Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng trường đại học theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 764 trường đại học theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Đại học Quốc gia Hà Nội với 40.198 tài liệu.

# Trường đại học Số tài liệu
501 University of Nottingham
11
502 The University of Texas at Austin
11
503 Trường Đại Học Nam Định
11
504 College of William and Mary
11
505 University of Engineering and Technology
11
506 University of Maine
11
507 Ho Chi Minh City University of Education
11
508 University of Illinois at Urbana-Champaign
11
509 Trường Đại học Thành Đô
11
510 Trường Đại học Việt Nhật
11
511 Cao đẳng Công nghệ Thông tin
11
512 Trường Đại Học KHXH&NV
11
513 Trường Đại Học Kinh Tế - Kĩ Thuật Công Nghiệp
11
514 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP.HCM
11
515 Trường Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam
11
516 Trường Đại học CNTT & TT - Đại học Thái Nguyên
11
517 University of Arkansas
11
518 Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Thanh Hóa
11
519 University of South Alabama
11
520 Trường Đại học Cà Mau
10
521 Andrews University
10
522 Antioch University
10
523 Columbia University
10
524 DePaul University
10
525 Loyola Marymount University
10
526 Military Technical Academy
10
527 Nha Trang University
10
528 Ueh University
10
529 University of Central Lancashire
10
530 University of Connecticut
10
531 University of St. Thomas
10
532 Wayne State University
10
533 Michigan State University
10
534 University of Wollongong
10
535 Ecole Nationale Supérieure des Télécommunications de Bretagne
10
536 University of Chicago
10
537 Việt Nam Quốc Tế Đại Học
10
538 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị
10
539 Trường Đại Học Quảng Ninh
10
540 The University of Georgia
10
541 Trường Đại học Tân Trào
10
542 Học Viện Cán Bộ Thành Phố Hồ Chí Minh
10
543 University of Vienna
10
544 Trường Đại Học Hàng Hải
10
545 State University of New York at Buffalo
10
546 Trường Cao đẳng Nghề Hải Dương
10
547 Trường Đại Học GTVT
10
548 Université Nationale De Hanoï - Université Des Langues Et Des Études Internationales
10
549 Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
10
550 Nova Southeastern University
10
551 University of Southampton
10
552 University of New Mexico
10
553 Trường Cao Đẳng Nghề Bách Khoa Hà Nội
10
554 Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
10
555 Đại học Yale
10
556 Trường Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm
9
557 Trường Đại Học Mỹ Thuật
9
558 Đại học và Sau đại học
9
559 Florida State University
9
560 Hanoi Metropolitan University
9
561 Học viện Phụ nữ Việt Nam
9
562 Kyushu University
9
563 Minnesota State University Moorhead
9
564 Quân Khu 3 Trường Cao Đẳng Nghề Số 20
9
565 San Jose State University
9
566 Barry University
9
567 Delft University of Technology
9
568 Drexel University
9
569 Université Nationale du Vietnam à Hanoï
9
570 University of Delhi
9
571 University of New Orleans
9
572 University of Ulsan
9
573 Yeungnam University
9
574 University of California, Santa Barbara
9
575 Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải Đường Thủy II
9
576 Trường Cao Đẳng Phương Đông Đà Nẵng
9
577 Trường Đại Học Bắc Giang
9
578 Trường Đại Học Thanh Hóa
9
579 Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
9
580 Đại học Thái Bình Dương
9
581 Nationaluniversität Hanoi Fremdsprachenhochschule Fakultät Für Post-Graduierte
9
582 University of California, Irvine
9
583 University of Wisconsin-Milwaukee
9
584 The University of Western Ontario
9
585 Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật TW
9
586 Đại học Y khoa Hà Nội
9
587 Hồ Chí Minh University
9
588 University of Birmingham
9
589 Vietnam National University Ho Chi Minh City University of Economics and Law
9
590 Học Viện Chính Trị Khu Vực I
9
591 Đại học Quang Trung
9
592 East Tennessee State University
9
593 Oklahoma State University
9
594 Texas A&M University
9
595 Carnegie Mellon University
9
596 Trường Cao đẳng nghề Đắk Lắk
9
597 University of Northern Colorado
9
598 Đại Học Harvard
9
599 Virginia Polytechnic Institute and State University
9
600 University of North Dakota
8

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan