Xu hướng theo năm

Xu hướng số lượng tài liệu học thuật theo năm (1990–2027)

Phân bố 377.200 tài liệu học thuật theo năm phát hành, từ 1990 đến 2027. Năm nhiều tài liệu nhất là 2023 với 32.106 tài liệu.

1990
21
1991
25
1992
20
1993
32
1994
42
1995
67
1996
149
1997
148
1998
191
1999
170
2000
365
2001
486
2002
769
2003
1.131
2004
1.537
2005
2.136
2006
3.118
2007
4.473
2008
5.307
2009
6.245
2010
8.637
2011
10.480
2012
14.038
2013
19.059
2014
23.752
2015
27.153
2016
23.803
2017
27.324
2018
30.082
2019
31.596
2020
26.542
2021
25.275
2022
26.472
2023
32.106
2024
17.238
2025
6.449
2026
760
2027
2
Năm Số tài liệu Tỷ lệ
1990 21 0.0%
1991 25 0.0%
1992 20 0.0%
1993 32 0.0%
1994 42 0.0%
1995 67 0.0%
1996 149 0.0%
1997 148 0.0%
1998 191 0.1%
1999 170 0.0%
2000 365 0.1%
2001 486 0.1%
2002 769 0.2%
2003 1.131 0.3%
2004 1.537 0.4%
2005 2.136 0.6%
2006 3.118 0.8%
2007 4.473 1.2%
2008 5.307 1.4%
2009 6.245 1.7%
2010 8.637 2.3%
2011 10.480 2.8%
2012 14.038 3.7%
2013 19.059 5.1%
2014 23.752 6.3%
2015 27.153 7.2%
2016 23.803 6.3%
2017 27.324 7.2%
2018 30.082 8.0%
2019 31.596 8.4%
2020 26.542 7.0%
2021 25.275 6.7%
2022 26.472 7.0%
2023 32.106 8.5%
2024 17.238 4.6%
2025 6.449 1.7%
2026 760 0.2%
2027 2 0.0%
Tổng 377.200 100%

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt (theo năm phát hành trên metadata), cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan