Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
301 Bảo hộ lao động
161
302 Environmental Science and Management
160
303 Luật Hành Chính
160
304 Xây dựng dân dụng & công nghiệp
160
305 An Toàn Thông Tin
160
306 Đại Số Và Lý Thuyết Số
159
307 Tổ Chức Quản Lý Y Tế
158
308 Địa chất học
158
309 Kinh tế và Quản lý đô thị
157
310 Quản Trị Mạng
157
311 Dân tộc học
156
312 Kỹ thuật vật liệu
151
313 Dược Lý Và Dược Lâm Sàng
151
314 Nhân học
151
315 Y tế
150
316 Y Học Dự Phòng
150
317 Hệ thống thông tin kinh tế
147
318 Informatique
146
319 Lí luận văn học
146
320 Địa chính
145
321 Finance
145
322 Y Dược
144
323 Luật Hiến pháp - Luật hành chính
144
324 Ngôn ngữ Trung Quốc
144
325 Toán Kinh Tế
144
326 Cơ Khí Ô Tô
143
327 Dinh Dưỡng
143
328 Điện
142
329 Quản Lý Tài Chính
140
330 Kinh tế - Quản trị kinh doanh
140
331 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu
140
332 Quản lý thuế
139
333 Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
139
334 TESOL
138
335 Kinh Doanh Và Quản Lý
136
336 Khoa Học Vật Liệu
136
337 Quản Trị Nhân Sự
135
338 Lưu trữ
134
339 Khí tượng và khí hậu học
134
340 Nội Tim Mạch
132
341 Thực vật học
131
342 Xây dựng đường ô tô và đường thành phố
131
343 Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Vật lí
131
344 Business English
129
345 Luật Hôn Nhân và Gia Đình
129
346 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học
129
347 Kinh Tế Bảo Hiểm
127
348 Kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp
127
349 Khoa Học Dữ Liệu
127
350 Công nghệ cơ khí
127
351 Khoa học và Công nghệ
125
352 Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước
125
353 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
125
354 Điều khiển và Tự Động Hóa
125
355 Kinh Tế Và Quản Lý Thương Mại
123
356 Master of Business (Honours)
122
357 Ung thư
122
358 Hệ thống điện
122
359 Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng Và Chủ Nghĩa Duy Vật Lịch Sử
120
360 Công Trình
120
361 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
120
362 Quản trị chiến lược
119
363 Quốc tế học
119
364 Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch – Lữ Hành
119
365 Logistics
118
366 Theory and Methodology of English Language Teaching
116
367 Cơ học kỹ thuật
116
368 Xây Dựng Cầu Đường
116
369 Chế Tạo Máy
116
370 Luật Lao Động
116
371 Tin Học Ứng Dụng
115
372 Di truyền và chọn giống cây trồng
114
373 Quản lý kinh tế và chính sách
114
374 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
114
375 Kinh Tế Thương Mại
112
376 Quản Lý Năng Lượng
111
377 Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
111
378 Địa lí
110
379 Thạc sĩ kinh tế
109
380 Đông Phương Học
109
381 Education
108
382 Physics
108
383 Kinh Tế Vĩ Mô
108
384 Pháp luật Kinh tế
108
385 Nghiên cứu khoa học
106
386 Khoa Điện – Điện Tử
106
387 Quản Lý Y Tế
106
388 Môi Trường Đất Và Nước
105
389 Biotechnology
105
390 Economics
105
391 Kỹ thuật Dầu khí
105
392 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc
105
393 Ngân Hàng - Tài Chính
105
394 Du lịch học
105
395 Ngôn ngữ, văn hóa và văn học Việt Nam
104
396 Quản Trị Tài Chính
104
397 Khoa Học Giáo Dục
104
398 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
104
399 Công Nghệ Sau Thu Hoạch
103
400 Methodology
103

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan