BÀI 1: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 Bài 1: Tính nhẩm: 9+1= 8+2= 7+3= 6+4= 9+2= 8+3= 7+4= 6+5= 9+3= 8+4= 7+5= 6+6= 9+4= 8+5= 7+6= 9+5= 8+6= 7+7= 9+6= 8+7= 9+7= 8+8= 9+8= 9+9= Bài 2: Tính + 3 + 2 + 6 + 7 + 9 + 6 8 9 4 5 3 7 Bài 3: Tính + 15 + 29 + 37 + 9 + 38 + 49 8 15 18 17 29 39 Bài 4: >, <, =? 7 + 2 + 6 ….3 + 4 + 8 BÀI 2: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100( tiếp theo) Bài 1. Tính + 32 + 75 + 54 + 27 + 92 + 6 68 25 46 73 8 94 Bài 2: Đặt tính rồi tính 27 + 37 34 + 19 29 + 51 78 + 13 38 + 19 46 + 29 Bài 3.62 Bài 4: Nối phép tính với số thích hợp 37 + 46 29 + 15 18 + 28 26 + 38 46 64 83 44 BÀI 3: SỐ HẠNG – TỔNG Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống Số hạng 12 45 6 75 63 69 56 17 Số hạng 9 25 18 0 37 8 39 74 Tổng 21 Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết: a. Các số hạng là 43 và 39 b. Các số hạng là 47 và 27 c.
Các số hạng là 52 và 48 d. Các số hạng là 35 và 27 e. Các số hạng là 35 và 27 g. Các số hạng là 35 và 27 BÀI 4: ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100 Bài 1: Tính nhẩm: 11 – 2 = 12 – 3 = 13 – 4 = 14 – 5 = 16 – 7 = 11 – 3 = 12 – 4 = 13 – 5 = 14 – 6 = 16 – 8 = 11 – 4 = 12 – 5 = 13 – 6 = 14 – 7 = 16 – 9 = 11 – 5 = 12 – 6 = 13 – 7 = 14 – 8 = 17 – 8 = 11 – 6 = 12 – 7 = 13 – 8 = 14 – 9 = 17 – 9 = 11 – 7 = 12 – 8 = 13 – 9 = 15 – 6 = 18 – 9 = 11 – 8 = 12 – 9 = 15 – 7 = 11 – 9 = 15 – 8 = 15 – 9 = Bài 2: Tính - 10 - 11 - 12 - 13 - 16 8 2 5 4 9 Bài 3: Tính - 30 - 35 - 43 - 75 - 82 - 96 13 19 27 48 53 37 Bài 4: >, <, =? 13 – 2 – 2 ….14 – 9 BÀI 5: ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100( tiếp theo) Bài 1: Tính 100 100 100 - 100 - 54 - - 28 41 60 100 100 100 - 100 - - - 6 5 4 9 Bài 2: Đặt tính rồi tính 36 – 17 21 – 13 52 – 36 53 – 34 85 – 46 44 – 18 Bài 3: >, <, = ? 76 - 28….92 - 68 Bài 4: Nối phép tính với số thích hợp 47 - 18 51 - 29 63 - 35 75 - 27 28 48 29 22 BÀI 6: TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG Bài 1: Tìm x, biết: a.
15 + x = 23 Bài 2: Tìm một số hạng, biết: a. Tổng là 80, số hạng kia là 56 b. Tổng là 78, số hạng kia là 49 c. Tổng là 42, số hạng kia là 15 d.
Tổng là 71, số hạng kia là 38 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống Số hạng 29 27 57 18 Số hạng 56 38 19 56 Tổng 81 78 85 52 43 86 94 37 BÀI 7: SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống Số bị trừ 36 90 71 58 73 84 67 100 Số trừ 17 28 43 29 0 39 67 24 Hiệu 19 Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết: a. Số bị trừ là 73, số trừ là 25 b. Số bị trừ là 40, số trừ là 7 c. Số bị trừ là 81, số trừ là 32 d.
Số bị trừ là 36, số trừ là 19 e. Số bị trừ là 57, số trừ là 28 g. Số bị trừ là 94, số trừ là 26 BÀI 8: TÌM SỐ BỊ TRỪ Bài 1: Tìm x, biết: a. x – 8 = 25 Bài 2: Tìm số bị trừ biết: a.
Số trừ là 23, hiệu là 18 b. Số trừ là 48 , hiệu là 52 c. Số trừ là 47, hiệu là 9 d. Số trừ là 29, hiệu là 43 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống Số bị trừ Số trừ 15 29 28 27 65 16 7 38 Hiệu 26 39 19 15 35 24 93 18 BÀI 9: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG, ĐO ĐẠI LƯỢNG Bài 1: Điền vào chỗ chấm số đo thích hợp: 1m = …….
92 m – 36 m = ………… 17 cm + 68 cm = …………… 70 cm – 15 cm = …………. – 20 cm = 60 cm Bài 2. Anh Ba mua về một cuộn dây điện 100 m. Sau khi dùng xong anh Ba đo thấy còn lại 12 m.
Hỏi anh Ba đã dùng hết bao nhiêu mét dây điện ? Bài giải Bài 3: Gia đình bác An có kế hoạch đi nghỉ mát một tuần, bắt đầu từ thứ sáu ngày 18 tháng 5. Hãy viết tiếp các ngày nghỉ theo mẫu: Thứ bảy, ngày 19, tháng 5 …….………………………… Gia đình bác An kết thúc kỳ nghỉ mát vào thứ …….ngày ……tháng 5 Bài 4: Các đồng hồ sau đây chỉ mấy giờ ? ……………. ………… ………… ………… Bài 5: Vào lúc 10 giờ sáng, chị Mai bắt đầu đi từ thành phố và về tới quê lúc 1 giờ chiều. Hãy vẽ thêm kim giờ để chỉ thời gian lúc đi và lúc về của chị Mai.
Lúc đi Lúc về BÀI 10: TÌM SỐ TRỪ Bài 1: Tìm x a. 22 - x = 14 Bài 2: Tìm số trừ biết: a. Số bị trừ là 75, hiệu là 28 b. Số bị trừ là 100 , hiệu là 52 c.
Số bị trừ là 68, hiệu là 29 d. Số bị trừ là 84, hiệu là 47 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống Số bị trừ 61 74 32 63 36 40 65 87 Số trừ Hiệu 32 45 13 46 19 21 37 48 BÀI 11: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN Bài 1: Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm trong bài giải của mỗi bài toán sau: a. Bàn Tả Phìn còn 25 người lớn chưa biết chữ. Bản Xá Pả còn 17 người lớn chưa biết chữ.
Hỏi số người lớn chưa biết chữ của cả hai bản trên là bao nhiêu ? Bài giải ……….chưa biết chữ của cả hai bản trên là: …. Bác Tám nuôi 38 con cả ngan và ngỗng, trong đó có 17 con ngan. Hỏi bác Tám nuôi bao nhiêu con ngỗng ? Bài giải. con Bài 2: Giải các bài toán sau : a.
Đàn gà của bác ngoan có 45 con gà mái và 16 con gà trống. Hỏi bác Ngoan nuôi được bao nhiêu con gà ? b. Bác Tánh có 32 con cả trâu và nghé, trong đó có 7 con nghé. Hỏi bác Tánh có bao nhiêu con trâu ? c.
Ở một cửa hàng , Buổi sáng bán được 27 bao xi măng , buổi chiều bán được 35 bao xi măng. Hỏi cả sáng và chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu bao xi măng ? d. Vườn nhà chị Lan có 81 cây cam ,năm nay 46 cây cam đã ra quả. Hỏi năm nay vườn nhà chị Lan có bao nhiêu cây cam chưa ra quả ? BÀI 12: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN, ÍT HƠN Bài 1.
Đàn trâu nhà anh Páo có 18 con , đàn trâu nhà anh Giàng có nhiều hơn đàn trâu nhà anh Páo 3 con. Hỏi đàn trâu nhà anh Giàng có bao nhiêu con ? Tóm tắt : Páo có : 18 con trâu Giàng nhiều hơn Páo : 3 con trâu Giàng có : .con trâu? Bài 2 : Anh Nam trồng được 62 cây vải thiều. Anh Hùng trồng được ít hơn anh Nam 13 cây vải thiều. Hỏi anh Hùng chồng được bao nhiêu cây vải thiều ? Bài 3 : Chi đoàn thanh niên An Phú đắp được 70 m đường trong ngày thứ nhất , ngày thứ hai đắp được nhiều hơn ngày thứ nhất 18 m.
Hỏi ngày thứ hai chi đoàn thanh niên An Phú đắp được bao nhiêu mét đường ? Bài 4. Đoạn thẳng AB dài 8cm, đoạn thẳng CD dài hơn AB là 6cm. a) Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiều xăng ti mét? b) Vẽ đoạn thẳng CD. Bài 5: a) - Trong hình tròn có ……….ngôi sao - Trong hình vuông có ……….ngôi sao ? - Trong hình vuông có nhiều hơn trong hình tròn ………ngôi sao ? - Trong hình tròn có ít hơn trong hình vuông ……….ngôi sao ? b) Bạn phải vẽ thêm …… ngôi sao nữa vào trong hình tròn để số ngôi sao trong hai hình bằng nhau.
BÀI 13: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC Bài 1. Kể tên vài đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác: Bài 2. Hình bên gồm …… hình vuông ………. hình tam giác Hãy đếm xem trên hình vẽ có …….
đoạn thẳng Bài 3: Chỉ ra các điểm ở bên trong hình tròn:……………….B các điểm ở bên ngoài hình .N Nối các điểm ở bên trong hình tròn ta. Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 5cm, sau đó vẽ nổi tiếp đoạn thẳng NP có độ dài 4cm. Hãy tính độ dài đoạn MP và dùng thước đo kiểm tra kết quả BÀI 14: LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Tìm x, biết : a) x + 15 = 82; b) 28 + x = 54; c) x - 43 = 18; d) 76 - x = 29. Tính : a) 37cm + 46cm = …………….
Bài 3: Giải các bài toán sau : a) Chị Lan bắt đầu làm hàng rào vườn từ 7 giờ sáng và làm xong hàng rào trên vào lúc 11 giờ. Hỏi chị Lan làm xong hàng rào vườn trong bao lâu ? b) Đội anh Hưng đắp được một đoạn đường dài 45m. Đội chị Hương đắp được một đoạn đường dài là 48m. Hỏi cả hai đội đắp được bao nhiều mét đường ? c) Một cửa hàng, hôm trước bán được 100 hộp sữa, hôm sau bán được ít hơn hôm trước 13 hộp sữa.
Hỏi hôm sau cửa hàng đó bán được bao nhiêu hộp sữa ? d) Vườn nhà chị Xáy trồng được một số cây cam và quýt. Trong đó có 82 cây cam và số cây quýt ít hơn số cây cam là 47 cây. Hỏi trong vườn nhà chị Xáy có bao nhiêu cây quýt ? PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA BÀI 15: PHÉP NHÂN. THỪA SỐ - TÍCH Bài 1: Viết phép nhân (theo mẫu) a.