Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1801 Sinh học phân tử
8
1802 Sinh thái và Bảo tồn đa dạng sinh học
8
1803 Sư phạm mỹ thuật
8
1804 Sư Phạm Tiếng Trung Quốc
8
1805 Sức khỏe sinh sản
8
1806 Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)
8
1807 The English Language
8
1808 Theoretical and Physical Chemistry
8
1809 Thiết Kế Đô Thị
8
1810 Thiết Kế Website
8
1811 Tín Dụng Chứng Từ
8
1812 Trang bị điện
8
1813 Vận Hành Máy Thi Công
8
1814 Vật Liệu Hóa Học
8
1815 Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính
8
1816 Dược sĩ chuyên khoa cấp I - Tổ chức quản lý dược
8
1817 Du lịch văn hóa
8
1818 Khoa Khách Sạn – Du Lịch
8
1819 Khuyến Nông & Phát Triển Nông Thôn
8
1820 Chủ nghĩa Mác - Lênin
8
1821 Công nghệ sinh học thực phẩm
8
1822 Ngoại Nhi
8
1823 Kinh tế - Quản lý Tài nguyên & Môi trường
8
1824 Sở hữu trí tuệ
8
1825 Thiết Kế Cơ Khí
8
1826 Kỹ Thuật Lắp Ráp Và Sửa Chữa Máy Tính
8
1827 Điện Tử Y Sinh
8
1828 Văn hóa ẩm thực
7
1829 Quản lý giao thông
7
1830 Quản lý khách sạn
7
1831 Quản Lý Nguyên Vật Liệu
7
1832 Quản Lý Tài Sản
7
1833 Quản Lý Tiền Lương
7
1834 Quản trị công ty
7
1835 Quản trị Dự án Đầu tư
7
1836 Sau đại học
7
1837 SEO
7
1838 Sinh học ứng dụng
7
1839 Số học
7
1840 Sư phạm Tiểu học
7
1841 Tài nguyên sinh thái
7
1842 Tài trợ thương mại
7
1843 Teaching English Methodology
7
1844 Thạc sỹ khoa học lâm nghiệp
7
1845 Thạc Sỹ Y Tế Công Cộng
7
1846 Thống kê trong kinh doanh
7
1847 Thông tin
7
1848 Thông Tin Di Động
7
1849 Thủ tục hải quan
7
1850 Thương mại - Quản trị kinh doanh
7
1851 Thủy lực
7
1852 Tín Dụng Chính Sách
7
1853 Tín dụng đầu tư
7
1854 Tín Dụng Xuất Nhập Khẩu
7
1855 Tổ chức và quản lý dược
7
1856 Truyền Hình
7
1857 Tự động hoá xí nghiệp công nghiệp
7
1858 Văn Học Trung Quốc
7
1859 Vật lí vô tuyến và điện tử
7
1860 Vật liệu composite
7
1861 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
7
1862 Luật Doanh Nghiệp
7
1863 Luật kinh doanh quốc tế
7
1864 Lý luận và lịch sử về nhà nước và pháp luật
7
1865 Lý luận và phương pháp dạy học Địa lí
7
1866 Lý luận và phương pháp dạy học kỹ thuật
7
1867 Lý luận và Phương pháp dạy học môn Địa lý
7
1868 Lý luận và phương pháp dạy tiếng Nga như một ngoại ngữ
7
1869 Lý Luận Và PPDH Bộ Môn Văn Và Tiếng Việt
7
1870 Lý Luận Và PPDH Bộ Môn Vật Lý
7
1871 Lý Thuyết Mạch
7
1872 Lý Thuyết Thống Kê
7
1873 Management Information Systems
7
1874 Master of Arts
7
1875 Master of Business (Honors)
7
1876 Materials Engineering
7
1877 Mathematical Sciences
7
1878 Mechatronics Engineering Technology
7
1879 Nanotechnology
7
1880 Nghề Cắt Gọt Kim Loại
7
1881 Nghiên cứu Văn học
7
1882 Nghiệp Vụ Lưu Trữ
7
1883 Ngôn ngữ Pháp
7
1884 Ngôn Ngữ và Văn Hóa Pháp
7
1885 Phân Tích Thiết Kế Phần Mềm
7
1886 Pháp lý
7
1887 Phát triển nông nghiệp
7
1888 Phát Triển Ứng Dụng Di Động
7
1889 Precalculus
7
1890 Public Policy and Administration
7
1891 Quản lý bán hàng
7
1892 Quản Lý Doanh Nghiệp
7
1893 Quản lý dự án đầu tư
7
1894 Xây dựng Đường sắt
7
1895 Xử Lý Nước Cấp
7
1896 Xuất khẩu lao động
7
1897 Giáo Dục Giới Tính
7
1898 Giáo dục và đào tạo
7
1899 Hành vi tổ chức
7
1900 Hóa học công nghiệp
7

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan