Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 40.350 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1901 Nghề Cắt Gọt Kim Loại
7
1902 Nghiên cứu Văn học
7
1903 Nghiệp Vụ Lưu Trữ
7
1904 Ngôn ngữ Pháp
7
1905 Ngôn Ngữ và Văn Hóa Pháp
7
1906 Phân Tích Thiết Kế Phần Mềm
7
1907 Pháp lý
7
1908 Phát triển nông nghiệp
7
1909 Phát Triển Ứng Dụng Di Động
7
1910 Precalculus
7
1911 Public Policy and Administration
7
1912 Quản lý bán hàng
7
1913 Quản Lý Doanh Nghiệp
7
1914 Quản lý dự án đầu tư
7
1915 Xây dựng Đường sắt
7
1916 Xử Lý Nước Cấp
7
1917 Xuất khẩu lao động
7
1918 Giáo Dục Giới Tính
7
1919 Giáo dục và đào tạo
7
1920 Hành vi tổ chức
7
1921 Hóa học công nghiệp
7
1922 Hóa lý thuyết
7
1923 Hóa Nông Nghiệp
7
1924 Hóa sinh thực nghiệm
7
1925 Hospitality Management
7
1926 Huyết học
7
1927 IELTS
7
1928 Kế toán thuế
7
1929 Kế toán và Kiểm toán
7
1930 Khoa Công Trình
7
1931 Khoa Công trình Giao thông
7
1932 Khoa Học Quản Trị Kinh Doanh
7
1933 Khoa Học Thủy Sản
7
1934 Khoa học và Công nghệ Môi trường
7
1935 Khoa Sinh
7
1936 Khoa Thương mại Quốc tế
7
1937 Kiểm Nghiệm Thuốc
7
1938 Kiến Trúc Cảnh Quan
7
1939 Kỹ Năng Bán Hàng
7
1940 Kỹ Thuật Chế Tạo
7
1941 Kỹ Thuật Công Trình Biển
7
1942 Kỹ Thuật Ô Tô Và Xe Chuyên Dụng
7
1943 Kỹ Thuật Robot
7
1944 Kỹ Thuật Sinh Học
7
1945 Lập Trình C
7
1946 LẬP TRÌNH MẠNG
7
1947 Lí luận và PPDH môn Địa lí
7
1948 Academic Writing
7
1949 Algebra and Number Theory
7
1950 An Toàn Sức Khỏe Môi Trường
7
1951 Bảo tồn đa dạng sinh học
7
1952 Cao học Môi trường
7
1953 Chăm Sóc Sức Khỏe
7
1954 Chăm sóc sức khỏe sinh sản
7
1955 Chính sách công trong bảo vệ môi trường
7
1956 Cờ Vua
7
1957 Commercial Law
7
1958 Công nghệ cơ điện tử
7
1959 Công Nghệ Điều Khiển và Tự Động Hóa
7
1960 Công Nghệ Kĩ Thuật Công Trình Xây Dựng
7
1961 Công Nghệ Kim Loại
7
1962 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông
7
1963 Công Nghệ Màng
7
1964 Công nghệ nano sinh học
7
1965 Công Nghệ Thông Tin Và Ngoại Ngữ
7
1966 Công nghệ vật liệu silicat
7
1967 Công Trình Trên Đất Yếu
7
1968 Cử nhân văn học
7
1969 Dị ứng và Miễn dịch
7
1970 Đại Học Sư Phạm Toán
7
1971 Đào Tạo Nguồn Nhân Lực
7
1972 Điều Dưỡng Nhi Khoa
7
1973 Educational Studies
7
1974 Electrical and Electronics Engineering
7
1975 Electronics and Telecommunications Technology
7
1976 Electronics Engineering
7
1977 Engineering Physics
7
1978 English Linguistic
7
1979 English Literature
7
1980 Entrepreneurship
7
1981 Fine Arts
7
1982 Food Science
7
1983 Food Science and Technology
7
1984 Giải tích toán học
7
1985 Trồng Trọt - Bảo Vệ Thực Vật
7
1986 Lý luận và PPDH Bộ môn Địa lí
7
1987 Ngoại khoa/Ngoại tiêu hóa
7
1988 Quản Lý An Toàn Vệ Sinh Lao Động
7
1989 Khách sạn
7
1990 Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu - Hầm
7
1991 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình DD&CN
7
1992 Khoa In & Truyền Thông
7
1993 Quản Trị Du Lịch & Khách Sạn
7
1994 SEO & Marketing trên công cụ tìm kiếm
7
1995 Công nghệ môi trường chất thải rắn
7
1996 Công nghệ xẻ mộc
7
1997 Địa lý tài nguyên môi trường
7
1998 Luật Hình Sự, Luật Tố Tụng Hình Sự
7
1999 Nông nghiệp - Môi trường
7
2000 Ngoại Khoa/Ngoại Lồng Ngực
7

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (06/11/2026). Xem thống kê tổng quan