CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN series 15 Ll Lịch sử nghiên cứu vẫn dé .:ssccccccec, — _ ws 15 LC a NV THẦN cso enccscnnmneniiaeie inion era 18 Led fac kha idmissaicccscnnainnennw l8 Local Khái niệm Bande nriduyscsccsccaninen amas 18 1.2 Các mục tiều nhận thức theo cach phan loại cua B.2 Các lý thuyết về Bản đỗ tư duy của Tony Buzan.1 Cơ che hoạt động của não và Bản dỗ tư CŨ aunatooakbidisiiebaagraosea 23 I.3:3 Lập Bear đỗ Từ ũV soi coa coi bu 20 ta 0ã di 4 adoltnin — 27 1.3 Sử dụng Bản đỗ tư duy trong dạy học.3 Ly luận của hoạt động nhận thức. TRO re ae tern 1.4 Trực quan trong hoạt động day học.3,5 Các bai Tam lý học đại cương dùng trong thực nghiệm sư phạm. 34 CHƯƠNG?: MÔ THỨC NGHIÊN CỨỬU.SeiS-eseereeseiT7 3:2: iu Công tụ REHIEN:CỮU (:scscsi66 6614421400002 40Aái401580ã4A024042ããxi2kG2:5/58 2.1Công cụ thực nghiệm .2 Công cụ đánh giá.3 Mũ ta quả trinh thực nghiệm sư phạm.1 Các nguyên tac khi đưa BĐTD vào thực nghiệm .2 Đánh giá kha nang nhận thức bai học qua các Tesi. Cách nhập và xử lý số liỆU-:secicui222262ã/Aốny0188264181066saaasssssao51 2:41) Chẳm điểm bài 'TEBE cuc 4 dda cá d6 nai aan 8 312, Xi ÍÝ s0 HỆ: 0G2A0101gdhgckduGiildgjnwsbdiqduadduagdiaawsaBl 2.3 Đôi chiều các kết quả thực nghiệm:.
52 CHƯƠNG 3: KẾT QUÁ NGHIÊN CỬU.1 Kết quả tong hợp các chi số bai va câu của 5 bai test.1 Hệ số tin cậy, độ khó của 5 bai Test.2 Độ khó, độ phân cách của các câu trắc nghiệm ở từng bai Test.2 Đánh gia kha năng nhận thức bai “Y thức” ở lớp TN& ĐC khi chưa có sự tác động của BĐTTD.3 Đánh giá khả năng nhận thức bai “CG-TG” khi có sự tac động của H111 ð lần thie He HIẾN: sce ccacc cua cna 3.4 Banh gia khả nang nhận thức bai “Tu duy” khi có sự tác động của BST De lín thực ngHÌÒN: ie /242200001002222010212/1262012A 0ã ara 55 3.5 Đánh gia kha năng nhận thức bai "Tưởng tượng” khi có sự tac động của BDTD ở lớp thực nghiệm.6 Banh gia kha năng nhận thức bài “Tri nhớ” khi có sự tác động của BBTD ở lép ĐỨC Do RI án eeaeecaniioaoinotasoiobasevoloieiiatliisgitgiaiegriraie 57 3.7 Tinh 6n định trong nhận thức của sinh viên lớp TN & ĐC.8 Doi chiều KQ thực nghiệm theo giới tinh và khi học.1 Kết qua so sánh các trung bình theo giới tinh ở 2 lớp TN.2 Kết quả so sảnh các trung bình theo khối học ở 2 lớp TM.2 Kết quả phỏng van.1 Kết quả phỏng van GV dạy thực nghiệm.2 Kết quá phỏng vẫn SV lop TN cuc s00 c6 2H04 01 Anh há ã6k< 65 KẾT LUẬN: KIEN NGHGcccocictciioecusaodiciskidcilitdditlacsidisabs 67 Ï, KẾT lUẬN ss ici ics Ua GbcöGiughoithdigiid 2á tài pec aE 67 2. cá cà chà hàng 12 1111 1110150120150117210201211213e mg ¬—.1 Với trường Đại học Sư Phạm TP.2Với các giảng viên dạy học học phan TLHDC cho các khoa không chuyên TALLIELT THAM KHTA ÔctuocbtticotdiititoididiiitatoalisGidiiAlidgtgllaiiissadiieai 7I PAG DƯ munca dba Ca t4a 73 PHU LUC 1: HƯỚNG DAN SỬ DUNG CÁC BBTD wocseccscccsecssssrssesrsnveenee 73 CHO GV DẠY THỰC NGHIỆM. T3 PHU LUC 2: CÁC BAI TEST BANH GIÁ KHẢ NANG NHAN THỨC BÀI HOC CHO SINH VIÊN LOP TN & DC ccicsssccsessecsnsesscsccssecseensessensvvorentecnessons 76 PHU LUC 3: ĐỘ KHO, ĐỘ PHAN CÁCH CUA CÁC CẤU TRAC NGHIEM G TUNG BÀI TEST nccuanccna aD BHU RUC dicen ai tg169020d6 1g ycences 94 HƯỚNG DAN SU DUNG PHAN MEM iMindMap 5. 94 DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT — Viết day đủ Bản đỗ tư duy _ Tâm lý học đại cương _ Dai học sư phạm Thanh Phố Ho Chi Minh — Thyenghigém - Doi chứng Giang viên Sinh vien | Cam giác— Trigác Tri giác — Nhận thức cam tinh a i ~ Nhận thức lý tinh i DANH MỤC CÁC BANG _ Ký hiệu Tên bang / Bang Zul Thanh phan mau TN&DC qua các budi học.1 Bang tong hợp hệ so tin cậy, độ khó của các bài lest.
| Bang tổng hợp độ khó, độ phan cách của các cau | trac nghiệm ở từng bai test.3 Kết quả so sánh trung bình khả năng nhận thức bải học ở từng cặp TN- DC bai “Y thức".4 | Kết qua so sánh trung bình kha nang nhận thức bai học ở từng cap TN- ĐC bai “CG - TG”, Bảng 3.5 Kết quả so sánh trung bình kha nang nhận thức bai học ơ từng cặp TN- ĐC bai “Ter duy”.6 Kết quả so sánh trung bình kha năng nhận thức bai học ở từng cap TN- DC bai “Tướng tượng”.7 | Kết quả so sánh trung bình kha nang nhận thức bai học ở từng cap TN- DC bai “Tri nhở”.8 Kết quả so sánh trung bình điểm số ở 5 bai Test của nhom TN & ĐC.9 Kết quả tương quan giữa các bai Test với điểm số cua nhom TN, Bang 3.10 Kết qua tương quan giữa các bai Test với điểm so của nhóm DC.11 Kết quả so sánh các trung bình theo giới tính ở 2 nhóm TN va ĐC. Kết qua so sảnh các trung bình theo khôi học. DANH MỤC CAC HINH VE, ĐỎ THỊ Tên hình Hinh 2.1 BĐTD giới thiệu Hoạt động nhận thức.2 BĐTD khái niệm - đặc điểm Cam giác.3 BĐTD khải niệm - đặc điểm Tri giác.4 BBTD khải niệm Tư duy.5 BDTD các đặc điểm của Tư duy.6 BDTD khải niệm tường tượng.7 BDTD các cách sang tạo hình ảnh mới trong | Lưởng Lượng.8 BDTD giới thiệu 3 quả trình cơ ban của Tri nhớ.9 BBTTD quả trình ghi nhớ.10 BĐTTD quả trình tai hiện.11 BĐTTD sự quên. Lý do chon để tai Từ trước đến nay, trong giảng day, ba hình thức trình diễn nội dung bai học được 95% người sử dụng ở mọi bac học thuộc mọi chuyên ngành trên khắp thé giới, bất kế ngôn ngữ hay quốc tịch, được Tony Buzan nghiên cứu trong một thi nghiệm là lỗi dùng câu tường thuật, lỗi liệt kế và lỗi dùng dàn ý.
Theo ông, với cách truyền thụ nay, người học vẫn thường dang chỉ sử dụng 50% khả năng của bộ não khi ghi nhận thông tin, Với mục tiêu sử dụng toi đa khả năng của bộ não, Tony Buzan đã đưa ra Bản do tư duy ( Mindmap) dé giúp mọi người thực hiện được mục tiêu nay. Bản đồ tư duy (BĐTD) là một công cụ được Tony Buzan phat triển vào những năm 1960 va hiện dang được hơn 250 triệu người trên thể giới sử dụng. Dựa vào cơ chế hoạt động của bộ não, BĐTD được img dụng hiệu quả trong tat cả các lĩnh vực của cuộc sống. Bang cách sử dụng BĐTD, con người có thé trình bay ý tưởng một cách rõ rang, suy nghĩ sang tạo, tom tat thông tin, thuyết trình hiệu quả.
và đặc biệt là có thé tăng cường khả năng phi nhớ của bản thân đổi với một nội dung hay một van dé nao đỏ, Học phan Tâm lý học đại cương (TLHĐC) 1a một học phan bat buộc cho sinh viên (SV) các trường sư phạm. Đây là một học phần quan trọng trong việc cung cap cho SV những kiến thức cơ ban vẻ con người — đối tượng giảng day của SV sau khi ra trường. Muon học tot học phan nay đòi hỏi SV phải biết, hiểu va vận dụng được nội dung bài học thông qua các giờ học trên lớp. Như vậy, cau hoi dat ra la: Giang viên (GV) có thé sử dụng BDTD để tăng cường khả nang nhận thức bai học cho SV qua các giữ học trên lớp? Hiệu qua của BĐTD trong dạy học phải chăng là một giải pháp cho vẫn để vừa nêu trên? 10 Thay được những công dụng của BĐTD va để trả lời câu hỏi ứng dụng BĐTD có giúp SV nhận thức bai học học phan TLHĐC tốt hơn hay không, người nghiên cứu thực hiện đẻ tải: “Ứng dụng Bản đỗ tư duy trong day hoc học phần Tâm lý học đại cương cho sinh viên một số khoa không chuyên trường Đại học Sư Phạm TP.
Mục đích nghiền cứu Ứng dụng BĐTD trong việc tăng cường khả năng nhận thức bai học học phần TLHĐC cho SV một số khoa không chuyên trường DHSP. Từ mục địch vừa nêu, đẻ tải hướng đến những mục tiêu như sau: (1) Thiết kế một số BĐTD trong các nội dung trọng tâm của học phan TLHBC. (2) Su dụng các BDTD đã thiết kế vào việc giảng day các nội dung trong học phan TLHĐC. (3) Đôi chiều sự khác biệt giữa các nhóm học với BĐTD và không học với BĐTD.
(4) Đối chiều sự khác biệt ở lớp học với BĐTD theo các bien số: giới tinh, khối học. Khách thể và đối tượng nghiên cứu Khách thể nghiên cứu : SV năm I một số khoa không chuyên trường ĐHSP.TPHCM, Đấi tượng nghiên cứu: ứng dụng BĐTD trong day học học phan TLHĐC cho SV một số khoa không chuyên trường DHSP. Gia thuyết khoa học Gia thuyết 1: Neu SV một số khoa không chuyên trường DHSP.HCM được học một số nội dung trong học phan TLHĐC có sử dụng BĐTD thi kha 11 năng nhận thức các nội dung trên sau mỗi budi học sẽ cao hơn các SV không học với BĐTD. Giả thuyết 2: Khoi học, giới tinh không ảnh hướng đến khả năng nhận thức các nội dung trong mỗi bài học có sử dụng BĐTD cúa sinh viên.
Nhiệm vụ nghiên cứu - Hệ thông hỏa các cơ sở ly luận có liên quan đến dé tải. - Thiết kẻ, long ghép, trao doi các BĐTD đã thiết kế, đưa ra một số nguyễn tắc khi sử dụng BĐTD với GV dạy học phan TLHBC , - Ap dụng mô thức thực nghiệm với 2 nhóm: Nhóm thực nghiệm (các bài giảng có sử dụng BĐTD) va nhóm đổi chứng (các bai giảng không dùng BĐTD). Tổ chức cap thực nghiệm (TN) va đổi chứng (ĐC) cho hai nhóm ngành : khoa học tự nhiên và khoa học xã hội. - Soạn | bai kiểm tra trắc nghiệm 15 phút về một nội dung bai học để đánh giả trước kha nang nhận thức bai học của các cặp can so sánh va 4 bai kiểm tra trắc nghiệm 15 phút sau mỗi buổi học (nội dung kiêm tra là những nội dung dạy bang BĐTD).
- Phỏng van các GV tiến hành giảng dạy bang BĐTD và các SV học với BĐTD. - Đánh giả khả nang nhận thức nội dung bai học của SV học với BĐTD và không học với BĐTD. - So sánh sự khác biệt vẻ khả nang nhận thức bai học của SV học với BĐTID theo giới tinh, khối học. Giới hạn đề tài Giới hạn về nội dung: đẻ tai chỉ thiết ke va sử dụng một số BĐTD thuộc một số nội dung trọng tâm của các bai Cảm giác — Tri giác (CG - TG), Tư duy, Tưởng tượng, Trí nhở thuộc học phản TLHĐC.
12 Giới hạn về khách thể nghiên cứu: De tai chỉ tiễn hành thứ nghiệm trên 2 lớp: lớp Toán 1A thuộc khoa Toán và lớp Địa 1B thuộc khoa Địa trường DHSP. Những đóng góp mới của dé tai Đông góp lớn nhất của đẻ tài là cung cấp một số BĐTD vẻ các nội dung trọng tâm của học phản TLHĐC.