Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng trường đại học theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 764 trường đại học theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Đại học Quốc gia Hà Nội với 40.170 tài liệu.

# Trường đại học Số tài liệu
401 Trường/Đại học không được đề cập
16
402 University of Sydney
16
403 Vietnam National University, Hanoi University of Science
16
404 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung
16
405 Đại học Quản lý và Kinh doanh Hà Nội
16
406 Trường Cao đẳng kinh tế công nghiệp Hà Nội
16
407 Đại Học Quốc Gia Việt Nam
16
408 Auburn University
16
409 Khoa Luật
15
410 Loyola University Chicago
15
411 Université de la Rochelle
15
412 Yale University
15
413 University of Washington
15
414 Trường Đại học Vũng Tàu
15
415 Trường Đại học Đắk Lắk
15
416 Trường Đại Học Ninh Bình
15
417 Trường Đại Học Nông Nghiệp I
15
418 University of South Carolina
15
419 Trường Đại Học Gia Định
15
420 Trường Đại Học Hạ Long
15
421 Trường Đại Học Mở
15
422 Hanoi University of Language and International Studies
15
423 Trường Đại học Phú Yên
15
424 Viet Nam National University Ho Chi Minh City
15
425 Đại học Cambridge
15
426 Vietnam National University, Hanoi Institute Of Vietnamese Studies And Development Sciences
15
427 Đại học SPKT thành phố Hồ Chí Minh
15
428 Western Michigan University
15
429 Kent State University
15
430 Lesley University
15
431 University of Montana
14
432 University of Pennsylvania
14
433 University of South Florida
14
434 Viện Đào Tạo Sau Đại Học
14
435 FPT Polytechnic
14
436 Hochiminh City University Of Technology And Education
14
437 Old Dominion University
14
438 Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc thành phố Hà Nội
14
439 University of Bolton
14
440 University of Finance
14
441 Trường Cao Đẳng Nghề Bà Rịa - Vũng Tàu
14
442 Queensland University of Technology
14
443 National University of Ho Chi Minh City
14
444 Trường Cao đẳng nghề TP.HCM
14
445 Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội
14
446 University of Wisconsin-Madison
14
447 University of Oklahoma
14
448 Duke University
13
449 Hung Yen University of Technology and Education
13
450 Lac Hong University
13
451 Trường Đại Học XYZ
13
452 University College London
13
453 University of California, Los Angeles
13
454 Trường Cao Đẳng Kiên Giang
13
455 Academy of Policy and Development International School of Economics and Finance
13
456 Vietnam Academy of Science and Technology
13
457 Học viện Khoa học Quân sự
13
458 Nationaluniversität Hanoi Fremdsprachenhochschule
13
459 Đại học Lâm Đồng
13
460 Trường Đại học Kinh Quốc dân
13
461 Trường Cao Đẳng Nghề Việt Đức
13
462 Đại học Thiên Khoa Luật
12
463 Oregon State University
12
464 Princeton University
12
465 Université Catholique de Louvain
12
466 Trường Cao Đẳng Nghề Sóc Trăng
12
467 Arizona State University
12
468 University of Leeds
12
469 University of Massachusetts Amherst
12
470 University of North Carolina at Chapel Hill
12
471 Trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
12
472 Trường Đại Học Tuyên Quang
12
473 Trường Đại học Bạc Liêu
12
474 Trường Đại học Thủy sản
12
475 Université François Rabelais de Tours
12
476 Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ - Luyện kim
12
477 Đại học Y Hải Phòng
12
478 Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Huế
12
479 Trường Cao Đẳng Thương Mại
12
480 Cao đẳng Lương thực Thực phẩm
12
481 Trường Đại Học Tài Chính - Kế Toán Hà Nội
12
482 Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh
12
483 Marshall University
12
484 University of Louisville
11
485 University of Minnesota
11
486 West Virginia University
11
487 Hanoi University of Science
11
488 Học viện Bách Khoa
11
489 Louisiana State University
11
490 Southern Luzon State University
11
491 Batangas State University
11
492 Boston University
11
493 University of Nottingham
11
494 Trường Cao Đẳng Bình Phước
11
495 The University of Texas at Austin
11
496 Trường Đại Học Nam Định
11
497 College of William and Mary
11
498 University of Engineering and Technology
11
499 University of Maine
11
500 Ho Chi Minh City University of Education
11

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan