Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng trường đại học theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 764 trường đại học theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Đại học Quốc gia Hà Nội với 40.198 tài liệu.

# Trường đại học Số tài liệu
601 University of Southern California
8
602 Viet Nam National University of Agriculture
8
603 VNU University of Science
8
604 Đại học Thiên Hà Nội
8
605 Georgia Southern University
8
606 Michigan Technological University
8
607 The College Board
8
608 Trường Cao Đẳng Nghề Phú Yên
8
609 Trường Đại Học Nghệ Thuật
8
610 Capital University
8
611 City University of New York
8
612 Duy Tan University
8
613 University not specified
8
614 University of Melbourne
8
615 University of Plymouth
8
616 University of St Andrews
8
617 University of York
8
618 Trường Cao đẳng Vĩnh Long
8
619 Trường Đại Học ABC
8
620 Trường Đại học Khoa học Hà Nội
8
621 Trường Đại Học Yên Bái
8
622 Trường Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
8
623 Trường Đại Học SPKT Hưng Yên
8
624 Cao Đẳng Nghề Bạc Liêu
8
625 Đại học Dân lập Đông Đô
8
626 University Of Economics And Laws
8
627 University of San Francisco
8
628 Université de Pédagogie de Ho Chi Minh-Ville
8
629 University of Missouri
8
630 Haiphong University
8
631 Saigon International University
8
632 Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic Hà Nội
8
633 University of Lincoln
8
634 University of London
8
635 Trường Cao Đẳng Cơ Điện – Xây Dựng Và Nông Lâm Trung Bộ
8
636 Trường đại học M Thành phố Hồ Chí Minh
8
637 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang
8
638 Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thương Mại
8
639 Trường Cao Đẳng Lý Tự Trọng Thành Phố Hồ Chí Minh
8
640 Trường Đại Học Chu Văn An
8
641 Trường Đại học Kinh tế và Quản lý Hà Nội
8
642 Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Công Nghiệp I
8
643 Vietnam Nationaluniversität, Hanoi Hochschule Für Sprachen Und Internationale Studien
8
644 Colorado State University
8
645 Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
8
646 Victoria University of Wellington
8
647 Trường Đại học Buôn Ma Thuột
8
648 Đại học X
8
649 Đại Học Ueh – Trường Công Nghệ Và Thiết Kế
8
650 Trường Cao Đẳng Kinh Tế TP.HCM
8
651 Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
8
652 California State University, Sacramento
8
653 BTEC FPT International College
7
654 Chonnam National University
7
655 Chulalongkorn University
7
656 Đại học Hồng Bàng
7
657 George Mason University
7
658 Hanoi University of Technology
7
659 Illinois State University
7
660 Lancaster University
7
661 Lehigh University
7
662 Lovely Professional University
7
663 Lunghwa University of Science and Technology
7
664 Nanyang Technological University
7
665 National University
7
666 North Dakota State University
7
667 Open University
7
668 Quang Nam University
7
669 Seton Hall University
7
670 Simon Fraser University
7
671 Texas Tech University
7
672 The Hong Kong Polytechnic University
7
673 Université de Saigon
7
674 University of Alberta
7
675 University of New England
7
676 University of Pittsburgh
7
677 University of Toronto
7
678 Viện Đại học Mở
7
679 Vietnam Forestry University
7
680 Vietnam Maritime University
7
681 Thuyloi University
7
682 Trường Cao Đẳng Vinatex TP.HCM
7
683 Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy
7
684 Trường Đại học Trần Đại Nghĩa
7
685 Trường Đại học TDTT Bắc Ninh
7
686 California State University, Fullerton
7
687 University of California, Davis
7
688 Vietnam National University School of Law
7
689 Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính Thái Nguyên
7
690 Trường Đại Học Kinh Tế - Kỹ Thuật Bình Dương
7
691 Trường Đại học Quốc tế
7
692 Beijing Language And Culture University Press
7
693 Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh, Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin, Khoa Công Nghệ Phần Mềm
7
694 University of Danang
7
695 University of Iowa
7
696 Vietnam National University, Hanoi College of Technology
7
697 Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thái Bình
7
698 Đại học Kinh tế Thái Nguyên
7
699 Trường Đại học TDTT TP. Hồ Chí Minh
7
700 Université François Rabelais de Tours - Ecole Supérieure de Commerce Extérieur de Hanoi
7

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan