Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
2101 Thiết kế trang phục
6
2102 Thống Kê Ứng Dụng
6
2103 Tín dụng bán lẻ
6
2104 Tín Dụng Doanh Nghiệp
6
2105 Tố tụng hình sự
6
2106 Toán sơ cấp
6
2107 Translation Studies
6
2108 Truyền dữ liệu và mạng máy tính
6
2109 Văn Hóa Việt Nam
6
2110 Văn học Việt Nam hiện đại
6
2111 Văn học VN
6
2112 Lịch sử văn hóa
6
2113 Lịch sử Việt Nam cổ đại và trung đại
6
2114 Logistics Kinh Doanh
6
2115 Luật Chứng Khoán
6
2116 Luật Kinh
6
2117 Luật Kinh doanh Bất động sản
6
2118 Luật Lao Động Việt Nam
6
2119 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục Học
6
2120 Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Trung Quốc
6
2121 Lý luận và Phương pháp dạy học tiểu học
6
2122 Marketing Toàn Cầu
6
2123 Master en informatique
6
2124 Master in Financial Management
6
2125 Master of Science
6
2126 Master Thesis
6
2127 Materials Science and Engineering
6
2128 Nephrology
6
2129 Nghiên cứu khoa học sinh viên
6
2130 Nghiên Cứu Marketing 2
6
2131 Nghiên Cứu Thị Trường
6
2132 Nghiên Cứu Thị Trường Quốc Tế
6
2133 Nguyên lý thống kê
6
2134 Nhân y tế công cộng
6
2135 Nội Tổng Quát
6
2136 Phân tích chính sách tài chính
6
2137 Phân tích dữ liệu lớn trong kinh tế và kinh doanh
6
2138 Phân Tích Kỹ Thuật
6
2139 Phân Tích Thị Trường
6
2140 Pháp luật Kinh doanh
6
2141 Pháp luật tố tụng dân sự
6
2142 Phát Triển Hệ Thống Thương Mại Điện Tử
6
2143 Phương pháp Dạy học Tiếng Anh
6
2144 Phương pháp dạy học toán
6
2145 Phương pháp giảng dạy ngôn ngữ Anh
6
2146 Phương Pháp Tính
6
2147 Quản Lí Phát Triển Đô Thị
6
2148 Quản Lý An Toàn Lao Động
6
2149 Quản Lý Chất Lượng Sản Phẩm
6
2150 Quản lý dịch vụ
6
2151 Giáo Dục Nghệ Thuật
6
2152 Hóa Kỹ Thuật
6
2153 Học Máy
6
2154 Human Resource Management
6
2155 ielts speaking
6
2156 IELTS Vocabulary
6
2157 Information System
6
2158 International Trade
6
2159 Kế Toán Chi Phí
6
2160 Kế toán công
6
2161 Kết cấu công trình
6
2162 Kết Cấu Xây Dựng
6
2163 Khai Thác Dầu Khí
6
2164 Khoa Học Địa Chất
6
2165 Khoa học vật lý
6
2166 Khoa Ngân hàng
6
2167 Khoa Nông học
6
2168 Kĩ năng sống
6
2169 Kiến trúc công trình
6
2170 Kinh doanh ngoại tệ
6
2171 Kinh doanh thƣơng mại
6
2172 Kinh Tế Lao Động và Dân Số
6
2173 Kinh Tế Phát Triển (Kinh Tế Và Quản Trị Sức Khỏe)
6
2174 Kinh tế thế giới và QHKTQT
6
2175 Kinh Tế Thủy Sản
6
2176 Kỹ năng học tập
6
2177 Kỹ sư ngành công nghệ phần mềm
6
2178 Kỹ Thuật An Toàn
6
2179 Kỹ Thuật Cấp Nước
6
2180 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
6
2181 Kỹ Thuật Dân Dụng
6
2182 Kỹ Thuật Đo Và Tin Học Công Nghiệp
6
2183 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
6
2184 Kỹ thuật máy và thiết bị xây dựng
6
2185 Kỹ Thuật Sửa Chữa Cơ Khí
6
2186 Kỹ Thuật Tàu Thủy
6
2187 Lâm Nghiệp Xã Hội
6
2188 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
6
2189 Lí luận và PPDH bộ môn Kĩ thuật công nghiệp
6
2190 Kiểm Toán Tài Chính
6
2191 Quản Trị Kinh Doanh Nông Nghiệp
6
2192 Xây dựng Thủy lợi - Thủy điện
6
2193 Luật Dân Sự và TTDS
6
2194 Ngân hàng - Bảo Hiểm
6
2195 Quản Lý Bảo Vệ Tài Nguyên Rừng&MT
6
2196 Anh văn chuyên ngành
6
2197 Công Nghệ Kĩ Thuật Điện – Điện Tử
6
2198 Giải Phẫu Sinh Lý
6
2199 Thạc Sĩ Dược Học Chuyên Ngành: Tổ Chức Quản Lý Dược
6
2200 Khoa Kế toán – Kiểm toán
6

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan