Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 38.910 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
401 Luật Tố tụng dân sự
101
402 Lý luận ngôn ngữ
101
403 Văn Hóa Dân Tộc Thiểu Số
101
404 Chemical Engineering
101
405 Du lịch học
101
406 Kinh Tế Lao Động
100
407 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
100
408 Quản lý tài nguyên
99
409 Vật lý Nguyên tử
98
410 Giáo dục Chính trị
98
411 Nông Lâm
97
412 Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
96
413 Thạc sĩ
96
414 Kế toán, Kiểm toán và Phân tích
96
415 Xây dựng cầu hầm
96
416 Foreign Languages
95
417 Điện Tử
95
418 Gây mê hồi sức
95
419 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn toán học
95
420 Lý Luận Chính Trị
94
421 Kỹ Thuật Điện Tử Truyền Thông
94
422 Thống Kê
93
423 Hóa Học Hữu Cơ
93
424 Công nghệ thực phẩm và đồ uống
93
425 Kinh Tế Vận Tải
93
426 Lí Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Toán
93
427 Sửa Chữa Thiết Bị Tự Động Hóa
92
428 CNDVBC & CNDVLS
92
429 Tâm lý học lâm sàng
91
430 Chính sách khoa học và công nghệ
91
431 Kinh tế và Quản trị kinh doanh
91
432 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lý
91
433 Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
90
434 Quản lý chất lượng
90
435 Kế toán (hướng ứng dụng)
90
436 Tài Chính, Lưu Thông Tiền Tệ Và Tín Dụng
90
437 Sửa Chữa Thiết Bị Chế Biến Dầu Khí
89
438 Tin học văn phòng
89
439 Cấp thoát nước
89
440 Cơ sở toán học cho tin học
88
441 Hải dương học
88
442 History
88
443 Quản lý hành chính công
88
444 Kỹ Thuật Sửa Chữa, Lắp Ráp Máy Tính
87
445 Kinh Tế Ngoại Thương
87
446 Khách sạn – Du lịch
87
447 Quản lý nguồn nhân lực
86
448 Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống
86
449 Vận Hành Thiết Bị Khai Thác Dầu Khí
86
450 Vật lý Nhiệt
86
451 Kế Toán Quản Trị
85
452 Môi trường trong phát triển bền vững
85
453 Nhãn Khoa
85
454 Bác Sĩ Đa Khoa
84
455 Chứng Khoán
84
456 Quản trị các Tổ chức tài chính
84
457 Quản trị kinh doanh tổng hợp
84
458 Tiếng Việt
84
459 Thủy Lợi
83
460 Bảo Trì Thiết Bị Cơ Điện
83
461 Dịch tễ học
83
462 Luật Tố tụng hình sự
83
463 Lý Luận Và Lịch Sử Giáo Dục
83
464 Tài Chính – Đầu Tư
83
465 Vật Liệu
82
466 Kế toán tổng hợp
82
467 Khoa Học Đất
82
468 Quản Lý Xã Hội
82
469 Tai Mũi Họng
82
470 Mechanical Engineering
81
471 Vật lý Địa cầu
81
472 Dược Thú y
81
473 Quản Trị Bán Hàng
80
474 Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp
80
475 Chi tiết máy
80
476 Ngoại tiêu hóa
80
477 Luật Kinh Doanh
79
478 Quản Lý An Toàn Và Sức Khỏe Nghề Nghiệp
79
479 Quản trị Doanh nghiệp vừa và nhỏ
79
480 Hóa dược
79
481 Kiểm Nghiệm Thuốc Và Độc Chất
79
482 Giáo Dục Công Dân
78
483 Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng
78
484 Quản trị thương hiệu
78
485 Tâm lí học
78
486 Quản kinh doanh
78
487 Toán Tin
78
488 Dược Sĩ Chuyên Khoa Cấp I
77
489 Giải tích
77
490 Quản lý tài nguyên môi trường
77
491 Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản
76
492 Khảo cổ học
76
493 Khoan Khai Thác Dầu Khí
76
494 Kỹ sư ngành An toàn thông tin
76
495 Công Trình Giao Thông
76
496 Giáo Dục Học (Giáo Dục Mầm Non)
74
497 Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
74
498 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình
74
499 Quản Lý Đô Thị Và Công Trình
74
500 Quản trị
74

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan