Động Cơ Thúc Đẩy Ý Định Mua Quần Áo Đã Qua Sử Dụng Của Người Tiêu Dùng Việt Nam

Chuyên khảo phân tích Động cơ thúc đẩy ý định mua quần áo đã qua sử dụng của người tiêu dùng việt nam, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Chuyên ngành

Marketing

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Án Tiến Sĩ

2021

250
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Động Cơ Thúc Đẩy Ý Định Mua Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Ngành công nghiệp thời trang đang đối mặt với nhiều thách thức, đặc biệt là vấn đề ô nhiễm môi trường. Việc tiêu thụ quần áo đã qua sử dụng (QAĐQSD) đang trở thành một xu hướng nổi bật tại Việt Nam. Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu động cơ thúc đẩy ý định mua QAĐQSD của người tiêu dùng Việt Nam, từ đó đưa ra những giải pháp phù hợp cho ngành thời trang bền vững.

1.1. Định Nghĩa Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

QAĐQSD được hiểu là những sản phẩm quần áo đã được sử dụng trước đó và được tái tiêu thụ. Sự phát triển của thị trường này không chỉ giúp giảm thiểu rác thải mà còn tạo ra cơ hội cho người tiêu dùng tiết kiệm chi phí.

1.2. Xu Hướng Tiêu Dùng Quần Áo Đã Qua Sử Dụng Tại Việt Nam

Thị trường QAĐQSD tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, với sự gia tăng của các cửa hàng và nền tảng trực tuyến. Người tiêu dùng ngày càng nhận thức rõ hơn về lợi ích của việc mua sắm bền vững.

II. Vấn Đề Và Thách Thức Trong Ngành Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Mặc dù thị trường QAĐQSD đang phát triển, nhưng vẫn tồn tại nhiều thách thức. Các vấn đề về nguồn gốc sản phẩm, chất lượng và sự minh bạch trong kinh doanh là những yếu tố cần được giải quyết để đảm bảo sự phát triển bền vững.

2.1. Nguồn Gốc Và Chất Lượng Của Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Nhiều sản phẩm QAĐQSD có nguồn gốc không rõ ràng, dẫn đến lo ngại về chất lượng và an toàn cho người tiêu dùng. Việc kiểm soát chất lượng là rất cần thiết để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

2.2. Thách Thức Về Chính Sách Quản Lý

Chính phủ Việt Nam hiện chưa có những quy định rõ ràng về việc quản lý QAĐQSD. Điều này tạo ra sự thiếu minh bạch và cạnh tranh không công bằng trong ngành.

III. Phương Pháp Nghiên Cứu Động Cơ Mua Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Nghiên cứu này sử dụng các phương pháp định tính và định lượng để phân tích động cơ mua QAĐQSD. Các yếu tố như động cơ kinh tế, động cơ thời trang và động cơ xã hội sẽ được xem xét để hiểu rõ hơn về hành vi tiêu dùng.

3.1. Phương Pháp Định Tính

Phương pháp định tính sẽ được áp dụng để thu thập thông tin từ người tiêu dùng thông qua phỏng vấn sâu và nhóm tập trung. Điều này giúp hiểu rõ hơn về động cơ và cảm nhận của người tiêu dùng.

3.2. Phương Pháp Định Lượng

Phương pháp định lượng sẽ sử dụng bảng hỏi để thu thập dữ liệu từ một mẫu lớn người tiêu dùng. Kết quả sẽ được phân tích để xác định mối quan hệ giữa các động cơ và ý định mua.

IV. Kết Quả Nghiên Cứu Về Động Cơ Mua Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Kết quả nghiên cứu cho thấy động cơ kinh tế và động cơ thời trang là hai yếu tố chính thúc đẩy ý định mua QAĐQSD. Người tiêu dùng không chỉ tìm kiếm giá trị kinh tế mà còn muốn thể hiện phong cách cá nhân thông qua việc mua sắm bền vững.

4.1. Động Cơ Kinh Tế

Nhiều người tiêu dùng chọn QAĐQSD vì lý do tiết kiệm chi phí. Việc mua sắm này giúp họ có thể sở hữu những sản phẩm chất lượng với giá cả phải chăng.

4.2. Động Cơ Thời Trang

QAĐQSD ngày càng trở thành một phần của xu hướng thời trang. Người tiêu dùng trẻ tuổi đặc biệt ưa chuộng việc tìm kiếm những món đồ độc đáo và khác biệt.

V. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Nghiên Cứu Về Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Nghiên cứu này không chỉ cung cấp cái nhìn sâu sắc về động cơ mua QAĐQSD mà còn đưa ra những khuyến nghị cho các nhà quản lý và doanh nghiệp trong ngành thời trang. Việc hiểu rõ nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng sẽ giúp cải thiện chiến lược kinh doanh.

5.1. Khuyến Nghị Cho Doanh Nghiệp

Doanh nghiệp cần chú trọng đến việc cung cấp thông tin rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Điều này sẽ giúp tăng cường lòng tin của người tiêu dùng.

5.2. Khuyến Nghị Cho Chính Phủ

Chính phủ cần xây dựng các chính sách quản lý rõ ràng và minh bạch để hỗ trợ sự phát triển của thị trường QAĐQSD, đồng thời bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

VI. Kết Luận Và Tương Lai Của Thị Trường Quần Áo Đã Qua Sử Dụng

Thị trường QAĐQSD tại Việt Nam đang có tiềm năng phát triển mạnh mẽ. Tuy nhiên, để đạt được sự phát triển bền vững, cần có sự hợp tác giữa các bên liên quan, từ người tiêu dùng đến doanh nghiệp và chính phủ.

6.1. Tương Lai Của Thị Trường

Dự báo rằng thị trường QAĐQSD sẽ tiếp tục phát triển trong những năm tới, với sự gia tăng nhận thức về tiêu dùng bền vững và bảo vệ môi trường.

6.2. Cơ Hội Và Thách Thức

Mặc dù có nhiều cơ hội, nhưng thị trường này cũng đối mặt với nhiều thách thức, bao gồm việc quản lý chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Cần có những giải pháp hiệu quả để vượt qua những thách thức này.

09/07/2025

Tài liệu "Động Cơ Thúc Đẩy Ý Định Mua Quần Áo Đã Qua Sử Dụng Của Người Tiêu Dùng Việt Nam" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm quần áo đã qua sử dụng của người tiêu dùng tại Việt Nam. Tài liệu phân tích các động cơ tâm lý, xã hội và kinh tế, giúp người đọc hiểu rõ hơn về xu hướng tiêu dùng hiện nay. Những thông tin này không chỉ hữu ích cho các nhà nghiên cứu mà còn cho các doanh nghiệp trong ngành thời trang, giúp họ điều chỉnh chiến lược tiếp thị và phát triển sản phẩm phù hợp với nhu cầu của thị trường.

Để mở rộng kiến thức của bạn về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sắm, bạn có thể tham khảo tài liệu Luận văn thạc sĩ nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm thực phẩm và đồ uống có bao bì thân thiện môi trường, nơi khám phá các yếu tố tương tự trong lĩnh vực thực phẩm. Ngoài ra, tài liệu Luận văn tốt nghiệp giải pháp phát triển thương mại dịch vụ bán lẻ các sản phẩm may mặc thời trang trên thị trường hà nội của công ty tmdv thời trang hà nội sẽ cung cấp thêm thông tin về chiến lược phát triển trong ngành thời trang tại Hà Nội. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về thị trường và xu hướng tiêu dùng hiện tại.

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- BÙI THỊ PHƯƠNG HOA ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY Ý ĐỊNH MUA QUẦN ÁO ĐÃ QUA SỬ DỤNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ NỘI – 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- BÙI THỊ PHƯƠNG HOA ĐỘNG CƠ THÚC ĐẨY Ý ĐỊNH MUA QUẦN ÁO ĐÃ QUA SỬ DỤNG CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG VIỆT NAM Chuyên ngành: Marketing Mã số: 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học: 1. Trần Minh Đạo 2. Vũ Minh Đức HÀ NỘI – 2021 i LỜI CAM KẾT Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng luận án này do tôi tự thực hiện và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong học thuật. Nghiên cứu sinh Bùi Thị Phương Hoa ii LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu thực hiện luận án, tôi đã nhận được sự giúp đỡ của các thầy cô giáo, gia đình, đồng nghiệp và bạn bè. Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới GS. Trần Minh Đạo và PGS. Vũ Minh Đức đã luôn tận tình hướng dẫn, tạo điều kiện và khích lệ em hoàn thành luận án này. Tôi xin trân trọng cảm ơn tập thể lãnh đạo, thầy cô và các nhà khoa học của trường Đại học Kinh tế Quốc dân, đặc biệt là các thầy cô giáo trong Khoa Marketing, Viện Đào tạo Sau đại học đã gúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi để tôi có thể hoàn thành luận án đúng tiến độ. Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, Khoa Quản lý kinh doanh, Bộ môn Quản trị marketing đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi được học tập và nghiên cứu tại trường Đại học Kinh tế quốc dân. Tôi xin cảm ơn những người thân trong gia đình đã luôn động viên, ủng hộ và giúp đỡ tôi để tôi có thời gian và sự tập trung cao độ hoàn thành luận án này. Cảm ơn những bạn bè, đồng nghiệp đã đồng hành cùng tôi, động viên tôi hoàn thành luận án. Xin trân trọng cảm ơn! iii MỤC LỤC LỜI CAM KẾT . iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT . vi DANH MỤC BẢNG .vii DANH MỤC HÌNH . ix CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU . Lý do chọn đề tài . Mục tiêu, nhiệm vụ và câu hỏi nghiên cứu . Mục tiêu nghiên cứu. Câu hỏi nghiên cứu . Nhiệm vụ nghiên cứu . Đối tượng, phạm vi nghiên cứu . Đối tượng nghiên cứu . Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp và qui trình nghiên cứu . Phương pháp nghiên cứu. Qui trình nghiên cứu . Các kết quả nghiên cứu . Đóng góp về lý luận . Đóng góp về thực tiễn . Kết cấu của luận án . 12 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU . Tổng quan các công trình nghiên cứu về ý định mua quần áo đã qua sử dụng . Quần áo đã qua sử dụng . Các công trình nghiên cứu về ý định mua quần áo đã qua sử dụng . Tổng quan nghiên cứu về động cơ mua quần áo đã qua sử dụng . Một số lý thuyết về động cơ . Các công trình nghiên cứu về động cơ mua quần áo đã qua sử dụng . Lý thuyết nhu cầu của Abraham Maslow trong nghiên cứu động cơ mua QAĐQSD . Tổng quan các công trình nghiên cứu về ảnh hưởng của động cơ đến ý định hành vi . Khoảng trống nghiên cứu và mô hình nghiên cứu . Khoảng trống nghiên cứu . Mô hình nghiên cứu đề xuất . Các biến và thang đo . Thang đo ý định mua . Thang đo động cơ về giá cả . Thang đo động cơ mong muốn mức giá hợp lý . Thang đo động cơ thời trang . Thang đo động cơ về sự độc đáo . Thang đo động cơ giải trí . Thang đo động cơ giao tiếp xã hội . Thang đo động cơ đạo đức sinh thái . Thang đo động cơ phê phán . 55 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 . 56 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Thiết kế nghiên cứu . Quy trình và phương pháp nghiên cứu . Thiết kế bảng hỏi. Mẫu nghiên cứu. Nghiên cứu định tính . Mục tiêu của nghiên cứu định tính. Mẫu nghiên cứu. Phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu. Thời gian và không gian tiến hành thu thập thông tin . Các kết quả đã thu được . Kết luận của nghiên cứu định tính . Diễn đạt và mã hóa lại thang đo . Nghiên cứu định lượng sơ bộ . Mẫu nghiên cứu sơ bộ . Kiểm định độ tin cậy của thang đo . Kết luận nghiên cứu định lượng sơ bộ . Nghiên cứu định lượng chính thức . Mục tiêu nghiên cứu định lượng chính thức . Thiết kế mẫu . Thu thập dữ liệu . Phân tích dữ liệu. Thống kế mô tả mẫu nghiên cứu chính thức . 91 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 . 93 v CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . Đánh giá chất lượng và độ tin cây của thang đo . Phân tích nhân tố khám phá (EFA) . Kiểm định thang đo bằng phân tích nhân tố khẳng định (CFA) . Kiểm định mô hình và các giả thuyết nghiên cứu . Kết quả nghiên cứu bổ sung . Kiểm định sự khác biệt về giới tính. Kiểm định sự khác biệt về thu nhập . Kiểm định sự khác biệt về nhóm tuổi . 115 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 . 120 CHƯƠNG 5: THẢO LUẬN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ KHUYẾN NGHỊ. Tóm tắt kết quả nghiên cứu . Thảo luận kết quả nghiên cứu. Thảo luận về ảnh hưởng của động cơ kinh tế đến ý định mua QAĐQSD của NTD Việt Nam . Thảo luận về ảnh hưởng của động cơ thời trang đến ý định mua QAĐQSD của NTD Việt Nam . Thảo luận về ảnh hưởng của động cơ hưởng thụ cá nhân đến ý định mua QAĐQSD của NTD Việt Nam. Thảo luận về về ảnh hưởng của động cơ đạo đức xã hội đến ý định mua QAĐQSD của NTD Việt Nam. Thảo luận về mối quan hệ giữa các thứ bậc nhu cầu trong tháp nhu cầu của Maslow ứng với các động cơ mua QAĐQSD của NTD. Sự tác động của các biến điều tiết đến mối quan hệ của các động cơ tới ý định mua QA ĐQSD của người tiêu dùng . Kiến nghị với nhà bán lẻ QAĐQSD . Kiến nghị với cơ quan quản lý . Hạn chế của nghiên cứu và gợi ý cho nghiên cứu tiếp theo . Hạn chế của nghiên cứu . Hướng nghiên cứu tiếp theo . 141 KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 . 142 DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN . 143 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 155 vi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Đạo đức xã hội ĐĐXH Động cơ giải trí ĐCGT Động cơ kinh tế ĐCKT Động cơ thời trang ĐCTT Giao tiếp xã hội GTXH Người tiêu dùng NTD Quần áo đã qua sử dụng QAĐQSD Tiêu dùng bền vững TDBV Ý định mua YDM vii DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Thang đo ý định mua . Thang đo động cơ về giá cả . Thang đo động cơ mong muốn mức giá hợp lý . Thang đo động cơ thời trang . Thang đo động cơ về sự độc đáo . Thang đo động cơ giải trí . Thang đo động cơ giao tiếp xã hội . Thang đo động cơ đạo đức sinh thái . Thang đo động cơ phê phán . Thời gian thực hiện thu thập dữ liệu nghiên cứu . Thông tin cơ bản về người kinh doanh QAĐQSD được phỏng vấn. Thông tin cơ bản về NTD đã mua QAĐQSD được phỏng vấn . Điều chỉnh cách diễn đạt thang đo . Diễn đạt lại và mã hóa thang đo . Thống kê mẫu nghiên cứu định lượng sơ bộ . Bảng tổng hợp đánh giá sơ bộ các thang đo . Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha sơ bộ thang đo động cơ giải trí sau khi loại bỏ biến GTR11 . Thống kê mô tả mẫu theo giới tính . Thống kê mô tả mẫu theo độ tuổi . Thống kê mô tả mẫu theo thu nhập . Kết quả đánh giá độ tin cậy của các thang đo . Kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha thang đo động cơ về mức giá thấp sau khi loại bỏ biến MGT5 . Kiểm định KMO and Bartlett's Test . Tổng phương sai giải thích các nhân tố (Total Variance Explained) . Ma trận xoay các nhân tố (Pattern Matrixa) . Bảng trọng số chưa chuẩn hóa . Kết quả kiểm định tính phân biệt và sự tin cậy trong phân tích CFA. Bảng trọng số hồi qui chưa chuẩn hóa cho mô hình nghiên cứu . Bảng trọng số hồi qui chuẩn hóa cho mô hình nghiên cứu . Bảng trọng số R bình phương của các mối tương quan . Bảng kết quả đánh giá sai biệt Chi-square theo bậc tự do giữa hai mô hình khả biến và bất biến theo giới tính . Kết quả sự khác biệt mối quan hệ giữa các động cơ tới ý định mua QAĐQSD về giới tính . Bảng kết quả đánh giá sai biệt Chi-square theo bậc tự do giữa hai mô hình khả biến và bất biến theo thu nhập . Kết quả sự khác biệt mối tác động giữa các động cơ tới ý định mua QA ĐQSD về thu nhập . Bảng kết quả đánh giá sai biệt Chi-square theo bậc tự do giữa hai mô hình khả biến và bất biến theo nhóm tuổi . Kết quả sự khác biệt mối tác động giữa các động cơ tới ý định mua QA ĐQSD về nhóm tuổi . Tóm tắt kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu .123 ix DANH MỤC HÌNH Hình 1. Quy trình nghiên cứu . Mô hình nghiên cứu của Cervellon và cộng sự (2012) . Mô hình của Xu và cộng sự (2014) . Mô hình nghiên cứu của Styvén và Mariani (2020) . Tháp nhu cầu của Maslow . Mối quan hệ giữa các thứ bậc nhu cầu của NTD trong tháp nhu cầu của Maslow với các động cơ mua QAĐQSD . Mô hình nghiên cứu của Lin (2007) . Mô hình của Cho và cộng sự (2014) . Mô hình của Nguyễn và cộng sự (2017) . Mô hình nghiên cứu của Hwang, 2015 . Mô hình nghiên cứu đề xuất . Kết quả phân tích nhân tố khẳng định CFA – dạng chuẩn hóa . Phân tích mô hình cấu trúc (SEM) – Dạng chuẩn hóa . Mô hình SEM khả biến dạng chuẩn hóa theo giới tính . Mô hình SEM bất biến dạng chuẩn hóa theo giới tính . Mô hình SEM bất biến dạng chuẩn hóa theo thu nhập . Mô hình SEM khả biến dạng chuẩn hóa theo thu nhập. Mô hình SEM bất biến dạng chuẩn hóa theo nhóm tuổi . Mô hình SEM khả biến dạng chuẩn hóa theo nhóm tuổi .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ