Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1 Quản trị kinh doanh
40.350
2 Tài chính - Ngân hàng
24.304
3 Quản lý kinh tế
16.806
4 Kế toán
14.295
5 Quản lý giáo dục
9.360
6 Công nghệ thông tin
8.387
7 Quản Lý Đất Đai
6.566
8 Kinh Tế
6.296
9 Luật kinh tế
5.777
10 Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
4.671
11 Quản lý công
4.145
12 Khoa học môi trường
3.996
13 Kế Toán – Kiểm Toán
3.448
14 Marketing
2.741
15 Kinh Tế Nông Nghiệp
2.637
16 Luật Hình sự và Tổ tụng Hình sự
2.542
17 Quản trị nhân lực
2.473
18 Khoa học máy tính
2.472
19 Chính sách công
2.442
20 Thú y
2.400
21 Kinh tế phát triển
2.377
22 Luật Học
2.327
23 Kinh Tế Chính Trị
2.300
24 Công Nghệ Thực Phẩm
2.239
25 Công Nghệ Sinh Học
2.219
26 Luật
1.945
27 Quản lý xây dựng
1.933
28 Kỹ thuật điện
1.898
29 English Teaching Methodology
1.877
30 Văn học Việt Nam
1.836
31 Luật Hiến Pháp Và Luật Hành Chính
1.808
32 Khoa Học Cây Trồng
1.658
33 Tài Chính
1.641
34 Lâm học
1.640
35 Triết Học
1.609
36 Ngân hàng
1.569
37 Hóa học
1.530
38 Giáo dục học
1.511
39 Kỹ thuật cơ khí
1.498
40 Kinh tế quốc tế
1.439
41 Ngôn Ngữ Học
1.387
42 Luật Dân sự và Tố tụng Dân sự
1.386
43 Tâm Lý Học
1.356
44 Y Tế Công Cộng
1.351
45 Toán học
1.350
46 Chăn nuôi thú y
1.260
47 Kinh Doanh Thương Mại
1.258
48 Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
1.173
49 Du lịch
1.171
50 Quản Trị Doanh Nghiệp
1.155
51 Kỹ thuật điện tử
1.139
52 Phát triển nông thôn
1.127
53 Kỹ thuật xây dựng
1.086
54 Luật dân sự
1.085
55 Công Tác Xã Hội
1.075
56 Vật Lý
1.058
57 Quản lý tài nguyên rừng
1.047
58 Báo Chí Học
1.040
59 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam
1.039
60 Quản lý tài nguyên và môi trường
1.036
61 Luật Hình Sự
1.033
62 Luật Quốc Tế
1.025
63 English Linguistics
1.014
64 Địa chính môi trường
1.005
65 Hệ thống thông tin
997
66 Xã hội học
997
67 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
936
68 Lịch Sử Việt Nam
927
69 Chính trị học
920
70 Quản Lý Công Nghiệp
912
71 Kỹ Thuật Môi Trường
900
72 Y học
899
73 Sinh học thực nghiệm
886
74 Công Nghệ Chế Tạo Máy
884
75 Lịch sử
878
76 Giáo Dục
875
77 Lâm Nghiệp
860
78 Kỹ thuật Hóa học
823
79 Hóa phân tích
817
80 Quản lý Khoa học và Công nghệ
791
81 Quan hệ quốc tế
789
82 Ngữ Văn
778
83 Công Nghệ Ô Tô
769
84 Thương mại điện tử
755
85 Phương pháp toán sơ cấp
754
86 Kinh tế đối ngoại
754
87 Chăn nuôi
753
88 Dược Học
739
89 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
730
90 Tài chính Doanh nghiệp
716
91 Sinh Học
706
92 Development Economics
696
93 Hóa hữu cơ
695
94 Kỹ Thuật Viễn Thông
694
95 Kinh doanh quốc tế
658
96 Nội khoa
643
97 Kinh Tế Đầu Tư
636
98 Hóa vô cơ
633
99 Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
633
100 Điện Công Nghiệp
632

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan