Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
101 Điện Công Nghiệp
588
102 Kinh tế học
578
103 Kinh Tế Đầu Tư
572
104 Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
570
105 Kinh doanh quốc tế
565
106 Sư phạm Hóa học
559
107 Toán Giải tích
557
108 Kế toán doanh nghiệp
556
109 Giáo Dục Tiểu Học
555
110 Sư phạm Toán
553
111 Thương mại điện tử
553
112 Sư Phạm Ngữ Văn
536
113 Tiếng Anh
536
114 Công nghệ điện tử - viễn thông
531
115 Cơ Điện Tử
517
116 Điều Dưỡng
502
117 Thương Mại
496
118 Kỹ thuật
496
119 Quản lí giáo dục
494
120 Master of Business Administration
479
121 Quản Lý Bệnh Viện
475
122 Bảo Vệ Thực Vật
471
123 Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
467
124 Y học cổ truyền
465
125 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
458
126 Nông học
453
127 Việt Nam Học
452
128 Sư phạm Toán học
448
129 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
448
130 Toán Ứng Dụng
432
131 Văn học
431
132 Điện - Điện Tử
431
133 Điện Tự Động Công Nghiệp
430
134 Quản trị văn phòng
428
135 Sư phạm Vật lý
428
136 Kinh Tế & Kinh Doanh Quốc Tế
425
137 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
420
138 Đo lường và đánh giá trong giáo dục
416
139 Địa lý
415
140 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
415
141 Tổ Chức Quản Lý Dược
411
142 Vật Lý Chất Rắn
408
143 Môi Trường
407
144 Xây Dựng
403
145 Công nghệ phần mềm
397
146 Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
395
147 Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
394
148 Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
386
149 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
386
150 Dược sĩ
385
151 Khoa học nông nghiệp
382
152 Quản Lý Tài Nguyên Rừng Và Môi Trường
380
153 Kiểm toán
378
154 Ngoại khoa
375
155 Trồng trọt
374
156 Vi Sinh Vật Học
367
157 Công nghệ Hóa học
366
158 Cắt gọt kim loại
366
159 Kinh tế và Quản lý
363
160 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng ứng dụng)
360
161 Khoa Học Tự Nhiên
353
162 Xây dựng công trình thủy
353
163 Dược Lý – Dược Lâm Sàng
351
164 sư phạm
349
165 Sư phạm sinh học
348
166 Kỹ thuật Cơ điện tử
346
167 Biến Đổi Khí Hậu
343
168 Khoa học quản lý
340
169 Toán
338
170 Quản lý nhà nước
335
171 Điện Tử - Viễn Thông
333
172 Lý Luận Văn Học
332
173 Tôn giáo học
332
174 Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí
331
175 Giáo dục mầm non
330
176 Y đa khoa
329
177 Kỹ thuật Tài nguyên nước
326
178 English Language
321
179 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
319
180 Nuôi trồng thủy sản
319
181 Sinh Thái Học
318
182 English
317
183 Khoa học Thư viện
316
184 Chủ nghĩa xã hội khoa học
315
185 Cơ Khí Động Lực
315
186 Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
312
187 Quản Lý
310
188 Kỹ Thuật Phần Mềm
306
189 Ngôn ngữ Anh
306
190 Văn Hóa Du Lịch
302
191 Hóa Môi Trường
301
192 Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
299
193 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
298
194 Châu Á học
297
195 Điện Tử Công Nghiệp
296
196 Khoa học Xã hội
292
197 Kiến Trúc
291
198 English Language Teaching Methodology
288
199 Quản Lý Môi Trường
288
200 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
286

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan