LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2020 Toán 2— Quyển 1 MỤC LỤC TUẦN 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. SỐ HẠNG, TỔNG. ĐỀ- XI MED 2222122 k1 KIEN THỨC CAN GHI NHỚ 5 1.
Số và chữ số : : 5 2. Số liền trước, liền sau của một số 5ˆ 3. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng. Thứtự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trù).
Đơn vị đo độ dài và phép tính với đơn vị đO.-sscscssesrsssesses=eei Co TUẦN 1 - Tiết 1 6 TUẦN 1 - Tiết2 8 TUẦN 1 - Tiết3 : 10 PHIẾU CUỐI TUẦN 1 : : 12 TUẦN 2. SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU 14 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ. Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.---ccecceeceeeecrzeccecce 14 TUẦN 2 - Tiết 1 15 TUẦN 2 - Tiết 2 17 TUẦN 2 - Tiết 3 .- TÔ PHIẾU CUỐI TUẦN 2 27 TUẦN 3. PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10.
PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 26 + 4; 36 + 24.9 CỘNG VỚI MỘT SỐ 23 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ. Phép cộng có tổng bằng 10 23 2. Cộng nhiều số. Bảng cộng 9 với một số.
Giải các bài toán suy luận logic bằng phương pháp lập bảng.---- 23 TUẦN 3 - Tiết 1 24 TUẦN 3 - Tiết 2 ste 26 TUẦN 3 - Tiết 3 28 PHIẾU CUỐI TUẦN 3 30 TUẦN 4. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 29 + 5; 49 + 25. 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 28 + 5; 38 + 25 : 32 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ.
Mối quan hệ giữa các thành phần trong phép cộng. Phép cộng có dạng 29 + 5; 49 + 25 32 3. Bảng cộng 8 với một số. Phép cộng có dạng 28 + 5; 38 + 25 32 5.
Giải bài toán dựa vào tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng sả 32 TUẦN 4- Tiết 1 33 TUẦN 4 - Tiết 2 35 TUẦN 4- Tiết 3 37 PHIẾU CUỐI TUẦN 4 39 Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 5. HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC. BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN. 41 KIEN THUC CAN GHI NHG.
Hình chữ nhật - hình tứ giác 2. Bài toán về nhiều hơn TUẦN 5 ~ Tiết 1. TUẤNG- TIẾ Đoàn nà a0 aaiaiiE ee ee ở ni Đe TUẦN 5 - Tiết 3 ch 2s PHIEU CUOI TUAN 5 wesscccsssccosecsssssscsessssseseccnssessssceccnneecsaseseseren TUẦN 6. PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 7 + 5; 47 + 5; 47 + 25.
BÀI TOÁN VỀ ÍT HƠN KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ 1. Bảng cộng 7 với một số. Phép cộng có dạng 7 + 5; 47 + 5; 47 + 25. Si ghi 01101100 10t E ce ooceaycere 50 3: Bài toánvVẽIE NGHI.
Tiết ThS SE 51 TUẦN 6 - Tiết 2. ies : 53 TUẦN 6 - Tiết 3 : 55 PHIẾU CUOKTUAN so c2 xe 2022bÐf 6 aolca SE. Tin n0 ác xa 57 TUẦN 7. KI-LÔ-GAM.
PHÉP CỘNG CÓ DẠNG 6 + 5; 26 + 5; 36 + 15. c0 39 KIÊNH ỨC GẮN i1 NHI scapes cratic na de 0E] s0 VN 59 1. Đơn vị đo khối lượng: Ki-lô-gam = : 59 2. Bảng cộng 6 với một SỐ.
Phép cộng có dạng 26 + 5; 36 + 15. 5 59 TUẦN 7 - Tiết 1 TUẦN 7 - Tiết 2 TUẦN 7 - Tiết 3 ‘ PHIẾU CUỐI TUẦN 7. PHEP CONG CO TONG BANG 100 KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ. Phép cộng có tổng bằng 100.
Ki HT no cien Dan Xà TUẦN 8 - Tiết 3 Uc Ae enon PHIẾU CUỐI TUẦN 8 TUẦN 9. TÌM SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG. ÔN TẬP KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ. PHIẾU CUỐI TUẦN 9 4| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 TUẦN 1.
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100. SỐ HẠNG, TỔNG. ĐỀ-XI-MÉT KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ 1. Số và chữ số — Có 10 số có một chữ số, đó là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
- C6 90s6 cé hai chit sd, do là: 10; 11; 12;. ~ Số bé nhất có một chữ số là số 0; số bé nhất có hai chữ số là số 10. — Số lớn nhất có một chữ số là số 9; số lớn nhất có hai chữ số là số 99. ~ Số tròn chục là số có chữ số hàng đơn vị là 0.
— Số chăn là số có chữ số hàng đơn vị: 0; 2; 4; 6; 8. — Số lẻ là số có chữ số hàng đơn vị: 1; 3; 5; 7; 9. — Hai số tự nhiên liên tiếp hơn, kém nhau 1 đơn vị. Hai số chẵn (lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.
Số liền trước, liền sau của một số — Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn vị. - Số liền sau của một số hơn số đó 1 đơn vị. - Số 0 không có số tự nhiên liền trước. Phép cộng, các thành phần trong phép cộng 45 + 13 = 58 + ‡ + SỐ HẠNG SỐ HẠNG TỔNG Một số cộng với 0 được kết quả là chính nó.
Thứ tự thực hiện dãy các phép tính (cộng, trừ): Thực hiện tính lần lượt từ trái sang phải. Đơn vị đo độ dài và phép tính với đơn vị đo: đề-xi-mét, kí hiệu: dm 1dm = 10cm; 10cm = 1dm Đổi đơn vị đo, thực hiện phép tính với đơn vị đo: cm; dm. Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 1 - Tiết 1 Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3.
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: 26+13 []37+2 44-12 [] 44-11 45-24 []17+10 32+16 [] 20+28 24+35 [ ]27+32 37-17 |] 56-36 Bai3. Cô giáo có 5 băng giấy, trong đó băng giấy đỏ dài 41cm, băng giấy vàng dài 4dm, băng giấy trắng dài 3dm 8cm, băng giấy xanh dài 44cm và băng giấy nâu dài 5dm. Hỏi băng giấy nào dài nhất? Băng giấy nào ngắn nhất? 6| Rise above oneself and grasp the world Toán 2- Quyển 1 Bài 5. Một cuộn dây dài 53dm, người ta cắt đi một đoạn dài 21dm.
Hỏi cuộn dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét? { { Bai6. Nhà An nuôi ba loại gồm gà, vịt, ngan. Trong đó có 14 con vit, 1 chục con gà, số con ngan bằng tổng số con gà và vịt. Hỏi: a) Nhà An nuôi bao nhiêu con ngan? b) Cả ba loại có bao nhiêu con? Bài 7.
Có ba khúc gỗ. Khúc gỗ thứ nhất dài 4dm, khúc gỗ thứ hai dài 10dm, khúc gỗ thứ ba dài bằng tổng độ dài của khúc gỗ thứ nhất và khúc gỗ thứ hai. Hỏi: a) Khúc gỗ thứ ba dài bao nhiêu đề-xi-mét? b) Cả ba khúc gỗ dài bao nhiêu đề-xi-mét? | Pol ae A / Ề ị nề | | | MsHUYEN Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUẦN 1 - Tiết 2 Bài 1. Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số.
Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số liền trước của số bé nhất có hai chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền sau của số bé nhất có một chữ số. Ị SN nã Ỉ T ‡ ‡ Ị | Ị i + PB — | là i jL {i | i Bai 3. Tìm một số có hai chữ số, biết chữ số hàng chục là số liền trước của số chẵn lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng đơn vị là số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số. Tính tổng của hai số, biết số thứ nhất là số liền trước của 41, số thứ hai là số liền sau của 29.
i | | boas g| Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 Bài 5. Tính tổng của hai số, biết rằng số thứ nhất là số lẻ liền trước của 29, số thứ hai là số tròn chục lớn nhất và nhỏ hơn 54. Lớp 2A có số học sinh nữ là số liền trước của 24, số học sinh nam là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh? ne ‘ ; rican neato ee | | | | | | { ị | | { Bai7.
Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó là 8. Tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số vừa viết được. Ms HUYEN Archimedes School Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL TUAN 1 - Tiét 3 Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 3dm=__ cm 6dm=__ cm 3dm 2cm oak oe 20cm =___dm 40cm =___dm 65cm=__— dm__ cm Bài2.
Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4dm - 3dm = dm 86dm - 35dm = dm 4dm + 5dm= dm= cm 38dm - 31dm = dm= cm 87cm - 47cm = cm= dm 53cm - 3cm = cm = dm Bài 3. Viết các chữ số thích hợp vào dấu * trong mỗi số sau, biết: a) *7<24 b) 43 < ** <46 0) 30< **<31+1 i z | Ĩ | bội Bài 4. Viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau từ hai trong ba chữ số 1; 2; 4. Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất vừa viết được.
ean Gansae eee a ea ee (sce | | | ị i i | | | | | Bài 5. Viết tất cả các số có hai chữ số từ hai trong ba chữ số 0; 2; 3. Tính tổng của các số tròn chục vừa viết được. F—TT TT —— | 10 | Rise above oneself and grasp the world Toán 2 - Quyển 1 Bài 6.
An viết hai số có hai chữ số. Một số là số bé nhất có tổng các chữ số bằng 6. Số còn lại là số lớn nhất cũng có tổng các chữ số bằng 6. Tính tổng của hai số đó.
TS uc † Bai 7. Cho hai số có hai chữ số, biết một số là số bé nhất có tổng các chữ số bằng 5, số còn lại là số lẻ lớn nhất cũng có tổng các chữ số bằng 5. Tính tổng của hai số đó. Điền số thích hợp vào ô trống, biết tổng các số trong mỗi hàng, mỗi cột đều bằng 90.
- Quan sát hình vẽ bên và điền vào chỗ trống: e Có điểm. e Có hình tam giác. F D Archimedes School 11 Aschool.vn ARCHIMEDES SCHOOL PHIEU CUOI TUAN 1 PHAN I - TRAC NGHIEM: Hoc sinh chi ghi đáp số, không cần giải thích. ĐỀ BÀI TRẢ LỜI Bài 1.
Viết số gồm 5 chục và 8 đơn vị. Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số? Bài 3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: 31+4[ ] 35+0 Bài 4. Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số.
Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu điểm, bao nhiêu đoạn thẳng? c điểm _—_ đoạn thẳng D Bài 6. Trong hộp có 30 bút chì màu xanh và 25 bút chì màu đỏ. Hỏi trong hộp đó có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì? Bài 7. Mảnh vải xanh dài 12dm, mảnh vải đỏ dài 70cm.