Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng trường đại học theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 764 trường đại học theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Đại học Quốc gia Hà Nội với 40.170 tài liệu.

# Trường đại học Số tài liệu
1 Đại học Quốc gia Hà Nội
40.170
2 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
32.003
3 Đại học Thái Nguyên
20.034
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
11.855
5 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
11.605
6 Trường Đại học Thương mại (TMU)
10.801
7 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)
9.802
8 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
8.062
9 Học viện Ngân hàng
7.319
10 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
6.698
11 Trường Đại học Lâm nghiệp
6.587
12 Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM
6.448
13 Trường Đại học Luật Hà Nội
6.372
14 Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TP.HCM
6.041
15 Đại học Đà Nẵng
5.925
16 Học viện Khoa học Xã hội
5.553
17 Trường Đại học Kinh tế, ĐHQG Hà Nội
5.463
18 Trường Đại học Thủy lợi
5.076
19 Đại học Quốc gia TP.HCM
4.949
20 Học viện Hành chính Quốc gia
4.662
21 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
4.617
22 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
4.083
23 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
4.062
24 Đại học Huế
3.918
25 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
3.847
26 Trường Đại học Giáo dục, ĐHQG Hà Nội
3.816
27 Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội (ULIS)
3.564
28 Trường Đại học Quy Nhơn
3.339
29 Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
3.148
30 Trường Đại Học Kinh Tế
3.067
31 Trường Đại học Ngoại thương (FTU)
2.764
32 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
2.665
33 Học viện Tài chính
2.465
34 Trường Đại học Giao thông Vận tải
2.412
35 Đại học Hải Phòng
2.068
36 Trường Đại học Thủ Dầu Một
2.005
37 Trường Đại học Dược Hà Nội
1.954
38 Đại học Bách Khoa
1.808
39 Trường Đại Học Nông Lâm
1.796
40 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
1.785
41 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
1.757
42 Trường Đại học Y tế Công cộng
1.731
43 Trường Đại học Công nghệ, ĐHQG Hà Nội
1.660
44 Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)
1.640
45 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
1.606
46 Khoa Luật, ĐHQG Hà Nội
1.517
47 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
1.497
48 Trường Đại học Mở TP.HCM
1.421
49 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên
1.336
50 Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
1.311
51 Trường Đại học Y Hà Nội
1.306
52 Học viện Khoa học và Công nghệ
1.304
53 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
1.210
54 Đại học Y Dược TP.HCM
1.187
55 Trường Cao Đẳng Dầu Khí
1.157
56 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
1.154
57 Trường Đại học Cần Thơ
1.069
58 Trường Đại học Luật TP.HCM
1.068
59 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
1.065
60 Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu
1.063
61 Trường Đại học Hồng Đức
1.021
62 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
1.001
63 Trường Đại học Thăng Long
997
64 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
960
65 Trường Đại học Vinh
944
66 Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
925
67 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
897
68 Trường Đại Học Nông Lâm Huế
884
69 Trường Đại học Kinh tế - Luật
838
70 Trường Đại Học Kỹ Thuật
823
71 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
812
72 Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội
780
73 Trường Đại học Giáo dục
756
74 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
745
75 Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
741
76 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
717
77 Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
715
78 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp. Hồ Chí Minh
712
79 Trường Đại Học Tài Chính – Marketing
696
80 Trường Đại Học Lạc Hồng
644
81 Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên
609
82 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
598
83 Trường Đại Học Duy Tân
594
84 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
573
85 Trường Đại Học Tây Đô
544
86 Trường Cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô
526
87 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên
525
88 Trường Đại Học Công Đoàn
521
89 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
512
90 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
503
91 Trường Đại Học Ngân Hàng
488
92 Trường Đại học Điện lực
488
93 Đại học Bình Dương
486
94 Trường Đại Học Mở Hà Nội
473
95 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
471
96 Trường Đại học Xây dựng
468
97 University of Economics
461
98 Trường Đại Học Quảng Nam
450
99 Học Viện Quân Y
447
100 Đại học Y Dược Thái Nguyên
413

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan