Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 38.910 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
601 Trắc Địa
50
602 Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình
50
603 Law
50
604 Lí luận và lịch sử giáo dục
50
605 Quản giáo dục
50
606 Vật Lý Vô Tuyến Và Điện Tử
50
607 Luận Văn
50
608 Giáo Dục Địa Phương
49
609 Thống Kê Kinh Doanh
49
610 Marketing Du Lịch
49
611 Điện Tử Truyền Thông
49
612 May Thời Trang
48
613 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
48
614 Electrical Engineering
48
615 Quản Trị Nhà Hàng
48
616 Quản Trị Rủi Ro
48
617 Kinh tế tài chính
48
618 Kinh Tế Xã Hội
48
619 Xuất bản – Phát hành
48
620 Tài Chính Tiền Tệ
47
621 Khoa Học Chính Trị
47
622 Khoáng Vật Học Và Địa Hóa Học
47
623 Lắp Đặt Thiết Bị Điện
47
624 Cơ sở toán cho tin học
47
625 Computer Engineering
47
626 Kỹ thuật ô tô - máy kéo
47
627 Kinh tế & Quản lý
47
628 Chính trị
46
629 Teaching English to Speakers of Other Languages
46
630 Mạng Máy Tính
46
631 Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
46
632 Kinh tế và Quản lý Môi trường
46
633 Quản lý tài nguyên rừng & môi trường
46
634 Khoa học y sinh
45
635 Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp
45
636 Systèmes Intelligents et Multimédia
45
637 Vật lí
45
638 Bảo hiểm xã hội
45
639 Cơ học vật rắn
45
640 Công Nghệ Điện
45
641 Dịch vụ thú y
45
642 Địa chất dầu khí ứng dụng
45
643 Lưu trữ học và Quản trị văn phòng
45
644 Mỹ thuật
45
645 Nghề Hàn
44
646 Phân tích tài chính
44
647 Quản trị du lịch
44
648 International Trade Policy and Law
44
649 Kinh tế chính trị XHCN
44
650 Cơ học vật thể rắn
44
651 Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông
44
652 Nội tiêu hóa
44
653 Accounting And Auditing
43
654 Công Nghệ Ngân Hàng
43
655 Đại Số
43
656 Marketing Căn Bản
43
657 Kinh tế Nông Lâm
43
658 Toán - Tin Học
43
659 Hình học và tôpô
42
660 Quản Lý Đô Thị
42
661 Tài nguyên và Môi trường
42
662 Xây dựng Đường Ôtô và Đường Thành phố
42
663 Y khoa
42
664 Cơ Sở Dữ Liệu
42
665 Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
42
666 Năng Lượng Tái Tạo
42
667 Phương Trình Vi Phân Và Tích Phân
41
668 Legal English
41
669 Thủy văn
41
670 Vật Liệu Cơ Khí
41
671 Âm Nhạc
41
672 Côn Trùng Học
41
673 Digital Marketing
41
674 Báo chí học định hướng ứng dụng
41
675 Âm nhạc học
40
676 Construction Management
40
677 Foreign Language
40
678 Hình học
40
679 Kỹ thuật dữ liệu
40
680 Vật lý lý thuyết
40
681 Nghiên Cứu Marketing
40
682 Nội tiết
40
683 Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động Hóa
40
684 Ngôn Ngữ Nhật Bản
39
685 Chemistry
39
686 Didactique
39
687 Đại Số và Lí Thuyết Số
39
688 Khoa Học Kỹ Thuật
39
689 Lí luận ngôn ngữ
39
690 Tin Học Kinh Tế
39
691 Lý luận lịch sử nhà nước và pháp luật
39
692 Kỹ sư ngành Kỹ thuật Máy tính
39
693 Lý luận và phương pháp dạy học (Bộ môn Lịch sử)
39
694 Bệnh Học Thủy Sản
38
695 Germanistik
38
696 Nursing
38
697 Phật học
38
698 Phương pháp nghiên cứu khoa học
38
699 Lí luận và lịch sử nhà nước và pháp luật
38
700 Xác Suất Thống Kê
38

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (30/07/2026). Xem thống kê tổng quan