Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 38.910 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1 Quản trị kinh doanh
38.910
2 Tài chính - Ngân hàng
24.076
3 Quản lý kinh tế
16.208
4 Kế toán
13.278
5 Quản lý giáo dục
9.000
6 Công nghệ thông tin
7.953
7 Quản Lý Đất Đai
6.521
8 Kinh Tế
6.246
9 Luật kinh tế
5.638
10 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
4.667
11 Quản lý công
4.089
12 Khoa học môi trường
3.965
13 Kế Toán – Kiểm Toán
3.386
14 Kinh Tế Nông Nghiệp
2.602
15 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
2.539
16 Chính sách công
2.395
17 Khoa học máy tính
2.369
18 Kinh tế phát triển
2.358
19 Thú y
2.338
20 Quản trị nhân lực
2.334
21 Kinh Tế Chính Trị
2.225
22 Marketing
2.224
23 Công Nghệ Sinh Học
2.187
24 Luật Học
2.173
25 Công Nghệ Thực Phẩm
2.063
26 Quản lý xây dựng
1.903
27 Luật
1.883
28 English Teaching Methodology
1.877
29 Kỹ thuật điện
1.809
30 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
1.789
31 Văn học Việt Nam
1.719
32 Khoa Học Cây Trồng
1.653
33 Lâm học
1.624
34 Triết Học
1.568
35 Tài Chính
1.521
36 Hóa học
1.519
37 Giáo dục học
1.479
38 Ngân hàng
1.443
39 Kỹ thuật cơ khí
1.430
40 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
1.382
41 Ngôn Ngữ Học
1.369
42 Tâm Lý Học
1.347
43 Kinh tế quốc tế
1.335
44 Y Tế Công Cộng
1.320
45 Toán học
1.317
46 Chăn nuôi thú y
1.256
47 Du lịch
1.142
48 Quản Trị Doanh Nghiệp
1.140
49 Phát triển nông thôn
1.124
50 Kỹ thuật điện tử
1.109
51 Luật dân sự
1.067
52 Công Tác Xã Hội
1.061
53 Kinh Doanh Thương Mại
1.055
54 Vật Lý
1.053
55 Kỹ thuật xây dựng
1.047
56 Quản lý tài nguyên rừng
1.043
57 Luật Hình Sự
1.019
58 Luật Quốc Tế
1.019
59 English Linguistics
1.014
60 Địa chính môi trường
1.005
61 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
1.004
62 Báo Chí Học
992
63 Hệ thống thông tin
963
64 Xã hội học
960
65 Quản lý tài nguyên và môi trường
956
66 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
924
67 Lịch Sử Việt Nam
911
68 Kỹ Thuật Môi Trường
888
69 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
888
70 Y học
883
71 Sinh học thực nghiệm
882
72 Giáo Dục
869
73 Chính trị học
867
74 Lịch sử
866
75 Lâm Nghiệp
855
76 Công Nghệ Chế Tạo Máy
824
77 Kỹ thuật Hóa học
806
78 Quản lý Khoa học và Công nghệ
790
79 Quan hệ quốc tế
777
80 Hóa phân tích
764
81 Chăn nuôi
749
82 Phương pháp toán sơ cấp
748
83 Ngữ Văn
741
84 Dược Học
718
85 Kinh tế đối ngoại
697
86 Development Economics
696
87 Hóa hữu cơ
686
88 Sinh Học
683
89 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
675
90 Kỹ Thuật Viễn Thông
670
91 Tài chính Doanh nghiệp
669
92 Quản Lý Công Nghiệp
650
93 Hóa vô cơ
625
94 Nông Nghiệp
624
95 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
612
96 Công Nghệ Ô Tô
611
97 Cơ Khí
597
98 Văn hóa học
591
99 Nội khoa
585
100 Kinh tế học
574

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan