Hệ thống tổ chức y tế dự phòng hiện nay. Thực trạng nhân lực hệ thống y tế dự phòng hiện nay Tuyến trung ương. Nhu cầu nhân lực hệ Y tế dự phòng. Ước tính nhu cầu bổ sung nhân lực hệ thống y tế dự phòng từ tuyến trung ương đến tuyến huyện. Ước nhu cầu bổ sung nhân lực hệ thống y tế dự phòng tuyến tỉnh, thành phố. Ước tính nhu cầu bổ sung nhân lực hệ thống y tế dự phòng tuyến huyện. 19 CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu. Tiêu chuẩn loại trừ. Thời gian và địa điểm nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Thiết kế nghiên cứu. Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu. Các chỉ số nghiên cứu. Công cụ và phương pháp thu thập số liệu. Xử lý và phân tích số liệu. Vấn đề đạo đức trong nghiên cứu. 27 CHƢƠNG 3:KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Đặc điểm chung của khu vực nghiên cứu. Thực trạng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang. Số lượng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang. Trình độ cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh. Cơ cấu cán bộ y tế dự phòng. Một số yếu tố ảnh hưởng đến số lượng, cơ cấu và trình độ cán bộ y tế dự phòng. Nguyện vọng của cán bộ y tế dự phòng tại các đơn vị. Nhận xét của lãnh đạo tại các đơn vị y tế dự phòng. Nhu cầu nhân lực YTDP từ năm 2014 đến năm 2018. Nhu cầu về số lượng. Nhu cầu về trình độ. 54 CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN. Thực trạng cán bộ y tế dự phòng tỉnh Hà Giang. Cán bộ y tế dự phòng hiện có so với định biên 08/BYT-BNV. Trình độ cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh. Cơ cấu cán bộ y tế dự phòng. Một số yếu tố ảnh hưởng đến số lượng, cơ cấu và trình độ cán bộ y tế dự phòng. Nhận xét của cán bộ y tế dự phòng tại các đơn vị (n = 392). Nhận xét của lãnh đạo tại các đơn vị y tế dự phòng (n = 38). Nhu cầu nhân lực y tế dự phòng từ năm 2014-2018. Nhu cầu về số lượng. Nhu cầu về trình độ. 75 TÀI LIỆU THAM KHẢO . DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Định mức biên chế đối với các Trung tâm hệ dự phòng tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương. Định mức tỷ lệ cơ cấu bộ phận, chuyên môn. Định mức hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý. So sánh một số chỉ số nhân lực tại khu vực Đông Nam Á, Tây Thái Bình Dương và một số quốc gia trong vùng. Nhân lực cán bộ y tế dự phòng theo tuyến và theo trình độ. Ước tính nhu cầu bổ sung nhân lực hệ thống y tế dự phòng từ tuyến trung ương đến tuyến huyện. Nhu cầu bổ sung nhân lực y tế dự phòng tuyến tỉnh, thành phố. Nhu cầu bổ sung nhân lực y tế dự phòng tuyến huyện. Phân bố giới và tuổi theo tuyến. Phân bố theo thời gian công tác. Phân bố theo nơi đào tạo. Cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh theo tuyến. Tỷ lệ cán bộ y tế dự phòng tuyến tỉnh hiện có theo TT 08/BYT- BNV so với mức tối thiểu. Tỷ lệ cán bộ y tế dự phòng tuyến tỉnh hiện có so với mức tối đa theo TT 08/BYT-BNV (tính hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý 1,2) . Tỷ lệ cán bộ y tế dự phòng tuyến huyện hiện có so với mức tối thiểu theo TT 08/BYT-BNV (Đã tính hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý 1,3) 32 Bảng 3. Tỷ lệ cán bộ y tế dự phòng tuyến huyện hiện có so với mức tối đa theo TT 08/BYT-BNV (Đã tính hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý 1,3) 33 Bảng 3. Trình độ cán bộ y tế dự phòng toàn tỉnh. Trình độ cán bộ y tế dự phòng theo tuyến. Cơ cấu bộ phận toàn tỉnh so với TT 08/BYT-BNV. Cơ cấu bộ phận tuyến tỉnh so với TT 08/BYT-BNV. Cơ cấu bộ phận tuyến huyện so với TT 08/BYT-BNV. Cơ cấu chuyên môn toàn tỉnh theo TT 08/BYT-BNV ở mức tối thiểu 40 Bảng 3. Cán bộ y tế dự phòng / 10. Mong muốn tiếp tục công việc đang làm. Lý do không muốn tiếp tục công việc. Những công việc chuyên môn chính. Những việc cần hỗ trợ từ tuyến trên. Những công việc cần làm để nâng cao năng lực tuyến dưới. Nhận xét về năng lực cán bộ y tế theo các bộ phận. Nhận xét về cơ cấu và trình độ cán bộ y tế dự phòng. Nhận xét về loại hình và chuyên ngành đào tạo thích hợp. Đào tạo để đáp ứng nhu cầu về số lượng và chất lượng trong Giai đoạn 2014 – 2018 48 xii Bảng 3. Những công việc cần hỗ trợ từ tuyến trên. Những công việc cần làm tại đơn vị. Số cán bộ y tế dự phòng nghỉ hưu các năm theo tuyến. Nhu cầu cán bộ y tế dự phòng cần tuyển thêm (2014 -2018). Nhu cầu cần bổ sung cán bộ y tế dự phòng tuyến tỉnh ở mức tối đa theo định biên TT 08/BYT-BNV (Hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý 1,2) 52 Bảng 3. Nhu cầu cán bộ y tế dự phòng tuyến huyện ở mức tối đa theo TT 08/BYT-BNV (Đã tính hệ số điều chỉnh theo vùng địa lý 1,3) . Mong muốn được đào tạo lại của cán bộ y tế dự phòng tuyến tỉnh 54 Bảng 3. Mong muốn được đào tạo lại của cán bộ y tế dự phòng tuyến Huyện 55 Bảng 3. Loại hình đào tạo thích hợp nhất. Chuyên ngành đào tạo thích hợp. 57 xiii DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 3. Cơ cấu bộ phận toàn tỉnh. Cơ cấu bộ phận toàn tuyến. 38 xiv DANH MỤC HỘP Hộp 1:.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ