Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
701 Quản Trị Kinh Doanh (Marketing)
38
702 Vật liệu xây dựng
38
703 Truyền thông và Mạng máy tính
38
704 Khoa Xây dựng
37
705 Kỹ thuật Chế biến Lâm sản
37
706 Kỹ thuật hạ tầng đô thị
37
707 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Đặc Biệt
37
708 Bảo đảm Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán
37
709 Công nghệ hóa học và thực phẩm
37
710 Vẽ và Thiết Kế Trên Máy Tính
37
711 Xây dựng văn bản pháp luật
37
712 Quản trị Doanh nghiệp Thương mại
37
713 Thể dục thể thao
37
714 Ngôn ngữ học so sánh
37
715 Quản Trị Kinh Doanh (Hướng Nghề Nghiệp)
37
716 Tâm lý giáo dục
37
717 Điều Dưỡng Nội Người Lớn
37
718 Máy và Thiết bị cơ giới hóa Nông - Lâm nghiệp
37
719 Luật so sánh
37
720 Động cơ đốt trong
37
721 Lý Luận Và Lịch Sử Nhà Nƣớc Và Pháp Luật
36
722 Ngôn ngữ Nga
36
723 Khí tượng học
36
724 Kỹ Thuật Thủy Lợi
36
725 Quản Lý Hành Chính
36
726 Quản lý rủi ro tín dụng
36
727 Nội Hô Hấp
36
728 Ngoại Lồng Ngực
36
729 Luật Hiến pháp và Hành chính
36
730 Giáo dục nghề nghiệp
35
731 Hóa dầu
35
732 Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước
35
733 Luận văn Thạc sĩ
35
734 Vật lý học
35
735 Calculus
35
736 CNKT Công Trình Xây Dựng
35
737 Công Nghệ Nhiệt
35
738 Cử Nhân Y Tế Công Cộng
35
739 Doctor of Philosophy
35
740 Công nghệ Điện tử
35
741 Nghiệp vụ bán hàng
35
742 Quản trị nhà nước và Phòng, chống tham nhũng
35
743 Thủy sản
35
744 Kinh tế - Quản lý Tài nguyên và Môi trường
35
745 Marketing Thương Mại
35
746 Hóa Sinh Y Học
35
747 Pháp luật hình sự
35
748 Cao học
34
749 Environmental Engineering
34
750 Thạc sỹ
34
751 Vật lí chất rắn
34
752 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp
34
753 Kết cấu thép
34
754 Khoa học hàng hải
34
755 Kinh Tế Lượng
34
756 Kỹ sư ngành kỹ thuật phần mềm
34
757 Vi sinh vật
34
758 Business Management
34
759 Kinh Tế Du Lịch
34
760 Kinh Tế Phát Triển (Thẩm Định Giá)
34
761 Văn thư lưu trữ
34
762 Giáo Dục Đặc Biệt
34
763 Quản Trị Thương Mại Điện Tử
33
764 Sức bền vật liệu
33
765 Thí Nghiệm Điện
33
766 Văn hóa truyền thông
33
767 Bachelor of Engineering in Information Systems
33
768 Đào Tạo Nghề
33
769 Địa chất môi trường
33
770 Engineering
33
771 Financial Management
33
772 Lý luận nhà nước và pháp luật
33
773 MBA
33
774 Information Systems
33
775 Kế toán hành chính sự nghiệp
33
776 Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực
33
777 Kỹ Thuật Giao Thông
33
778 Da liễu
33
779 Vật lý nguyên tử, hạt nhân và năng lượng cao
33
780 Khoa học xã hội & Nhân văn
33
781 Xây dựng công trình biển
33
782 Phap Luat Quoc Te
33
783 Ngoại Thương
33
784 Lập Trình Máy Tính
33
785 Luật Chất Lượng Cao
33
786 Giáo dục quốc phòng và an ninh
32
787 Hồi sức cấp cứu và chống độc
32
788 Hướng dẫn du lịch
32
789 Kỹ Sư Xây Dựng
32
790 Kỹ thuật hạt nhân
32
791 Chấn Thương Chỉnh Hình
32
792 Mạng và Hệ Thống Điện
32
793 Ngôn ngữ Hàn
32
794 Philosophy
32
795 Public Management
32
796 Khai Thác Và Bảo Trì Ô Tô, Máy Kéo
32
797 An Toàn Lao Động
32
798 Thẩm Định Giá
32
799 Hóa Học Vô Cơ
31
800 Kỹ Thuật Sửa Chữa Máy Tính
31

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan