Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 38.910 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
101 Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
569
102 Sư phạm Hóa học
559
103 Toán Giải tích
557
104 Kinh Tế Đầu Tư
554
105 Giáo Dục Tiểu Học
553
106 Sư phạm Toán
553
107 Thương mại điện tử
551
108 Kinh doanh quốc tế
544
109 Kế toán doanh nghiệp
538
110 Điện Công Nghiệp
537
111 Sư Phạm Ngữ Văn
536
112 Tiếng Anh
532
113 Công nghệ điện tử - viễn thông
531
114 Cơ Điện Tử
500
115 Điều Dưỡng
499
116 Thương Mại
495
117 Quản lí giáo dục
494
118 Kỹ thuật
492
119 Master of Business Administration
479
120 Quản Lý Bệnh Viện
474
121 Bảo Vệ Thực Vật
471
122 Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
465
123 Quản Lý Văn Hóa
461
124 Y học cổ truyền
459
125 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử Truyền thông
457
126 Nông học
452
127 Việt Nam Học
450
128 Sư phạm Toán học
448
129 Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán
448
130 Toán Ứng Dụng
432
131 Văn học
431
132 Quản trị văn phòng
427
133 Sư phạm Vật lý
427
134 Điện - Điện Tử
427
135 Kinh Tế & Kinh Doanh Quốc Tế
425
136 Điện Tự Động Công Nghiệp
420
137 Đo lường và đánh giá trong giáo dục
415
138 Địa lý
413
139 Tổ Chức Quản Lý Dược
411
140 Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
410
141 Vật Lý Chất Rắn
408
142 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Dân dụng và Công nghiệp
407
143 Môi Trường
407
144 Xây Dựng
401
145 Địa Kỹ Thuật Xây Dựng
394
146 Công nghệ phần mềm
388
147 Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
387
148 Vật lý lý thuyết và Vật lý toán
385
149 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
384
150 Dược sĩ
383
151 Khoa học nông nghiệp
382
152 Quản Lý Tài Nguyên Rừng Và Môi Trường
380
153 Trồng trọt
374
154 Kiểm toán
373
155 Ngoại khoa
366
156 Vi Sinh Vật Học
365
157 Công nghệ Hóa học
363
158 Cắt gọt kim loại
361
159 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng ứng dụng)
360
160 Kinh tế và Quản lý
359
161 Khoa Học Tự Nhiên
350
162 Xây dựng công trình thủy
350
163 Dược Lý – Dược Lâm Sàng
350
164 sư phạm
349
165 Sư phạm sinh học
347
166 Kỹ thuật Cơ điện tử
345
167 Biến Đổi Khí Hậu
342
168 Khoa học quản lý
339
169 Toán
338
170 Quản lý nhà nước
332
171 Lý Luận Văn Học
332
172 Giáo dục mầm non
330
173 Y đa khoa
329
174 Tôn giáo học
327
175 Kỹ thuật Tài nguyên nước
326
176 Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí
325
177 Điện Tử - Viễn Thông
323
178 English Language
321
179 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
318
180 English
317
181 Sinh Thái Học
316
182 Khoa học Thư viện
316
183 Nuôi trồng thủy sản
315
184 Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp
311
185 Chủ nghĩa xã hội khoa học
311
186 Quản Lý
309
187 Cơ Khí Động Lực
309
188 Kỹ Thuật Phần Mềm
305
189 Văn Hóa Du Lịch
302
190 Hóa Môi Trường
301
191 Châu Á học
297
192 Ngôn ngữ Anh
296
193 Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
294
194 Khoa học Xã hội
291
195 English Language Teaching Methodology
288
196 Quản Lý Môi Trường
287
197 Kiến Trúc
287
198 Dược
284
199 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
284
200 Vật lý kỹ thuật
276

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan