BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA NGỮ VĂN Nguyễn Ngọc Phương Linh MSSYV: 42.029 KHOÁ LUẬN TÓT NGHIỆP Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học Ngữ văn Tp. Hồ Chí Minh, năm 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA NGỮ VĂN Nguyễn Ngọc Phương Linh DE XUÁT MÔ HÌNH KHOA HỌC TRỰC TUYẾN DẠY HỌC VĂN BẢN THÔNG TIN NGỮ VĂN 10 ĐÁP ỨNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHÓ THÔNG MÔN NGỮ VĂN 2018 KHOA LUẬN TOT NGHIỆP Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học Ngữ văn NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HỌC: Thạc sĩ PHAN DUY KHÔI LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, tôi xin bảy tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thạc sĩ Phan Duy Khôi đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập. nghiên cứu dé tai cũng như trong việc hoàn thành khóa luận. Tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy/cô thuộc các trường THPT thuộc Sở Giáo dục ~ Dao tạo tinh Bình Dương, quý thây/cô trường THPT Nguyễn Khuyến, quý thây/cô trường THPT chuyên Lê Hong Phong cùng các em học sinh lớp 10.2 và I0CT Trường Trung học Thực hành Dai học Sư phạm TP.Hồ Chi Minh đã nhiệt tình hợp tác, giúp đỡ tôi tiễn hành khảo sát và thực nghiệm đề tai một cách suôn sẻ và thuận lợi.
Tôi cũng xin được cảm ơn quý thay cô tô Lí luận và phương pháp day học Ngữ văn trường Dai học Sư phạm Thanh phố Hỗ Chí Minh đã tạo điều kiện đề tôi có thé thực hiện dé tải một cách thuận lợi nhất. Cuối cùng xin cảm ơn gia đình, tất cả những người bạn đã luôn ủng hộ, động viên vả giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện khóa luận. Xin tran trọng cảm ơn! Thành phó Hỗ Chi Minh, ngày 25 tháng 04 năm 2021 SV thực hiện Nguyễn Ngọc Phương Linh LỜI CAM ĐOAN Đối với việc thực hiện đề tải nghiên cứu này, tôi xin cam đoan day là công trình nghiên cứu của riêng chúng tôi (sinh viên thực hiện đề tài và giảng viên hướng dẫn). Các số liệu và kết quả nghiên cứu được trình bày trong khoá luận tốt nghiệp này là trung thực và chưa từng công bồ trong bất kì công trình khoa học nào khác.
Sinh viên thực hiện Nguyễn Ngọc Phương Linh MỤC LỤC DÁNHMUGTUVIẾT TẤT Goneiiianeneneinineniiriirroiioieiooroisieie 9 DANH MƯC BANG BIR U bsssssisssscssscssissiainscsnssaeisninnniananinnnmmaania 10 Ue eG -==—=—=—=————————-— 11 DANH MUG EHU LC isstsistsssssssssssisnnnnnnnnnnnnmnannnanananannnan 12 J ie 1 A ean | 1 0. Yêu cần cần dat của chương trình Ngữ văn 2018. Đặc điểm của văn bản thông ti sisssscsscsscsscsccscssscssssssssssssssssssossesscssesses 1 0. Sự phát triển của công nghệ thông tin.-‹5- se cs<cscse<se 3 ae nh) seecearennarỷnarrntrriidiiorirtirnrrttroannae 3 0.
Vấn đề day học trực tuyẾn. Wan đề xây dựng mô hình day học trực tuyến. Van đề day học văn bản thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển năng lực cho học SỈnH.c cu non nọ 0 0 10090. Mục đích và nhiệm vụ nghiên Cứu.
ME GIEHIRGHIỆNH:EN6ti6xs64601156016008G5101016000601110111010086160166scsooa 10 0. Nhiệm vụ nghiên cứu.cc Ăn ng ng 10 0. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .s- 5c ss©s5se+xeevsesvsersessee H ect ol Ts | 11 0. Phạm vỉ nghiên CỨU.
<5 se HH AY91866886688668868806 11 eS 11 0. Phương pháp nghiên CỨU. co Ăn HH ng ng ng g7. Phương pháp hồi cứu tư liệu.
Phuong phap diéu tra bang DSS 1) Se 11 0:65. PRONG BNRBLRWE HGNIONÏSoiaiisisiiiiiiiii60136101600i01/i0ỹ0ỹnõnỡãnguao 12 MCC te) | ca --aỷaỷnaaỷỷnaraaraiỷtiirrrrrrtrrnirannrrsian 12 OF. VỆ lí NIỆN sccecnescceeooeooeoootoooci2220125522210510530550556056656365855538556559656655868835536586555 12 873. V2BWeHfli-<-------ẽẽẽẽẽ se 6 se ẽẽ== 12 0:8.
Bồ cgnc khoá lHƒN::ccccccsioooioioooooiooiioiiiitidiioiooi0221202022722226255226055522655585 12 CHUONG 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VA CƠ SỞ THỰC TIEN CUA VIỆC DE XUÁT MÔ HÌNH KHÓA HỌC TRỰC TUYẾN DAY HOC VAN BAN THONG TIN NGỮ VĂN 10 ĐÁP ỨNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHÓ THÔNG MONINGU VAN DI. Khai quát về day học trực tuyẾn. Mục tiêu và yêu cầu cần đạt của chương trình Ngữ văn 2018.
Yêu cầu về day học văn bản thông tỉn.sc«cc«cssccsecres 29 12. Cử sử thực GỄN::coeeooooioooeoooiioiiiicoiooiii2i2225221722252230235502625305355055656255529550556 31 1. Yéu cầu của giáo dục hiện đại về day học trực tuyến. Một số mô hình day học trực tuyẾn.
Thực trạng day học trực tuyến môn Ngữ van của giáo viên hiện nay 44 CHUONG 2: ĐÈ XUẤT MÔ HÌNH KHOA HỌC TRỰC TUYẾN DẠY HỌC VĂN BẢN THÔNG TIN NGỮ VĂN 10 ĐÁP ỨNG CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN 2018 c:cccccsccsscaans625025255615556552563553553653658558658658858558555358355359538538553558586885885855585555555558 47 2. Nguyên tắc đề xuất mô hình khóa học trực tuyến. nội dung và phương pháp giáo dục của chương trình Ngữ VI 2000S Giái06661511611611116001111311111116361131161633)14436135113385338333813533838433838305353083843313339133ã05983 47 2. Yêu cầu cần đạt của dạy đọc văn ban thông tỉn.
Quy định của cơ quan quản lí về dạy học trực tuyến Š3S153532333355933351355 50 2. Đề xuất mô hình khóa học trực tuyến day học văn ban thông tin. Quy trình xây dựng khóa học trực tuyến dạy hoc van ban thông tin. Thiết kế kế hoạch bài day trực tuyến.
SBIR6aihoe BABWh tccccceeieceeitieiceceeccieeitiecee6t2i40120G01611120160410236033086608325560385312 64 2. Lựa chọn nền tảng day học trực tuyen. Xuất bản khoá học trực tuyến. Phản Hội KẾt QUÁ ;ccscccosccoccoooeooocooood2201200321042223651658554652465536553655865555553385 67 CHƯƠNG 3: THỰC NGHIEM SƯ PHẠMM.
Mục đích thực nghiệm sư phạm. «Han nh HH ng 70 3. Đối tượng, địa bàn và thời gian thực nghiệm. Đối tượng, địa bàn thực nghiỆm.2, Thời gian (thực nghiỆT.
Nội dung và quy trình tổ chức thực nghiệm .sc-ss<ssee 70 3. Nội dung thực nghiệm. co HH ng ng ngu ng, 70 3. Quy trình tô chức thực nghiệm.
Một số van đề liên quan đến tiến trình thực nghiệm. 72 ee OG a coieeetittiiotontooocoiiotdtitgiti0210010020000200001002230206G033250262656508 73 3. Kết quả khảo sát trước thực nghiệm. Kết quả khảo sát sau thực nghiệm .5-s-cse©cs+cscssecse 75 SH, Bánh giá kết quả thực Mg MCI ssssssccssacssacsensssnccsecsvessvacssecsssssensssncssnssonseneccses 79 134 Up, ne 82 TAIERHEUTHAM A ssssssssccstsssocsscsscssssssscsssstessssssecssssssscqnanasassstessessssasesisass 84 EHLDE.——--ẽẽêằẽằẽẽằẰẽẽẽ sẽ i DANH MỤC TU VIET TAT |eA%—l~uœ20na›] TT Tir viet day du Chương trình Ngữ van Đọc hiệu van bản ĐHVB 9 10 T 12 13 14 15 16 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1: Bảng mô tả những yếu tố của mô hình khoá học trực tuyến.
37 Bảng 2: Bảng so sánh kế hoạch day học trực tiếp và trực tuyến. 63 Bảng 3: Bảng so sánh tính năng giữa các nén tảng học tập trực tuyến. 66 Bang 4: Bảng khảo sat mức độ hiểu biết va mức độ sử dụng khoá học trực tuyến CUAROC SH :¿::cccsiztissitstii2g112212211221115515111123138515351355158513887856358515857385452583568788655853588555458855586 73 Bảng 5: Bảng khảo sát về nhu cau học tập trực tuyến của học sinh. 74 Bảng 6: Bảng khảo sát về sự khó khăn của học sinh trong việc sử dụng phương tiện GG Taba dã hoc gõ 6n nnei2a00 nen 75 Bang 7: Bang khảo sát học sinh về việc đánh giá lợi ich của học tập trực tuyến.
76 Bang 8: Bảng khảo sát học sinh về việc đánh giá chất lượng của khoá học. 76 Bảng 9: Bảng khảo sát học sinh vẻ việc đánh giá quá trình kiểm tra, đánh giá của ROS RS tinniiitisiiiii001114551061115515511651556135555551665555553665555186555685583465535555865555188535565555555658555556 77 Bảng 10: Bảng khảo sát học sinh về việc đánh giá sự tương tác trong quá trình học Của KOS HQ caciieeiiiesiisitiigiiaiiisiit21112015651121108315651556558835651863558835881884558558858545885055598655 8850685 78 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình |: Mô hình học trực tuyến thành công (Hoa Kỳ). Hình 2: Quy trình thiết kế khoá học trực tuyến dudi góc nhìn sư phạm. Hình 3: Mô hình khoá học dạy học trực tuyến văn ban thông tin DANH MỤC PHỤ LỤC Phụ lục 1: Bảng tóm tat quá trình hình thành hệ thống giảo dục trực tuyến.
i Phụ lục 2: Thông tư quy định về quản lí và tổ chức day học trực tuyến trong cơ sở giáo dục phô thông va cơ sở giáo dục thường Xuyên.--csccccccvvccrserrscrrscee V Phụ lục 3: Bảng khảo sát GV về van dé dạy học trực tuyến .-- xiv Phụ luc 4: Ngữ liệu Chợ Lớn — điểm đến lưu giữ ký ức người Sài Gòn. XX Phụ lục 5: Kế hoạch bai dạy văn bản thông tin tông hợp: thuyết minh có lồng ghép yếu tổ miêu tả (Ngữ liệu: Chợ Lớn — điểm đến lưu giữ ký ức người Sài Gòn). xxvi Phụ lục 6: Kịch bản sư phạm trực tuyến đạy học văn bản thông tin tông hợp: thuyết minh có lồng ghép miéu tả (Ngữ liệu: Chợ Lớn — điểm đến lưu giữ ký ức người Sài GOD) ¡::t:6tg222216110212162722602331136115511611225136456555355158538537666555355855085136556866354555853851385535914648555586Ẻ xIviil Phụ lục 7: Ngữ liệu Hãy bảo vệ rùa Trung bộ trước khi qua muộn!. Ixi Phụ lục 8: Ké hoạch bai day văn ban thông tin tông hợp: thuyết minh có lồng ghép yêu to biêu cảm (Ngữ liệu: Hãy bảo vệ rùa Trung bộ trước khi quá muộn!).
lxi Phụ lục 9: Kịch bản sư phạm trực tuyến day học văn bản thông tin tong hợp: thuyết minh có lồng ghép yêu tô biểu cảm (Ngữ liệu: Hãy bao vệ rùa Trung bộ trước khi qua BIÔBÏ cioceosoiioaosiioeiiistiiosiosiiossiinti251512101631061558355355036585855555685885558555635583558585635685588588 IXxxiil Phu lục 10: Bang khảo sát HS trước khi tham gia khoá học trực tuyến 38152452854 XCVI Phụ lục 11: Bảng khảo sát HS sau khi tham gia khoá học trực tuyến ee XCVIH MO DAU 0. Lý do chọn đề tài 0. Yêu cần cần đạt của chương trình Ngữ văn 2018 Như chúng ta đã biết, đọc là một trong những kĩ năng quan trọng cần hình thành và phát triển cho học sinh (HS). Thông qua hoạt động đọc, HS có thé chiếm lĩnh trí thức, khám phá bản thân, hình thành các năng lực chung cũng như năng lực đặc thù.
Những năng lực chung được hình thành, phát triển thông qua tat cả các môn học và hoạt động giáo dục: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết van đề và sáng tao. Những năng lực đặc thù được hinh thành. phát triển chủ yêu thông qua một số môn học và hoạt động giáo dục nhất định: năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực khoa hoc, nang lực công nghệ, năng lực tin học, năng lực thầm mi, năng lực thé chat. Trong đó, đọc văn bản thông tin (VBTT) là một trong những yêu cầu bắt buộc của Chương trình Ngữ văn (CTNV) 2018, CTNV mới 2018 ở mục Yêw cau can đạt về kĩ năng đọc, chương trình Ngữ văn 2018 ? cô nêu rõ: (1) Nhận biết được vai trò của các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu,.
(2) Nhận biết được tác dung biêu đạt của một kiêu phương tiện phi ngôn ngữ trong một văn bản in hoặc văn bản điện tr. (3) Văn ban thông tin: cách trình bay các ý tưởng và thông tin trong văn bản; hiệu quả biểu đạt của phương tiện phi ngôn ngữ trong văn ban thông tin. Giao tiếp đa phương thức: hình thức giao tiếp sử dụng nhiều phương tiện khác nhau, không chỉ phương tiện ngôn ngữ mà cả phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ. Đặc điểm của văn bản thông tin Khác với văn ban văn học (VBVH), VBTT chủ yếu được viết dé truyền đạt thông tin hoặc kiến thức.
“Vé cơ bản, chúng ta đọc loại VB này để chuyển hóa các thông tin hoặc kiên thức trong VB thành tri thức cua mình với mục dich sử dung luôn trong học tập và đời ! Bộ Giáo đục va Đảo tạo (2018). Chương trình giáo dục phô thông. song hoặc làm tư liệu cho mai sau"=.