Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng trường đại học theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 764 trường đại học theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Đại học Quốc gia Hà Nội với 40.047 tài liệu.

# Trường đại học Số tài liệu
1 Đại học Quốc gia Hà Nội
40.047
2 Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
32.003
3 Đại học Thái Nguyên
20.020
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
11.855
5 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
11.605
6 Trường Đại học Thương mại (TMU)
10.801
7 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (HUST)
9.802
8 Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
8.036
9 Học viện Ngân hàng
7.283
10 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
6.693
11 Trường Đại học Lâm nghiệp
6.566
12 Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM
6.446
13 Trường Đại học Luật Hà Nội
6.189
14 Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TP.HCM
6.041
15 Đại học Đà Nẵng
5.924
16 Học viện Khoa học Xã hội
5.516
17 Trường Đại học Kinh tế, ĐHQG Hà Nội
5.463
18 Trường Đại học Thủy lợi
5.067
19 Đại học Quốc gia TP.HCM
4.948
20 Học viện Hành chính Quốc gia
4.644
21 Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
4.617
22 Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
4.083
23 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
4.061
24 Đại học Huế
3.918
25 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
3.847
26 Trường Đại học Giáo dục, ĐHQG Hà Nội
3.816
27 Trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội (ULIS)
3.564
28 Trường Đại học Quy Nhơn
3.337
29 Trường Đại học Dân lập Hải Phòng
3.139
30 Trường Đại Học Kinh Tế
3.066
31 Trường Đại học Ngoại thương (FTU)
2.764
32 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
2.663
33 Trường Đại học Giao thông Vận tải
2.405
34 Học viện Tài chính
2.372
35 Đại học Hải Phòng
2.066
36 Trường Đại học Thủ Dầu Một
1.974
37 Trường Đại học Dược Hà Nội
1.952
38 Đại học Bách Khoa
1.808
39 Trường Đại Học Nông Lâm
1.796
40 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh
1.785
41 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
1.755
42 Trường Đại học Y tế Công cộng
1.729
43 Trường Đại học Công nghệ, ĐHQG Hà Nội
1.660
44 Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH)
1.640
45 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
1.605
46 Khoa Luật, ĐHQG Hà Nội
1.517
47 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
1.487
48 Trường Đại học Mở TP.HCM
1.409
49 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Thái Nguyên
1.333
50 Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
1.310
51 Trường Đại học Y Hà Nội
1.305
52 Học viện Khoa học và Công nghệ
1.300
53 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
1.207
54 Đại học Y Dược TP.HCM
1.187
55 Trường Cao Đẳng Dầu Khí
1.157
56 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
1.147
57 Trường Đại học Luật TP.HCM
1.068
58 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
1.064
59 Trường Đại học Cần Thơ
1.062
60 Trường Đại Học Bà Rịa - Vũng Tàu
1.062
61 Trường Đại học Hồng Đức
1.020
62 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội
1.001
63 Trường Đại học Thăng Long
996
64 Trường Đại học Vinh
943
65 Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
924
66 Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
897
67 Trường Đại Học Nông Lâm Huế
884
68 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
868
69 Trường Đại học Kinh tế - Luật
837
70 Trường Đại Học Kỹ Thuật
823
71 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
812
72 Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội
780
73 Trường Đại học Giáo dục
756
74 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
743
75 Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
730
76 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
716
77 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Tp. Hồ Chí Minh
711
78 Trường Đại Học Tài Chính – Marketing
695
79 Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
692
80 Trường Đại Học Lạc Hồng
644
81 Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Thái Nguyên
607
82 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
596
83 Trường Đại Học Duy Tân
590
84 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
573
85 Trường Đại Học Tây Đô
541
86 Trường Cao đẳng Cơ điện xây dựng Việt Xô
526
87 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên
524
88 Trường Đại Học Công Đoàn
521
89 Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
511
90 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
502
91 Trường Đại Học Ngân Hàng
488
92 Đại học Bình Dương
486
93 Trường Đại học Điện lực
481
94 Trường Đại Học Mở Hà Nội
471
95 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
464
96 Trường Đại học Xây dựng
463
97 University of Economics
461
98 Trường Đại Học Quảng Nam
450
99 Học Viện Quân Y
438
100 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
411

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan