Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU. Giới thiệu về Đái tháo đường type 2. Yếu tố nguy cơ mắc bệnh DTD type 2. Triệu chứng của bệnh ĐTĐ.
Chẩn đoán bệnh DTD type 2. Biến chứng của ĐTĐ type 2. Dịch tễ đái tháo đường type 2 trên thế giới. Dịch tễ đái tháo đường type 2 ở Việt Nam.
Gánh nặng bệnh tật của bệnh đái tháo đường. Điêu trị và tuân thủ điêu trị đái tháo đường type2. Những nét cơ bản trong điều trị. Yêu cầu tuân thủ trong điều trị đái tháo đường.
Cách đo lường tuân thủ điều trị. Một số nghiên cứu về tuân thủ điều trị đái tháo đường. Các nghiên cứu trên thế giới. Các nghiên cứu tại Việt Nam.
Mô hình quản lý khám, điều trị bệnh ĐTĐ ngoại trú củamộtsố bệnh viện. Một số đặc điểm tại phòng khám nội tiết, bệnh viện 198Bộ Công an.21 Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu. Đối tượng nghiên cứu. Nghiên cứu định lượng 2.
Nghiên cứu định tính. Thời gian và địa điểm nghiên cứu 2. Thiết kế nghiên cứu. Mau và phương pháp chọn mẫu.
Nghiên cứu định lượng. Nghiên cứu định tính. Phương pháp thu thập số liệu 2. Thu thập số liệu định lượng 2.
Thu thập số liệu định tính. Phương pháp phân tích số liệu 2. Xử lý trong khi thu thập số liệu 2. Phân tích số liệu.
Biến số nghiên cứu. Các biến số độc lập. Các biến số phụ thuộc 2. Khía cạnh đạo đức trong nghiên cứu 2.
Hạn chế, sai số và biện pháp khắc phục của nghiên cứu 2. Hạn chế của nghiên cứu. Sai số và biện pháp khắc phục của nghiên cứu. Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN cứu.
Một số đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu 3. Đặc điểm nhân khẩu học. Đặc điểm liên quan đến điều trị 3. Kiến thức về bệnh và chế độ điều trị ĐTĐ type 2 3.
Sự hồ trợ của gia đình và xã hội. Dịch vụ điều trị ĐTĐ ngoại trú. Thực trạng tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2 3. Tuân thủ chế độ ăn.
Tuàn thủ chế độ tập luyện. Tuân thủ điều trị thuốc. Tuân thủ thay đổi thói quen không hút thuốc, hạn chế bia/rượu. Tuân thủ tự theo dõi glucoze máu.
Tuân thủ tái khám đúng theo lịch hẹn. Tỷ lệ các loại tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2. Kết hợp các loại tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2. Một số yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2.
Các yếu tố liên quan đến tuân thủ chế độ ăn. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ rèn luyện thể lực. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ thuốc.61 Chương 4: BÀN LUẬN. Một số đặc điểm của đổi tượng nghiên cứu.
Đặc điểm về nhân khẩu học. Đặc điểm liên quan đến điều trị của đối tượng nghiên cứu. Dịch vụ điều trị ĐTĐ type 2 ngoại trú. Sự hỗ trợ của gia đình và xã hội.
Kiến thức về bệnh và chế độ điều trị ĐTĐ type 2. Thực trạng tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2. Tuân thủ chế độ ăn. Tuân thủ chế độ luyện tập.
Tuân thủ thuốc. Tuân thủ hạn chế uống rượu/bia, không hút thuốc lá. Tuân thủ tự theo dõi glucoze máu tại nhà. Tuân thủ chế độ tái khám đúng theo lịch hẹn.
Tuân thủ các chế độ điều trị ĐTĐ type 2. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2 của ĐTNC. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ chế độ ăn. Các yếu tố liên quan đến tuân thủ rèn luyện thể lực.
Các yêu tô liên quan tuân thủ thuôc. Chỉ số đường máu được kiểm soát, mối liên quan giữa tuân thủ điều trị và glucoze máu được kiểm soát.85 Chương 5: KẾT LUẬN. Thực trạng tuân thủ điều trị. Các yếu tố liên quan tuân thủ điều trị.87 Chương 6: KHUYẾN NGHỊ.
Đối với bệnh viện. Đối với cán bộ y tế tại phòng khám. Đối với người bệnh và gia đình.89 TÀI LIỆU THAM KHẢO.82 Phụ lục 1: KHUNG LÝ THUYẾT. 89 Phụ lục 2: PHIẾU PHỎNG VÁN NGƯỜI BỆNH ĐTĐ TYPE 2 ĐANG ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TẠI PHÒNG KHÁM NỘI TIẾT BỆNH VIỆN 198.90 Phụ lục 3: MẢU THU THẬP THÔNG TIN TỪ BỆNH ÁN CỦA NGƯỜI BỆNH.
99 Phụ lục 4: HƯỚNG DẰN CÁCH ĐIỀN PHIẾU PHỎNG VẨN KIẾN THỨC VỀ BỆNH VÀ CHẾ Độ ĐIỀU TRỊ ĐTĐ TYPE 2.100 Phụ lục 5: HƯỚNG DẪN PHỎNG VẤN SÂU BÁC sĩ TRƯỜNG KHOA NỘI TIẾT- BỆNH BỆNH VIỆN 198.101 Phụ lục 6: HƯỚNG DẦN PHỎNG VẤN SÂU BÁC sĩ KHÁM BỆNH TẠI PHÒNG KHÁM NỘI TIẾT BỆNH VIỆN 198.102 Phụ lục 7: HƯỞNG DẰN PHỎNG VẤN SÂU ĐIỀU DƯỠNG LÀM VIỆC TẠI PHÒNG KHÁM NỘI TIẾT BỆNH VIỆN 198.103 Phụ lục 8: HƯỚNG DẦN THẢO LUẬN NHÓM NGƯỜI BỆNH.104 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Mười quốc gia có sổ người mắc bệnh ĐTĐ cao nhất năm 2012. Các chỉ số cần kiểm soát trong điều trị ĐTĐ type 2. Các phương pháp đo lường tuân thủ điều trị của người bệnh.
Các biến số độc lập. Nội dung đánh giá tuân thủ điều trị thuốc gồm 8 mục. Đặc điểm nhân khẩu học của ĐTNC. Những đặc điểm liên quan đến điều trị ĐTĐ type 2 của ĐTNC.
Kiến thức về bệnh và che độ điều trị bệnh ĐTĐ type 2. Thông tin về sự hỗ trợ của gia đình - xã hội. Thông tin về dịch vụ điều trị ĐTĐ ngoại trú. Tuân thủ chế độ ăn của ĐTNC.
Tuân thủ chế độ tập luyện của ĐTNC. Tuân thủ điều trị thuốc của ĐTNC. Tuân thủ chế độ không hút thuốc, hạn chế bia/rượu. Tuân thủ tự theo dõi glucoze máu của ĐTNC.
Tuân thủ tái khám đúng lịch hẹn của ĐTNC. Mối liên quan giữa tuân thủ chế độ ăn với các yếu tố nhân chủng học và hồ trợ gia đình, xã hội. Mối liên quan giữa tuân thủ chế độ ăn và các yếu tố liên quan đến điều trị, kiến thức về bệnh và chế độ điều trị. Mối liên quan TT chế độ ăn và dịch vụ điều trị ĐTĐ ngoại trú.
Mối liên quan tuân thủ chế độ ăn và các loại tuân thủ điều trị khác. Phân tích hồi quy logistic đa biến các yếu tố liên quan đến tuân thủ chế độ ăn. Mối liên quan tuân thủ rèn luyện thể lực và các yếu tố nhân khẩu học, hỗ trợ gia đình - xã hội. Mối liên quan tuân thủ rèn luyện thể lực và các yếu tố liên quan đến điều trị, kiến thức về bệnh và chế độ điều trị.
Mối liên quan TT rèn luyện thể lực và dịch vụ điều trị ĐTĐ type 2 ngoại trú. Mối liên quan TT luyện tập thể lực và các loại tuân thủ khác (n = 210). Phân tích hồi quy logistic đa biến các yếu tố liên quan đến tuân thủ luyện tập thể lực. Mối liên quan tuân thủ thuốc và các yếu tố nhân chủng học, hỗ trợ gia đình - xã hội.
Mối liên quan TT thuốc và các yếu tố liên quan đến điều trị, kiến thức về bệnh ĐTĐ type 2. Mối liên quan TT thuốc và dịch vụ điều trị ĐTĐ type 2 ngoại trú. Mối liên quan tuân thủ thuốc và các loại tuân thủ điều trị khác. Phân tích hồi quy logistic đa biến các yếu tố liên quan đến tuân thủ điều trị thuốc65 Bảng 3.
Mối liên quan giữa tuân thủ các chế độ điều trị ĐTĐ type 2 với chỉ số glucose máu lúc đói được kiểm soát.66 viii DANH MỤC BIẺU ĐÒ Biểu đồ 3. Tỷ lệ biến chứng của bệnh ĐTĐ mà ĐTNC mắc phải. Phân bố tỷ lệ biến chứng do bệnh ĐTĐ theo thời gian mắc bệnh. Kiến thức tổng hợp về chế độ điều trị bệnh ĐTĐ type 2 của ĐTNC.
Tỷ lệ NB đuợc CBYT hướng dẫn chế độ điều trị ĐTĐ. Tuân thủ chế độ luyện tập phân loại theo mắc 5 loại biến chứng tim mạch, thận, mờ mắt, thần kinh và biến chứng bàn chân. Lý do không đo và ghi glucoze máu tại nhà của ĐTNC. Tỷ lệ các loại tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2.
Kết hợp các chế độ tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2. Tỷ lệ glucose máu được và chưa được kiểm soát của ĐTNC.66 9 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TÁT ADA American Diabetes Association (Hiệp hội Đái tháo đường Hoa Kỳ) BV Bệnh viện CBYT Cán bộ y tế ĐTĐ Đái tháo đường ĐTNC Đổi tượng nghiên cứu ĐTV Điều tra viên NB Người bệnh NCV Nghiên cứu viên THPT Trung học phổ thông Trường ĐHYTCC Trường Đại học Y tế Công cộng TTĐT Tuân thủ điều trị TT Tuân thủ WHO World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới) X TÓM TẤT Điều trị ĐTĐ type 2 là phải điều trị (ĐT) liên tục, lâu dài và đúng theo chỉ dẫn của cán bộ y tế, kết hợp cả việc dùng thuốc và các chế độ điều trị khác như chế độ ăn, rèn luyện thể lực, hạn chế bia/rượu, không hút thuốc. thì mới kiểm soát được glucose máu. Do vậy, tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2 của người bệnh (NB) là rất quan trọng, quyết định kết quả điều trị.
Nghiên cứu “Đánh giá tuân thủ điều trị đái tháo đường type 2 và một số yếu tố liên quan của NB ngoại trú tại Bệnh viện 198, năm 2013” nhàm mô tả kiến thức, thực trạng tuân thủ điều trị (TTĐT) của NB ĐTĐ type 2 và một số yếu tổ liên quan tới tuân thủ điều trị ĐTĐ type 2 trên những NB này Nghiên cứu sử dụng phương pháp nghiên cứu cắt ngang có phân tích kết hợp giữa nghiên cứu định lượng và định tính trên 210 người bệnh ĐTĐ type 2 đến khám và điều trị ngoại trú tại phòng khám nội tiết, bệnh viện 198. sổ liệu định lượng thu thập bằng phỏng vấn trực tiếp NB và thu thập một số thông tin, chỉ so glucose máu lúc đói, HbAlc được xét nghiệm tại BV của NB từ hồ sơ bệnh án, số liệu định tính thu thập bàng thảo luận 2 nhóm NB điều trị ĐTĐ type 2 ngoại trú (một nhóm tuân thủ tốt và một nhóm tuân thủ chưa tốt) và phỏng vấn sâu 3 cán bộ y tế (CBYT). Thời gian thu thập số liệu từ 1/2013 - 5/2013. Nghiên cứu sử dụng các phân tích thống kê mô tả, phân tích kiểm định khi bình phương và mô hình hồi quy logistics đa biến Kết quả nghiên cứu cho thấy tỷ lệ NB tuân thủ (TT) chế độ ăn 79 %; rèn luyện thể lực 63,3 %; thuốc 78,1%; hạn chế bia/ rượu, không hút thuốc 63 %; tự theo dõi glucose máu tại nhà 48,6 %; tái khám đúng lịch hẹn; TT điều trị ĐTĐ type 2 chung là 10 %; NB có kiến thức đạt về bệnh và chế độ ĐT là 53,8 %.
Kết quả phân tích hồi quy đa biến cho thấy một số yếu tố quan trọng được xác định có liên quan đến các loại TT chế độ điều trị ĐTĐ type 2 là: giới tính, trình độ học vấn, được CBYT hướng dẫn chế độ điều trị ĐTĐ, mức độ được CBYT nhắc nhở về TTĐT, biến chứng của bệnh ĐTĐ.