Những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua thực phẩm hữu cơ của người tiêu dùng TP.HCM

Tài liệu nghiên cứu Những yếu tố thúc đẩy và kìm hãm ý đnh mua thực phẩm hữu cơ của người tiêu dùng thành phố hồ chí, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

khóa luận tốt nghiệp

2021

120
3
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Giới thiệu về thực phẩm hữu cơ

Thực phẩm hữu cơ đang trở thành xu hướng tiêu dùng tại TP.HCM. Sự gia tăng nhận thức về sức khỏe và môi trường đã thúc đẩy người tiêu dùng tìm kiếm các sản phẩm an toàn và chất lượng. Theo nghiên cứu, thực phẩm hữu cơ không chỉ cung cấp dinh dưỡng mà còn giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến lợi ích của thực phẩm hữu cơ, từ việc bảo vệ sức khỏe đến việc hỗ trợ phát triển bền vững. Điều này dẫn đến sự gia tăng trong quyết định mua hàng của họ.

1.1. Định nghĩa thực phẩm hữu cơ

Thực phẩm hữu cơ được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về môi trường và sức khỏe. Chúng không chứa hóa chất độc hại, thuốc trừ sâu hay phân bón hóa học. Sự an toàn và chất lượng của thực phẩm hữu cơ là yếu tố quan trọng trong quyết định mua hàng của người tiêu dùng. Nghiên cứu cho thấy rằng người tiêu dùng tại TP.HCM có xu hướng chọn lựa thực phẩm hữu cơ vì những lợi ích sức khỏe mà chúng mang lại.

II. Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua thực phẩm hữu cơ

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng tại TP.HCM. Các yếu tố này bao gồm ý thức sức khỏe, phúc lợi hệ sinh thái, và an toàn chất lượng. Người tiêu dùng ngày càng nhận thức rõ hơn về tầm quan trọng của sức khỏe và môi trường, từ đó dẫn đến sự gia tăng trong việc lựa chọn thực phẩm hữu cơ. Họ tin rằng việc tiêu thụ thực phẩm hữu cơ không chỉ tốt cho sức khỏe cá nhân mà còn góp phần bảo vệ môi trường.

2.1. Ý thức sức khỏe

Ý thức sức khỏe là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến quyết định mua hàng. Người tiêu dùng có xu hướng chọn thực phẩm hữu cơ vì họ tin rằng chúng an toàn hơn và tốt cho sức khỏe. Nghiên cứu cho thấy rằng những người có ý thức cao về sức khỏe thường có xu hướng tiêu thụ nhiều thực phẩm hữu cơ hơn. Họ tin rằng thực phẩm hữu cơ giúp giảm nguy cơ mắc bệnh và cải thiện chất lượng cuộc sống.

2.2. An toàn chất lượng

An toàn chất lượng cũng là một yếu tố quan trọng trong quyết định mua hàng. Người tiêu dùng tại TP.HCM thường lo ngại về chất lượng thực phẩm mà họ tiêu thụ. Họ tin rằng thực phẩm hữu cơ có chất lượng tốt hơn so với thực phẩm thông thường. Điều này dẫn đến sự gia tăng trong nhu cầu về thực phẩm hữu cơ, đặc biệt là trong bối cảnh ngày càng nhiều thông tin về thực phẩm không an toàn được công bố.

III. Rào cản trong việc mua thực phẩm hữu cơ

Mặc dù có nhiều yếu tố thúc đẩy, vẫn tồn tại một số rào cản trong việc mua thực phẩm hữu cơ. Giá cả cao hơn so với thực phẩm thông thường là một trong những rào cản lớn nhất. Người tiêu dùng thường phải cân nhắc giữa giá cả và chất lượng. Ngoài ra, sự thiếu hụt thông tin về thực phẩm hữu cơ cũng khiến người tiêu dùng cảm thấy không chắc chắn khi đưa ra quyết định mua hàng.

3.1. Giá cả

Giá cả là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến quyết định mua hàng. Nhiều người tiêu dùng cảm thấy rằng giá của thực phẩm hữu cơ quá cao so với ngân sách của họ. Điều này dẫn đến việc họ chọn lựa thực phẩm thông thường hơn, mặc dù họ nhận thức được lợi ích của thực phẩm hữu cơ. Việc giảm giá và tăng cường thông tin về lợi ích của thực phẩm hữu cơ có thể giúp tăng cường nhu cầu tiêu dùng.

3.2. Thiếu thông tin

Thiếu thông tin về thực phẩm hữu cơ cũng là một rào cản lớn. Nhiều người tiêu dùng không biết rõ về lợi ích và cách nhận diện thực phẩm hữu cơ. Điều này dẫn đến sự nghi ngờ và không chắc chắn trong quyết định mua hàng. Cần có các chiến dịch truyền thông mạnh mẽ để nâng cao nhận thức và cung cấp thông tin đầy đủ về thực phẩm hữu cơ cho người tiêu dùng.

01/02/2025
Những yếu tố thúc đẩy và kìm hãm ý đnh mua thực phẩm hữu cơ của người tiêu dùng thành phố hồ chí minh

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1 GII THIỆU TNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU.1 Bối cnh nghiên cứu và lý do chn đ ti .1 Bối cnh nghiên cứu .1 Bối cnh nghiên cứu thực tin .2 Bối cnh nghiên cứu hc thut .2 Lý do chn đ tài .2 Mục tiêu của nghiên cứu .1 Mục tiêu tổng quát .2 Mục tiêu cụ thể .3 Đối tượng nghiên cứu .4 Câu hi nghiên cứu .5 Phm vi nghiên cứu .1 Phm vi v thi gian .2 Phm vi v không gian .3 Phm vi v lĩnh vực nghiên cứu .6 Phương pháp nghiên cứu .1 Phương pháp nghiên cứu đnh tính .2 Phương pháp nghiên cứu đnh lượng.1 Nghiên cứu đnh lượng sơ b .2 Nghiên cứu đnh lượng chính thức .7  nghĩa của nghiên cứu .2  nghĩa thực tin .8 Kết cấu đ tài khóa lun. 9 CHƯƠNG 2 CƠ S LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT .1 Các khái niệm liên quan đến đ tài nghiên cứu .1 Khái niệm thực phm v thực phm hu cơ .2 Khái niệm ý đnh mua v ý đnh mua thực phm hu cơ .2 Lý thuyết nn liên quan đến đ tài nghiên cứu .1 Lý thuyết hnh đng hợp lý (TRA - Theory of Reasoned Action) và lý thuyết hành vi dự đnh (TPB - Theory of Planned Behavior) .2 Lý thuyết nhân tố kép (DFT - Dual Factor Theory) của Herzberg v cng sự (1996) .3 Lý thuyết phn kháng sự đổi mi (IRT - Innovation Resistance Theory) của Ram & Sheth (1989) .3 Nhng công trình nghiên cứu trong v ngoi nưc c liên quan đến đ tài .1 Nhng công trình nghiên cứu trong nưc c liên quan đến đ tài .1 Nghiên cứu: nh hưởng của các yếu tố cá nhân và tiếp th xanh đối vi thực phm hu cơ ti Hà N i - Nguyn H.V và cng sự (2019) .2 Nghiên cứu: Đánh giá ý đnh mua thực phm hu cơ của gii trẻ ti Hà Ni - Phm T.3 Nghiên cứu: Các yếu t ố nh hưởng ý đnh mua thực phm hu cơ của ngưi tiêu dùng ti Thành phố Cần Thơ - Nguyn T.T và cng sự (2020) .2 Nhng công trình nghiên cứu nưc ngoài có liên qua n đến đ tài .1 Nghiên cứu: Yếu tố thc đy v km hm ý đnh mua thực phm hu cơ của ngưi tiêu dùng ti Nht Bn - Tandon và cng sự (2020) .2 Nghiên cứu: Giá tr và hành vi có kế hoch đối vi thực phm hu cơ của ngưi tiêu dùng ti Romania - Fleseriu v cng sự (2020) .3 Nghiên cứu: Đng cơ mua thực phm hu cơ của gii trẻ ti Brazil và Tây Ban Nha - Molinillo và cng sự (2020) .4 Nghiên cứu: Sự phn kháng của ngưi tiêu dng đối vi thực phm hu cơ ti Ấn Đ - Kushwah và cng sự (2019b) .3 Nhn xét chung v nhng công trình nghiên cứu trong v ngoi nưc .4 Mô hnh nghiên cứu đ xuất v gi thuyết nghiên cứu.1 Cơ sở hnh thnh mô hnh nghiên cứu .2 Gi thuyết nghiên cứu.1 Mối quan hệ gia ý thức sức khe đến ý đnh mua thực phm hu cơ .2 Mối quan hệ gia phc lợi hệ sinh thái (Ecological welfare) đến ý đnh mua thực phm hu cơ .3 Mối quan hệ gia an ton chất lượng đến ý đnh mua thực phm hu cơ .4 Mối quan hệ gia ro cn rủi ro đến ý đnh mua thực phm hu cơ .5 Mối quan hệ gia ro cn giá tr đến ý đnh mua thực phm hu cơ .6 Mối quan hệ gia ro cn s dụng đến ý đnh mua thực phm hu cơ. 34 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHP NGHIÊN CỨU .1 Quy trình nghiên cứu .1 Xác đnh vấn đ nghiên cứu v mục tiêu nghiên cứu .2 Tìm hiểu tài liệu, cơ sở lý thuyết liên quan đến đ tài, thiết lp mô hình, gi thuyết nghiên cứu, đ xuất bn tho câu hi điu tra và phng vấn sâu sơ b chuyên gia .3 Thiết lp bng câu hi điu tra và nghiên cứu đnh lượng sơ b .4 Thiết lp bng câu hi điu tra chính thức và nghiên cứu chnh thức .5 X lý d liệu v phân tích kết qu .2 Lựa chn phương pháp nghiên cứu .3 Kết qu giai đon nghiên cứu sơ b.1 Kết qu nghiên cứu đnh tnh sơ b kiểm đnh mức đ phù hợp của thang đo .1 Thang đo thnh phần phúc lợi hệ sinh thái .2 Thang đo thnh phần ý thức sức khe .3 Thang đo thnh phần an toàn chất lượng .4 Thang đo thnh phần rào cn rủi ro .5 Thang đo thnh phần rào cn s dụng .6 Thang đo thnh phần rào cn giá tr .7 Thang đo thnh phần ý đnh mua thực phm hu cơ .2 Kết qu nghiên cứu đnh lượng sơ b đánh giá đ tin cy của thang đo.1 Mô t quá trình nghiên cứu đnh lượng sơ b đánh giá đ tin cy của thang đo .2 Kết qu thống kê mô t cơ cấu mu .3 Đánh giá đ tin cy thang đo v kết lun kết qu nghiên cứu đnh lượng sơ b .4 Thiết kế quá trình nghiên cứu đnh lượng chính thức .1 Thiết kế mu nghiên cứu .1 Phương pháp chn mu .3 Cách thức tính toán kích cỡ mu .4 Quá trình thu thp d liệu.2 Cấu trc bng câu hi .5 Công cụ v phương pháp thu thp d liệu nghiên cứu .1 Ngun thông tin sơ cấp .1 Công cụ thu thp d liệu sơ cấp .2 Phương pháp thu thp thông tin sơ cấp .2 Ngun thông tin thứ cấp .1 Công cụ thu thp d liệu thứ cấp .2 Phương pháp thu thp thông tin thứ cấp .3 Công cụ x lý d liệu .6 Phương pháp phân tch d liệu cho nghiên cứu đnh lượng chính thức .1 Phương pháp thống kê mô t .2 Phương pháp đánh giá đ tin cy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s Alpha .3 Phân tch nhân t ố khám phá (EFA - Exploratory Factor Analysis) .4 Phương pháp thống kê giá tr trung bình (Mean) .5 Phân tch tương quan Pearson .6 Phân tch hi quy tuyến tnh đa biến .7 Kiểm đnh sự tác đng của biến kiểm soát đối vi biến phụ thuc thông qua Independent Sample T-test và One - Way ANOVA. 57 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH KẾT QU VÀ KIỂM ĐNH GI THUYẾT .1 Phân tích d liệu thứ cấp .1 Tình hình và thực trng mua sm thực phm ti Việt Nam .2 Tổng quan v ngành hàng thực phm hu cơ ti Việt Nam .1 Thực trng ý thức s ức khe đến ý đnh mua thực phm hu cơ .2 Thực trng an toàn chất lượng đến ý đnh mua thực phm hu cơ .3 Thực trng phúc lợi hệ sinh thái đến ý đnh mua thực phm hu cơ .4 Thực trng rào cn giá tr đến ý đnh mua thực phm hu cơ .5 Thực trng rào cn s dụng đến ý đnh mua thực phm hu cơ .6 Thực trng rào cn rủi ro đến ý đnh mua thực phm hu cơ .2 Phân tích d liệu sơ cấp .1 Mô t đặc điểm mu kho sát .2 Kết qu thống kê mô t  câu hi thông tin cá nhân .3 Kết qu đánh giá đ tin cy của thang đo thông qua hệ số Cronbach’s Alpha .1 Kết qu đánh giá đ tin cy bằng hệ s ố Cronbach’s Alpha cho các biến đc lp .2 Kết qu đánh giá đ tin cy bằng hệ s ố Cronbach’s Alpha cho biến phụ thuc .4 Kết qu phân tch nhân tố khám phá (EFA - Exploratory Factor Analysis) .1 Kết qu phân tch nhân tố khám phá (EFA) cho các biến đc lp .2 Kết qu phân tch nhân tố khám phá (EFA) của biến phụ thuc.5 Kết qu phân tch tương quan v hi quy tuyến tnh đa biến .1 Phân tch tương quan Pearson .2 Kiểm đnh mức đ phù hợp của mô hình hi quy .1 Kiểm đnh mức đ gii thích mô hình và hiện tượng tự tương quan phần dư .2 Kiểm đnh mức đ phù hợp của mô hình so vi tổng thể .3 Kiểm đnh ý nghĩa của hệ số hi quy và hiện tượng đa cng tuyến .4 Kiểm đnh phương sai của sai số không đổi (Heteroskedasticity) .5 Kết qu kiểm đnh các gi thuyết nghiên cứu .6 Kết lun v k ết qu phân tích hi quy tuyến tnh đa biến .1 Hệ số hi quy chưa chun hóa (Unstandardized Coefficients) .2 Hệ số hi quy chun hóa (Standardized Coefficients) .6 Kết qu phân tích sự tác đng của biến kiểm soát .1 Kết qu phân tích One-Way ANOVA .2 Kết qu phân tích Independent Samples T-test .7 Mô hình kết qu của đ tài nghiên cứu.

76 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CỦA NGHIÊN CỨU .1 Kết qu chính của nghiên cứu.2 Đ xuất hàm ý qun tr cho đ tài nghiên cứu .1 Yếu tố thc đy .1 Phúc lợi hệ sinh thái .2 Ý thức sức khe .3 An toàn chất lượng .1 Rào cn rủi ro .3 Rào cn giá tr .3 Nhng đng gp chnh của kết qu nghiên cứu .1 Đng gp của đ tài nghiên cứu v mặt hc thut.2 Đng gp của đ tài nghiên cứu v mặt thực tin .4 Hn chế v đnh hưng nghiên cứu tiếp theo trong tương lai .1 Hn chế của đ tài nghiên cứu .2 Đnh hưng nghiên cứu tiếp theo trong tương lai. 86 TÀI LIỆU THAM KHO. [1] 0 0 xi DANH MC BNG Trang Bng 2.1: Tổng hợp công trình nghiên cứu trong v ngoi nưc liên quan đến đ tài .2: Tm lược các khái niệm cho từng yếu tố trong mô hnh .3: Tổng hợp các gi thuyết nghiên cứu .1: Danh sách các chuyên gia tham gia phng vấn sâu sơ b (n = 7) .2: Phương pháp v giai đon nghiên cứu của đ tài .3: Thang đo lưng phúc lợi hệ sinh thái .4: Thang đo lưng ý thức sức khe.5: Thang đo lưng an toàn chất lượng .6: Thang đo lưng rào cn rủi ro .7: Thang đo lưng rào cn s dụng .8: Thang đo lưng rào cn giá tr .9: Thang đo lưng ý đnh mua thực phm hu cơ .10: Cơ cấu mu trong nghiên cứu đnh lượng sơ b (n = 77) .11: Kết qu đánh giá đ tin cy thang đo trong nghiên cứu đnh lượng sơ b .12: Tm tt sơ lược bng câu hi kho sát nghiên cứu đnh lượng chính thức .13: Thang đo Likert 5 điểm.14: Bng câu hi nghiên cứu đnh lượng chính thức .15: Đánh giá giá tr trung bnh của các yếu tố .16: Kết qu đánh giá mức đ tương quan .17: Tm lược din gii các ký hiệu của mô hình hi quy tuyến tnh đa biến .18: Din gii các ký hiệu trong mô hình hi quy tuyến tnh đa biến của đ tài .1: Thống kê k ết qu kho sát .2: Cơ cấu mu trong nghiên cứu đnh lượng chính thức (n = 299) .3: Kết qu đánh giá đ tin cy của thang đo ý thức sức khe.4: Kết qu đánh giá đ tin cy của thang đo phc lợi hệ sinh thái .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua thực phẩm hữu cơ tại TP.HCM" khám phá những yếu tố chính tác động đến sự lựa chọn của người tiêu dùng khi mua thực phẩm hữu cơ. Các yếu tố như nhận thức về sức khỏe, giá cả, và sự tin tưởng vào nguồn gốc sản phẩm được phân tích chi tiết, giúp người đọc hiểu rõ hơn về động lực tiêu dùng trong bối cảnh hiện đại. Bài viết không chỉ cung cấp thông tin hữu ích cho những ai quan tâm đến thực phẩm hữu cơ mà còn mở ra những góc nhìn mới về xu hướng tiêu dùng xanh.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm trong các lĩnh vực khác, hãy tham khảo bài viết các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua rau an toàn của người tiêu dùng tại thành phố Bà Rịa. Ngoài ra, bạn cũng có thể đọc thêm về những nhân tố tác động đến ý định tiêu dùng xanh của người tiêu dùng trên địa bàn thành phố Đà Lạt để mở rộng kiến thức về xu hướng tiêu dùng bền vững. Cuối cùng, bài viết các yếu tố tác động đến quyết định mua hàng của người tiêu dùng tại cửa hàng Bách Hóa Xanh huyện Đức Linh cũng sẽ cung cấp thêm thông tin về hành vi tiêu dùng trong lĩnh vực bán lẻ.