Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1 Quản trị kinh doanh
39.116
2 Tài chính - Ngân hàng
24.131
3 Quản lý kinh tế
16.261
4 Kế toán
13.402
5 Quản lý giáo dục
9.052
6 Công nghệ thông tin
8.041
7 Quản Lý Đất Đai
6.543
8 Kinh Tế
6.264
9 Luật kinh tế
5.704
10 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
4.667
11 Quản lý công
4.103
12 Khoa học môi trường
3.982
13 Kế Toán – Kiểm Toán
3.387
14 Kinh Tế Nông Nghiệp
2.604
15 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
2.540
16 Chính sách công
2.435
17 Khoa học máy tính
2.382
18 Kinh tế phát triển
2.360
19 Thú y
2.349
20 Quản trị nhân lực
2.339
21 Kinh Tế Chính Trị
2.248
22 Marketing
2.245
23 Luật Học
2.204
24 Công Nghệ Sinh Học
2.190
25 Công Nghệ Thực Phẩm
2.152
26 Luật
1.932
27 Quản lý xây dựng
1.904
28 English Teaching Methodology
1.877
29 Kỹ thuật điện
1.863
30 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
1.805
31 Văn học Việt Nam
1.722
32 Khoa Học Cây Trồng
1.653
33 Lâm học
1.626
34 Triết Học
1.575
35 Tài Chính
1.523
36 Hóa học
1.520
37 Giáo dục học
1.495
38 Kỹ thuật cơ khí
1.453
39 Ngân hàng
1.446
40 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
1.382
41 Ngôn Ngữ Học
1.377
42 Tâm Lý Học
1.350
43 Kinh tế quốc tế
1.336
44 Y Tế Công Cộng
1.327
45 Toán học
1.325
46 Chăn nuôi thú y
1.256
47 Du lịch
1.151
48 Quản Trị Doanh Nghiệp
1.147
49 Phát triển nông thôn
1.125
50 Kỹ thuật điện tử
1.121
51 Luật dân sự
1.083
52 Công Tác Xã Hội
1.065
53 Vật Lý
1.056
54 Kinh Doanh Thương Mại
1.055
55 Kỹ thuật xây dựng
1.051
56 Quản lý tài nguyên rừng
1.043
57 Luật Hình Sự
1.031
58 Luật Quốc Tế
1.024
59 Báo Chí Học
1.015
60 English Linguistics
1.014
61 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
1.007
62 Địa chính môi trường
1.005
63 Xã hội học
982
64 Hệ thống thông tin
971
65 Quản lý tài nguyên và môi trường
959
66 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
936
67 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
927
68 Lịch Sử Việt Nam
912
69 Kỹ Thuật Môi Trường
894
70 Y học
887
71 Sinh học thực nghiệm
882
72 Giáo Dục
875
73 Chính trị học
874
74 Lịch sử
873
75 Lâm Nghiệp
858
76 Công Nghệ Chế Tạo Máy
834
77 Kỹ thuật Hóa học
813
78 Quản lý Khoa học và Công nghệ
790
79 Quan hệ quốc tế
782
80 Hóa phân tích
765
81 Ngữ Văn
754
82 Chăn nuôi
749
83 Phương pháp toán sơ cấp
748
84 Dược Học
720
85 Tài chính Doanh nghiệp
711
86 Quản Lý Công Nghiệp
706
87 Kinh tế đối ngoại
699
88 Development Economics
696
89 Sinh Học
690
90 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
689
91 Hóa hữu cơ
687
92 Kỹ Thuật Viễn Thông
673
93 Công Nghệ Ô Tô
650
94 Hóa vô cơ
625
95 Nông Nghiệp
624
96 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
622
97 Cơ Khí
601
98 Quản Lý Văn Hóa
594
99 Văn hóa học
592
100 Nội khoa
590

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan