Bảng xếp hạng dữ liệu

Xếp hạng chuyên ngành theo số lượng tài liệu 2026

Bảng xếp hạng 2.215 chuyên ngành theo số lượng tài liệu học thuật công khai trên Vn Document. Dẫn đầu là Quản trị kinh doanh với 39.116 tài liệu.

# Chuyên ngành Số tài liệu
1901 Hóa lý thuyết
7
1902 Hóa Nông Nghiệp
7
1903 Hóa sinh thực nghiệm
7
1904 Hospitality Management
7
1905 Huyết học
7
1906 IELTS
7
1907 Kế toán thuế
7
1908 Kế toán và Kiểm toán
7
1909 Khoa Công Trình
7
1910 Khoa Công trình Giao thông
7
1911 Khoa Học Quản Trị Kinh Doanh
7
1912 Khoa Học Thủy Sản
7
1913 Khoa học và Công nghệ Môi trường
7
1914 Khoa Sinh
7
1915 Khoa Thương mại Quốc tế
7
1916 Khuyến nông và Phát triển nông thôn
7
1917 Kiểm Nghiệm Thuốc
7
1918 Kiến Trúc Cảnh Quan
7
1919 Kinh Tế & Quản Lý Du Lịch
7
1920 Kinh tế và Quản lý xây dựng
7
1921 Kỹ Năng Bán Hàng
7
1922 Kỹ Thuật Chế Tạo
7
1923 Kỹ Thuật Công Trình Biển
7
1924 Kỹ Thuật Đo Lường
7
1925 Kỹ Thuật Ô Tô Và Xe Chuyên Dụng
7
1926 Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
7
1927 Kỹ Thuật Robot
7
1928 Kỹ Thuật Sinh Học
7
1929 Lập Trình C
7
1930 LẬP TRÌNH MẠNG
7
1931 Lí luận và PPDH môn Địa lí
7
1932 Academic Writing
7
1933 Algebra and Number Theory
7
1934 An Toàn Sức Khỏe Môi Trường
7
1935 Bảo tồn đa dạng sinh học
7
1936 Cao học Môi trường
7
1937 Chăm Sóc Sức Khỏe
7
1938 Chăm sóc sức khỏe sinh sản
7
1939 Chế biến và Bảo quản thủy sản
7
1940 Chính sách công trong bảo vệ môi trường
7
1941 Cờ Vua
7
1942 Commercial Law
7
1943 Công nghệ cơ điện tử
7
1944 Công nghệ đa phương tiện
7
1945 Công Nghệ Điều Khiển và Tự Động Hóa
7
1946 Công Nghệ Kĩ Thuật Công Trình Xây Dựng
7
1947 Công Nghệ Kim Loại
7
1948 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông
7
1949 Công Nghệ Màng
7
1950 Công nghệ nano sinh học
7
1951 Công Nghệ Thông Tin Và Ngoại Ngữ
7
1952 Công nghệ vật liệu silicat
7
1953 Công Trình Trên Đất Yếu
7
1954 Cử nhân văn học
7
1955 Dị ứng và Miễn dịch
7
1956 Đại Học Sư Phạm Toán
7
1957 Đào Tạo Nguồn Nhân Lực
7
1958 Đấu thầu
7
1959 Điều Dưỡng Nhi Khoa
7
1960 Educational Studies
7
1961 Electrical and Electronics Engineering
7
1962 Electronics and Telecommunications Technology
7
1963 Electronics Engineering
7
1964 Engineering Physics
7
1965 English Linguistic
7
1966 English Literature
7
1967 Entrepreneurship
7
1968 Fine Arts
7
1969 Food Science
7
1970 Food Science and Technology
7
1971 Giải tích toán học
7
1972 Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
7
1973 Trắc địa - Bản đồ
7
1974 Trồng Trọt - Bảo Vệ Thực Vật
7
1975 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
7
1976 Lý luận và PPDH Bộ môn Địa lí
7
1977 Ngoại khoa/Ngoại tiêu hóa
7
1978 Quản Lý An Toàn Vệ Sinh Lao Động
7
1979 Khách sạn
7
1980 Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu - Hầm
7
1981 Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình DD&CN
7
1982 Khoa In & Truyền Thông
7
1983 Quản Trị Du Lịch & Khách Sạn
7
1984 SEO & Marketing trên công cụ tìm kiếm
7
1985 Công nghệ môi trường chất thải rắn
7
1986 Công nghệ xẻ mộc
7
1987 Địa lý tài nguyên môi trường
7
1988 Luật Hình Sự, Luật Tố Tụng Hình Sự
7
1989 Nông nghiệp - Môi trường
7
1990 Ngoại Khoa/Ngoại Lồng Ngực
7
1991 Công nghệ Điện - Điện tử
7
1992 Công Nghệ KT Điện Điện Tử
7
1993 Kinh Tài Chính – Ngân Hàng
7
1994 Kinh Tế & Phát Triển Nông Thôn
7
1995 Tiểu học - Mầm non
7
1996 Công nghệ Hóa - Thực phẩm
7
1997 Điện Tử Công Nghiệp - Y Sinh
7
1998 Thủy văn - Tài nguyên nước
7
1999 Đo Lường Và Điều Khiển
7
2000 Lý luận và phương pháp dạy học Tiếng Anh
7

Dữ liệu tổng hợp từ tài liệu đã kiểm duyệt, cập nhật hằng ngày (17/09/2026). Xem thống kê tổng quan