Xu hướng theo năm

Xu hướng số lượng tài liệu học thuật theo năm (1990–2027)

Phân bố 362.243 tài liệu học thuật theo năm phát hành, từ 1990 đến 2027. Năm nhiều tài liệu nhất là 2019 với 31.106 tài liệu.

1990
20
1991
25
1992
20
1993
32
1994
40
1995
65
1996
140
1997
143
1998
175
1999
158
2000
352
2001
476
2002
747
2003
1.108
2004
1.509
2005
2.105
2006
3.073
2007
4.406
2008
5.221
2009
6.152
2010
8.506
2011
10.381
2012
13.938
2013
18.906
2014
23.604
2015
27.014
2016
23.676
2017
27.099
2018
29.628
2019
31.106
2020
26.105
2021
24.094
2022
24.748
2023
30.665
2024
14.490
2025
2.314
2027
2
Năm Số tài liệu Tỷ lệ
1990 20 0.0%
1991 25 0.0%
1992 20 0.0%
1993 32 0.0%
1994 40 0.0%
1995 65 0.0%
1996 140 0.0%
1997 143 0.0%
1998 175 0.0%
1999 158 0.0%
2000 352 0.1%
2001 476 0.1%
2002 747 0.2%
2003 1.108 0.3%
2004 1.509 0.4%
2005 2.105 0.6%
2006 3.073 0.8%
2007 4.406 1.2%
2008 5.221 1.4%
2009 6.152 1.7%
2010 8.506 2.3%
2011 10.381 2.9%
2012 13.938 3.8%
2013 18.906 5.2%
2014 23.604 6.5%
2015 27.014 7.5%
2016 23.676 6.5%
2017 27.099 7.5%
2018 29.628 8.2%
2019 31.106 8.6%
2020 26.105 7.2%
2021 24.094 6.7%
2022 24.748 6.8%
2023 30.665 8.5%
2024 14.490 4.0%
2025 2.314 0.6%
2027 2 0.0%
Tổng 362.243 100%

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt (theo năm phát hành trên metadata), cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan