LỜI MỞ ĐẦU Với sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ ngày nay, chất lượng cuộc sống của con người ngày càng được nâng cao, con người càng tất bật với công việc. Chính vì vậy những bữa ăn nhanh, đầy đủ chất dinh dưỡng là lựa chọn hàng đầu đối với họ. Làm sao để cung cấp những thực phẩm vừa gọn nhẹ, vừa thuận tiện, vừa an toàn đã trở thành một nhu cầu cần thiết. Ngành công nghệ đồ hộp ra đời nhằm giải quyết phần nào thực trạng ấy.
Thịt và các sản phẩm chế biến từ thịt rất đa dạng. Mỗi vùng dân cư, mỗi nước có một phương pháp chế biến các sản phẩm từ thịt theo thói quen và khẩu phần riêng. Nhưng phổ biến nhất là các phương pháp chế biến truyền thống như pate, lạp xưởng, giăm bông, thịt hun khói, xúc xích. Trong đó pate là một sản phẩm của phương Tây nhưng lại phù hợp với khẩu vị của người Việt nên rất được ưa chuộng.
Chính vì nguyên nhân trên, cần nghiên cứu các sản phẩm đồ hộp pate với các nguyên phụ liệu và phụ gia săn có ở nước ta để tạo nên sản phẩm ngon, độc đáo, mang hương vị đặc trưng chỉ có trong ẩm thực của Việt Nam để chiếm lĩnh thị trường trong và ngoài nước. Pate là một loại thực phẩm hay món ăn có dạng nhuyễn được chế biến từ thịt và gan của động vật cùng các gia vị khác. Pate thường dùng kẹp với bánh mỳ hoặc sandwich, rất dễ ăn. Pate thường có mặt trong thành phần thức ăn nhanh, dùng với bánh mì, bơ.
Đề tài Nghiên cứu công nghệ sản xuất đồ hộp pate gan heo góp phần làm phong phú dòng sản phẩm đồ hộp pate có trên thị trường. Tieu luan Môn học: CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SÚC SẢN & THUỶ SẢN RUBRICS ĐÁNH GIÁ BÀI TIỂU LUẬN TP.tháng 02năm 2022 Lớp: DHTP15 Nhóm được đánh giá: Nhóm 2 Danh sách sinh viên trong nhóm: 1. Huỳnh Phúc Đạt MSSV: 19472171 2. Nguyễn Thị Hạnh MSSV: 19478911 3.
Đặng Thị Thanh Loan MSSV: 19477941 4. Nguyễn Thị Ngân MSSV: 19531801 Kết quả đánh giá: A. ĐÁNH GIÁ BÀI BÁO CÁO WORD STT NỘI DUNG Điểm TP Trọng số Điểm 1 Hình thức báo cáo 10% 2 Giới thiệu về sản phẩm và nguyên liệu chế biến 10% 3 Trình bày về quá trình chính trong quy trình 20% (tạo gel-nhũ tương, tiệt trùng, sấy, hun khói, lên men, lạnh đông) 4 Qui trình chế biến 40% 5 Đánh giá chất lượng sản phẩm 10% 6 Nhận xét – Kết luận 10% ĐIỂM TỔNG KẾT Tieu luan Nội 1 2 3 4 Điểm dung đánh 0 – 2,5 điểm 3 – 5.5 9 – 10 giá điểm điểm điểm Hình Đáp ứng được 1 Đáp ứng được 2 - Theo đúng - Theo đúng thức trong số các tiêu trong số các tiêu trình tự quy định trình tự quy định báo chí sau: chí sau: - Đúng định - Đúng định cáo - Theo đúng - Theo đúng dạng, Font/cỡ dạng, Font/cỡ trình tự quy định trình tự quy định chữ đồng nhất. chữ đồng nhất.
- Đúng định - Đúng định - Trình bày - Trình bày dạng, Font/cỡ dạng, Font/cỡ đúng Danh đúng Danh chữ đồng nhất. chữ đồng nhất. mục TLTK - Trình bày đúng - Trình bày đúng - Mắc <10 lỗi - Mắc <3 lỗi chính Danh mục TLTK. Danh mục TLTK.
chính tả. - Mắc <10 lỗi - Mắc <10 lỗi dụng các thuật Sử dụng chính xác chính tả. Có sử chính tả. Có sử ngữ chuyên các thuật ngữ dụng các thuật dụng các thuật môn.
ngữ chuyên môn. ngữ chuyên môn. Giới - Không giới Chỉ giới thiệu - Giới thiệu đầy - Giới thiệu đầy thiệu thiệu được về sản được hoặc về đủ về sản phẩm đủ về sản phẩm về sản phẩm và nguyên sản phẩm, hoặc - Mô tả đầy đủ về - Mô tả đầy đủ về phẩm liệu chế biến về nguyên liệu nguyên liệu chế nguyên liệu chế và chế biến. biến chính nhưng biến, bao gồm cả nguyên không bao gồm nguyên liệu chính liệu nguyên liệu và nguyên chế phụ.
biến Tieu luan Trìn Không trình bày Trình bày đúng và - Trình bày đúng Trình bày đúng h bày hoặc trình bày sai đầy đủ 1 nội dung và đầy đủ nguyên và đầy đủ 2 nội về 2 nội dung sau: sau: lý của quá trình dung sau: quá chính (tạo gel- trình - Nguyên lý của - Nguyên lý của nhũ tương, tiệt - Nguyên lý của chính quá trình chính quá trình chính trùng, sấy, hun quá trình chính trong (tạo gel- nhũ (tạo gel- nhũ khói, lên men, (tạo gel- nhũ tương, tiệt trùng, tương, tiệt trùng, đông lạnh) tương, tiệt trùng, sấy, hun khói, lên men, đông lạnh) quy sấy, hun khói, - Các yếu tố ảnh - Trình bày được sấy, hun khói, lên trình lên men, đông hưởng đến quá 75% yếu tố ảnh men, đông lạnh) (tạo lạnh) trình chính hưởng đến quá gel- trình chính - Các yếu tố ảnh nhũ - Các yếu tố ảnh hưởng đến quá tương, hưởng đến quá Tuy nhiên, hình trình chính tiệt trình chính ảnh, đồ thị, sơ đồ trùng, chuyển hoá chưa Đồng thời, có sấy, rõ ràng hình ảnh, đồ thị, hun sơ đồ chuyển khói, hoá rõ ràng lên men, lạnh đông ) Tieu luan Quy Trình bày đúng và Trình bày đúng và Trình bày đúng Trình bày đúng đầy đủ 1 trong số đầy đủ 2 trong số và đầy đủ 3 nội và đầy đủ 4 nội trình các nội dung sau: các nội dung sau: dung sau: dung sau: chế - Sơ đồ khối, có - Sơ đồ khối, có - Sơ đồ khối, có - Sơ đồ khối, có biến thông số kỹ thuật thông số kỹ thuật thông số kỹ thuật thông số kỹ thuật kèm theo kèm theo kèm theo kèm theo -Thuyết minh qui -Thuyết minh qui -Thuyết minh qui -Thuyết minh qui trình trình trình trình - Mô tả nguyên lý - Mô tả nguyên lý - Mô tả nguyên lý - Mô tả nguyên lý hoạt động của máy hoạt động của máy hoạt động của hoạt động của móc thiết bị móc thiết bị máy móc thiết bị máy móc thiết bị - Những biến đổi - Những biến đổi - Những biến đổi - Những biến đổi của thực phẩm của thực phẩm của thực phẩm của thực phẩm trong chế biến, trong chế biến, trong chế biến, trong chế biến, bảo quản bảo quản bảo quản bảo quản Tuy nhiên, hình Tuy nhiên, hình Đồng thời, có Đồng thời, có ảnh minh hoạ rõ ảnh minh hoạ rõ hình ảnh minh hình ảnh minh ràng ràng hoạ rõ ràng hoạ rõ ràng Đánh Không trình bày Trình bày được các giá được các chỉ tiêu chất đánh giá chất chỉ tiêu đánh giá lượng lượng sản phẩm. chất lượng sản sản phẩm, bao phẩm gồm các tiêu chuẩn viện dẫn. Tieu luan Nhận Không nhận Có nhận xét/kết xét xét/kết luận hay luận phù hợp với nhận xét/kết luận nội dung bài – không phù hợp Kết với nội dung luận bài B. ĐÁNH GIÁ PHẦN THUYẾT TRÌNH STT NỘI DUNG Điểm thành phần Trọng số Điểm 1 Hình thức bài thuyết trình 20% 2 Thời gian thuyết trình (15 phút) 10% 3 Quá trình trình bày bài thuyết trình 30% 4 Trả lời câu hỏi 30% 5 Tác phong, thái độ, cách ứng xử của 10% sinh viên trong buổi thuyết trinh ĐIỂM TỔNG KẾT Rubric đánh giá: Nội dung 1.5) điểm 4(9 – 10)điểm Điểm đánh giá - Slide được trình - Slide được trình - Silde được trình - Đảm bảo được bày bày bày các nguyên tắc quá nhiều chữ, cỡ quá nhiều chữ, cỡ phù hợp: cỡ chữ, khi trình bày chữ nhỏ, font chữ chữ nhỏ, font chữ font chữ, màu slide.
Không có Hình thức không không sắc, có 1- 2 lỗi chinh tả, sử Tieu luan bài thuyết phù hợp, sai nhiều phù hợp, có lỗi lỗi chính tả. Có dụng hiệu ứng. lỗi chính hình Hình ảnh, trình chính tả (≥5), Không tả (<5), ít hình ảnh, ảnh, clip, biểu đồ clip, biểu đồ hấp dẫn, thu hút. có hình ảnh, clip, biểu Không có hình ảnh, minh họa được cho đồ.
clip, biểu đồ hoặc nội dung có nhưng không minh họa được cho nội dung Thời Không kiểm soát Trình bày vượt từ 3 Trình bày vượt từ Trình bày đúng gian được thời gian thuyết trình trình bày , thời gian - 5 phút. thời gian (15P vượt quá > 5 phút qui định. - Không nắm vững Một số nội dung Nắm vững nội Nắm vững nội nội dung thuyết thuyết trình không dung thuyết trình, dung thuyết trình, trình bày lan nắm vững. trình tuy nhiên chưa nêu trình.
nêu bật man không trọng bày lan man bật được một số ý được các ý tâm hoặc như đọc. không trọng tâm. - Không kiểm - Giọng nói và - Giọng nói và - Có giọng soát được âm lượng chưa âm lượng phù nói rõ ràng, giọng nói và phù hợp. âm lượng vừa Quá âm lượng của - Còn một vài lỗi - Biết cách sử phải và có sức trình mình.
nhỏ trong việc sử dụng thuật ngữ lôicuốn. trình - Không sử dụng dụng thuật ngữ chuyên ngành và - Sử dụng linh bày bài thuật ngữ chuyên chuyên ngành và văn phong khoa hoạt thuật ngữ thuyết ngành và văn văn phong khoa học. chuyên ngành trình phong khoa học. và văn phong khoa học.
Tieu luan Không trả lời Trả lời được < Trả lời được Trả lời được được 1câu hỏi. 50% của 1 câu 75% của 1 câu 100% của 1 câu hỏi. Trả không đúng trọng Trả lời dài dòng, Trả lời dài Trả lời ngắn lời tâm câu hỏi, để bạn đúng trọng tâm dòng, đúng gọn, súc tích, câu nhắc câu trả lời. câu hỏi, để bạn trọng tâm câu đúng trọng tâm hỏi nhắc câu trả lời.
Tác - Trang phục - Trang phục Trang phục - Trangphục phong, không nghiêm nghiêm túc. - Đến muộn giờ - Có mặt đúng giờ. cách - Đến muộn giờ báo cáo. - Thể hiện sự tôn - Thể hiện sự ứng xử báo cáo.
- Thể hiện sự tôn trọng các giảng tôn trọng các của - Thiếu tôn trọng trọng các giảng viên. sinh các giảng viên viên. - Phong cách tự tin. - Phong cách tự viên - Phong cách - Phong cách tin, linh hoạt, trong không tự tin không tự tin năng động, cuốn buổi hút thuyết trình ĐIỂM TRUNG BÌNH (A+B)/2 STT TÊN SINH VIÊN MSSV ĐIỂM A ĐIÊM B ĐIỂM TB 1 Huỳnh Phúc Đạt 2 Nguyễn Thị Hạnh 3 Đặng Thị Thanh Loan 4 Nguyễn Thị Ngân Tieu luan Mục Lục 1.1 Tổng quan về ngành đồ hộp [6],[7],[9].2 Tổng quan về sản phẩm pate gan heo.1 Nguyên liệu chính.2 Nguyên liệu phụ.
Nguyên lí của quá trình tiệt trùng. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình.21 3 Quy trình công nghệ [1],[2],[3].1 Sơ đồ quy trình [3]. Giải thích quy trình [1],[2],[3]. Đánh giá chất lượng pate gan heo đóng hộp.1 Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm pate gan [3], [5],.1 Tiêu chuẩn chất lượng [5].
Tiêu chuẩn đồ hộp - các yêu cầu đối với sản phẩm [3]. Chỉ tiêu cảm quan [4].