Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
501 Kỹ sư ngành An toàn thông tin
76
502 Luật Thương mại Quốc tế
75
503 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình
74
504 Quản trị
74
505 Quản Trị Rủi Ro Tín Dụng
74
506 Ngoại Ngữ
74
507 Quản lí đất đai
74
508 Tín Dụng Ngân Hàng
74
509 Kỹ Thuật Máy Lạnh
74
510 Tổ Chức Và Quản Lý Vận Tải
74
511 Hóa sinh học
73
512 Quản Lý Kinh Doanh
73
513 Kế hoạch - Đầu tư
73
514 Bất động sản
72
515 Địa lí tự nhiên
72
516 Địa chất
71
517 Bản đồ, Viễn thám và Hệ thông tin địa lý
71
518 Kế Hoạch Phát Triển
71
519 Business
70
520 Địa lý Tự Nhiên
70
521 Cơ Học
70
522 Dược Liệu - Dược Học Cổ Truyền
70
523 Quản lý báo chí truyền thông
70
524 Banking and Finance
69
525 Xử lý thông tin và truyền thông
69
526 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học (Bộ Môn Ngữ Văn)
69
527 Kỹ thuật công nghệ
69
528 Khoa học bền vững
68
529 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường
68
530 Kỹ thuật điều khiển
68
531 Luật Sở hữu trí tuệ
68
532 May Thời Trang
68
533 Lí luận và phương pháp dạy học bộ môn hóa học
67
534 Quản trị chất lượng
67
535 Văn Thư Hành Chính
66
536 Industrial Management
66
537 Vật Liệu Điện Tử
66
538 Bản đồ, Viễn Thám và Hệ Thống Thông Tin Địa Lý
65
539 Ngôn ngữ Anh - Nhật
65
540 Psychology
64
541 Tư tưởng Hồ Chí Minh
64
542 Chấn Thương Chỉnh Hình Và Tạo Hình
64
543 Kỹ thuật hóa dầu
63
544 Xã Hội Nhân Văn
63
545 Công Nghệ Dệt, May
63
546 Luật Đất Đai
63
547 Kỹ thuật dữ liệu
63
548 Tài chính quốc tế
62
549 Vận Hành Thiết Bị Chế Biến Dầu Khí
62
550 Kỹ Thuật Công Trình
62
551 Chẩn đoán hình ảnh
62
552 Điện Tử Công Suất
62
553 Y khoa
62
554 Hán ngữ
61
555 Hóa lí thuyết và Hóa lí
61
556 Điện Tử Dân Dụng
61
557 Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật
60
558 Sư Phạm Kỹ Thuật
60
559 Môi trường và phát triển bền vững
60
560 Đầu Tư
60
561 Pháp luật dân sự
60
562 Điều khiển tự động
60
563 Ngân hàng thương mại
59
564 Public Policy
59
565 Công Nghệ Vật Liệu Dệt May
59
566 Quản Trị Nhà Hàng
59
567 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
59
568 Phân tích tài chính
59
569 Kinh tế và Quản lý Du lịch
59
570 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trường
58
571 Kỹ Thuật Địa Chất
58
572 Khai thác mỏ
58
573 Luật Hiến pháp
58
574 Vật Lý Nguyên Tử Và Hạt Nhân
58
575 Kỹ Thuật Thực Phẩm
58
576 Lập Trình
57
577 Ngôn Ngữ
57
578 Quản trị kinh doanh bất động sản
57
579 Lịch sử Đảng
57
580 Cơ khí giao thông
57
581 Lý Luận Và Phương Pháp Dạy Học Bộ Môn Vật Lí
57
582 Quản Lý Ngân Sách
56
583 Vận Hành Nhà Máy Nhiệt Điện
56
584 Thư viện - Thông tin
56
585 Vật lí
56
586 Cung Cấp Điện
55
587 Triết Học Mác - Lênin
55
588 Kinh tế và Quản lý công
55
589 Hóa Học Phân Tích
55
590 Thống Kê Kinh Doanh
55
591 Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên
54
592 Accounting
54
593 Educational Leadership
54
594 Linguistics
54
595 Học xã hội nhân văn
54
596 Ngữ Pháp Tiếng Anh
54
597 Điện Tử Truyền Thông
54
598 Năng Lượng Tái Tạo
54
599 Quản lý tài nguyên thiên nhiên
53
600 Thần kinh
53

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan