chương 1……………………………………………………………………….33 CHƯƠNG 2: TỔ CHỨC DẠY HỌC DỰ ÁN TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN CHO HỌC SINH LỚP 10………………………………………………………………………. Nguyên tắc thiết kế dự án………………………………………………………………. Đảm bảo phù hợp nhu cầu của HS và tạo cơ hội để HS tự thực hiện…………………34 2. Đảm bảo nội dung chương trình, nội dung SGK và mối quan hệ liên môn………….
Đảm bảo tính thiết thực , gần gũi trong đời sống và sản xuất…………………………34 2. Đảm bảo thể hiện giá trị sống và kỹ năng sống………………………………………. Thiết kế một số dự án liên hệ Toán học với thực tiễn…………………………………. Dự án 1: “ Ứng dụng cảu Bất đẳng thức Cô si” ( Toán 10)…………………….
Dự án 2: “ Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn” ( Toán 10 )…………………………40 2. Dự án 3: “ Ứng dụng của kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác vào thực tiễn…. Tổ chức thực hiện dự án…………………………………………………………………59 2. Dự án học tập số 1…………………………………………………………………….
Kết luận chương 2……………………………………………………………………….68 KIẾN NGHỊ,ĐỀ XUẤT…………………………………………………………………….69 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………………………….70 Hoàng Văn Thôi-19ST2 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN Viết tắt Viết đầy đủ DHTDA Dạy Học Theo Dự Án GV Giáo Viên HS Học Sinh PPDH Phương Pháp Dạy Học SGK Sách Giáo Khoa THPT Trung Học Phổ Thông TN Thực Nghiệm Hoàng Văn Thôi-19ST2 DANH MỤC CÁC BẢNG , PHIẾU CÓ TRONG LUẬN VĂN Bảng 1. Kết quả điều tra thực trạng vận dụng phương pháp DHTDA trong dạy học môn Toán THPT. Thực trạng việc tham gia vào các dự án học tập của HS. Các hoạt động HS thường tham gia trong giờ học Toán.
Những kỹ năng HS thu nhận được trong giờ học Toán. Hoàng Văn Thôi-19ST2 DANH MỤC SƠ ĐỒ , HÌNH Sơ đồ 1. Các giai đoạn DHTDA.8 Hoàng Văn Thôi-19ST2 MꢜăĐꢄUă 1.ăLỦădoăchꢏnăđꢝătƠi ViệtăNamăluônăcoiăgiáoădꢛcăvƠăđƠoătꢎoălƠăquꢈcăsáchăhƠngăđầu,ălƠănềnătꢅngăvƠă độngălựcăthúcăđẩyăsựănghiệpăcôngănghiệpăhóa,ăhiệnăđꢎiăhóaăđấtănꢆꢊc.ăSựăphátătriểnă cꢃaăđấtănꢆꢊcătrongăgiaiăđoꢎnămꢊiăhiệnănayăsꢡătꢎoăraănhiềuăcꢌăhội,ăđꢝngăthꢐiăcũngăđặtă raănhꢑngătháchăthꢂcăkhôngănhỏăđꢈiăvꢊiăsựănghiệpăgiáoădꢛc.ăBꢈiăcꢅnhămꢊiătꢎoăcꢌăhộiă thuꢉnălꢇiăđểăgiáoădꢛcăătiꢄpăcꢉnăvꢊiăcácăxuăthꢄămꢊi,ătriăthꢂcămꢊi,ănhꢑngămôăhìnhăgiáoă dꢛcăhiệnăđꢎi,ătranhăthꢃăcácănguꢝnălựcăbênăngoƠi;ătꢎoăđiềuăkiệnăđểăđổiămꢊiănộiădung,ă phꢆꢌngăphápăvƠăhìnhăthꢂcătổăchꢂcădꢎyăhꢏc,ăđápăꢂngănhuăcầuăcꢃaăxƣăhộiăvƠătừngăcáă nhân HS. Điều 28, Luꢉtă giáoă dꢛcă 2005ă đƣă ghiă rõ:ă“Phꢀơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chꢁ động, sáng tạo cꢁa HS; phù hợp với đặc điểm cꢁa từng lớp học, môn học; bồi dꢀỡng phꢀơng pháp tự học, khả năng làm việc theo nhóm; rứn luyện kỹnăng vận dụng kiến thꢂc vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hꢂng thú học tập cho HS ” Nghꢟăquyꢄt sꢈ 29- NQ/TW cꢃaăBanăchấpăhƠnhătrungăꢆꢌngă8ăĐꢅngăcộngăsꢅnă ViệtăNamăkhóaăXIăđƣănêuărõ:“Phát triển giáo dục và đào tạo là nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dꢀỡng nhân tài.
Chuyển mạnh quá trình giáo dục từ chꢁ yếu trang bị kiến thꢂc sang phát triển toàn diện phẩm chất và năng lực ngꢀời học. Học đi đôi với hành; lý luận gắn với thực tiễn; giáo dục nhà trꢀờng kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội”. TừănhuăcầuăđổiămꢊiăPPDH,ăđꢟnhăhꢆꢊngăđổiămꢊiăPPDH trong giaiăđoꢎnăhiệnă nayă lƠ:ă Dꢎyă hꢏcă cần hꢆꢊngă vƠoă việcă tổă chꢂcă choă HS hꢏcă tꢉpă trongă hoꢎtă độngă vƠă bằngăhoꢎtăđộngătựăgiác,ătíchăcực,ăchꢃăđộngăvƠăsángătꢎoăđꢆꢇcăthựcăhiệnătrongăhoꢎtă độngăvƠăbằngăhoꢎtăđộng. HꢏcăthôngăquaăhoꢎtăđộngălƠăcáchătꢈtănhấtăvꢉnădꢛngăkiꢄnăthꢂcăvƠoăgiꢅiăquyꢄtă nhꢑngăvấnăđềătrongăcuộcăsꢈng,ătừăđóăthấyăđꢆꢇcăviệcăhꢏcăcóăýănghĩa,ătꢎoăđộngălựcăđểă HS khámăphá.ăĐểăthựcăhiệnăcácăchꢃătrꢆꢌngăvƠăđꢟnhăhꢆꢊngăꢞătrênăcầnăđổiămꢊiănộiă dung và PPDH thiꢄtă kꢄă cácă hoꢎtă độngă hꢏcă tꢉpă mangă tínhă thiꢄtă thựcă liênă quană đꢄnă 1 Hoàng Văn Thôi-19ST2 nhiềuă lĩnhă vựcă kiꢄnă thꢂc,ă lấyăHS lƠmă trungă tơmă vƠă gꢍnă kiꢄnă thꢂcă nhƠă trꢆꢐngă vꢊiă nhꢑngăvấnăđềăthựcătiễnăcꢃaăcuộcăsꢈngăthựcătꢎi.ăXuấtăphátătừănộiădungăhꢏc,ăGV đꢆaă raămộtăchꢃăđềăvꢊiănhꢑngăgꢇiăýăhấpădꢋn,ăkíchăthíchăHS thamăgiaăthựcăhiện.ăDHTDA (DHTDA) lƠămộtătrongănhꢑngăhìnhăthꢂcădꢎyăhꢏcăđápăꢂngăđꢆꢇcăcácăyêuăcầuănƠy.
Tuy nhiên, hiệnănayătrongăcácănhƠătrꢆꢐngăphổăthông,ăPPDH theoăxuăhꢆꢊngă truyềnăthꢈng vꢋnălƠăPPDH phổăbiꢄn.ăTheoăđóănguꢝnăcungăcấpăkiꢄnăthꢂcăchꢃăyꢄuăchoă HS là GV và SGK. HS khôngă cóă điềuă kiệnă tìmă hiểu sơuă hꢌnă cácă kiꢄnă thꢂcă trongă SGK. Trong PPDH theoă xuă hꢆꢊngă truyềnă thꢈngă khôngă tꢎoă raă môiă trꢆꢐngă hꢏcă tꢉpă cộngătácămƠătừngăthƠnhăviênăphꢅiăđꢅmănhꢉnămộtăvaiătrò,ămộtăcôngăviệcăcꢛăthểăhꢆꢊngă đꢄn mộtămꢛcătiêuăchung.ăVìăthꢄăHS khôngăcóăđꢆꢇcăcácăkỹ nĕngălƠmăviệcăthiꢄtăyꢄuă đểătꢝnătꢎiătrongăthựcătꢄăcuộcăsꢈngăvƠăkhôngăcóăkỹ nĕngăápădꢛngănhꢑngăgìăđƣăhꢏcăvƠoă cuộcăsꢈngăthꢉtămƠăHS phꢅiăđꢈiămặtăsauăkhiăraătrꢆꢐng.ă LuꢉtăGiáoădꢛcănĕmă2005ăcũngăxácăđꢟnh:ă“Hoạt động giáo dục phải thực hiện theo nguyên lí học đi đôi với hành, giáo dục phải kết hợp với sản xuất, lí luận phải gắn liền với thực tiễn”. Hꢌnănꢑa,ăchꢆꢌngătrìnhăSGK đổiămꢊiăsauănĕmă2015ătiꢄpăcꢉnătheoăhꢆꢊngăhìnhă thƠnhăvƠăphátăătriểnănĕngălựcăchoăHS,ăkhôngăchꢎyătheoăkhꢈiălꢆꢇngătriăthꢂcămƠăchúăýă vƠoăkhꢅănĕngătổngăhꢇpăvƠăvꢉnădꢛngăcácăkiꢄnăthꢂc,ăkỹănĕng,ătꢆăduy,ătìnhăcꢅm,ăđộngă cꢌ…ăvƠoăgiꢅiăquyꢄtăcácătìnhăhuꢈngătrongăcuộcăsꢈngăhƠngăngƠy.
Nhꢆăvꢉy,ămꢛcătiêuăcꢃaăgiáoădꢛcăngƠyănayălƠăđƠoătꢎoănguꢝnănhơnălựcăcóătrìnhă độăđểăphꢛcăvꢛăđấtănꢆꢊc.ăDoăvꢉy,ăcácăkiꢄnăthꢂcăHS hꢏcăđꢆꢇcăphꢅi gꢍnăliềnăvꢊiăthựcă tꢄ,ăHS phꢅiăthấyăđꢆꢇcănhꢑngăꢂngădꢛngăcꢃaăcácăkiꢄnăthꢂcăđóăvƠoăthựcătꢄăvƠăphꢅiăbiꢄtă vꢉnădꢛngănóăvƠoăgiꢅiăquyꢄtămộtăsꢈăvấnăđềătrongăđꢐiăsꢈngăhƠngăngƠy.ăChínhăvìălꢡăđóă mƠăcácănhƠăgiáoădꢛcăđƣăkhôngăngừngăsꢢaăđổi,ăcꢅiăcách,ănộiădungăvƠăphꢆꢌng pháp giꢅngădꢎyăchoăphùăhꢇpăvꢊiăyêuăcầuăcꢃaăxƣăhội.ăĐꢈiăvꢊiăcácămônăhꢏcăxƣăhộiăthìăcácă ꢂngădꢛngăcꢃaănóăvƠoăthựcătꢄălƠărấtădễănhìnăthấy,ăchẳngăhꢎnănhꢆăhꢏcămônăđꢟaălíăHS cóăthểăhiểuăđꢆꢇcăvìăsaoăcóăcácăhiệnătꢆꢇngăngƠy,ăđêm,ămꢆa,ăgió…;ăhꢏcămônălꢟchăsꢢă HS có thểăhiểuăbiꢄtăthêmăvềăcácădiătíchălꢟchăsꢢăꢞăđꢟaăphꢆꢌngăvƠătrênăcꢅănꢆꢊc,….ăĐꢈiă vꢊiă môn Toán, HS đềuă nghĩă rằngă toánă hꢏcă ngoƠiă nhꢑngă phépă tínhă đꢌnă giꢅnă nhꢆă cộng,ătrừ,ănhơn,ăchiaăthìăhầuăhꢄtăcácăkiꢄnăthꢂcătoánăkhácăđềuărấtătrừuătꢆꢇng.ăVìăvꢉy,ă việcăhꢏcătoánătrꢞăthƠnhămộtăápălựcănặngănềăđꢈiăvꢊiăHS. HS choărằngătoánăhꢏcărấtămꢌă 2 Hoàng Văn Thôi-19ST2 hꢝ,ă trừuă tꢆꢇng,ă hꢏcă toánă chỉă vꢊiă mꢛcă đíchă duyă nhấtă lƠă phꢛcă vꢛă choă thiă cꢢ.ă NgoƠiă điềuăđóăraăHS khôngăbiꢄtătoánăhꢏcăcònăcóărấtănhiềuăꢂngădꢛngăsơuăsꢍcătrongăthựcătꢄă vƠă nóă thểă hiệnă rấtă rõă trongă cuộcă sꢈngă hƠngă ngƠyă cꢃaă conă ngꢆꢐi nhꢆngă chúngă taă khôngăđểăý. ắPhát triểnănĕngălựcăngꢆꢐi hꢏc”ăđꢆꢇc xem lƠăđꢟnhăhꢆꢊng trung tâm trong hoꢎt động xây dựng và triểnăkhaiăchꢆꢌngătrình,ăSGK các môn hꢏc nói chung và môn Toán nói riêng ꢞ bꢉc phổ thôngăgiaiăđoꢎn sau nĕmă2015. Để đápăꢂngăđꢆꢇcăđꢟnhăhꢆꢊngăđổi mꢊi trên, dꢎy hꢏc toán ꢞ trꢆꢐng phổ thông cần phꢅiăthayăđổi nhằm hình thành và phát triểnănĕngălực toán hꢏcăchoăHSănhꢆănĕngălựcătꢆăduy,ănĕngălực giꢅi quyꢄt vấnăđề,ănĕngă lực mô hình hóa toán hꢏc,ănĕngălực giao tiꢄp toán hꢏc,ănĕngălực sꢢ dꢛng các công cꢛ vƠăphꢆꢌngătiện hꢏcătoánăvƠănĕngălực tự hꢏc toán cho HS.
Việcăđổi mꢊi PPDH theoăđꢟnhăhꢆꢊng phát triểnănĕngălực thể hiện qua bꢈnăđặc trꢆngăcꢌăbꢅn sau: Một, dꢎy hꢏc thông qua tổ chꢂc liên tiꢄp các hoꢎtă động hꢏc tꢉp, giúp HS tự khám phá nhꢑngăđiềuăchꢆaăbiꢄt chꢂ không thꢛ động tiꢄp thu nhꢑng tri thꢂcăđꢆꢇc sꢍp đặt sẵn. GV lƠăngꢆꢐi tổ chꢂc và chỉ đꢎo HS tiꢄn hành các hoꢎtăđộng hꢏc tꢉp phát hiện kiꢄn thꢂc mꢊi, vꢉn dꢛng sáng tꢎo kiꢄn thꢂcăđƣăbiꢄt vào các tình huꢈng hꢏc tꢉp hoặc tình huꢈng thực tiễn. Hai, chú trꢏng rèn luyện cho HS biꢄt khai thác SGK và các tài liệu hꢏc tꢉp, biꢄt cách tự tìm lꢎi nhꢑng kiꢄn thꢂcăđƣăcó,ăsuyăluꢉnăđể tìm tòi và phát hiện kiꢄn thꢂc mꢊi.ăĐꢟnhăhꢆꢊngăchoăHSăcáchătꢆăduyănhꢆăphơnătích,ătổng hꢇp,ăđặc biệt hoá, kháiă quátă hoá,ă tꢆꢌngă tự, quy lꢎ về quen…ă để dần hình thành và phát triển tiềm nĕngăsángătꢎo. Ba,ătĕngăcꢆꢐng phꢈi hꢇp hꢏc tꢉp cá thể vꢊi hꢏc tꢉp hꢇp tác, lꢊp hꢏc trꢞ thành môiă trꢆꢐng giao tiꢄp GV - HS và HS - HS nhằm vꢉn dꢛng sự hiểu biꢄt và kinh nghiệm cꢃa từng cá nhân, cꢃa tꢉp thể trong giꢅi quyꢄt các nhiệm vꢛ hꢏc tꢉp chung.
Bꢈn, chú trꢏngăđánhăgiáăkꢄt quꢅ hꢏc tꢉp theo mꢛc tiêu bài hꢏc trong suꢈt tiꢄn trình dꢎy hꢏc thông qua hệ thꢈng câu hỏi, bài tꢉpă(đánhăgiáălꢊp hꢏc). Chú trꢏng phát triển kỹ nĕng tự đánhăgiáăvƠăđánhăgiáălꢋn nhau cꢃa HS vꢊi nhiều hình thꢂcănhꢆătheoă lꢐi giꢅi/đápăánămꢋu,ătheoăhꢆꢊng dꢋn, hoặc tự xácăđꢟnhătiêuăchíăđể có thể phê phán, tìm đꢆꢇc nguyên nhân và nêu cách sꢢa chꢑa các sai sót. 3 Hoàng Văn Thôi-19ST2 Dự thꢅoăchꢆꢌngătrìnhăGDPTăđƣăchỉ ra một sꢈ đꢟnhăhꢆꢊng phát triểnănĕng lực choăHSănhꢆăsau :ăChꢆꢌngătrìnhăgiáoădꢛc phổ thông hình thành và phát triển cho HS nhꢑngănĕngălực cꢈt lõi sau: + Nhꢑngănĕngălựcăchungăđꢆꢇc tất cꢅ các môn hꢏc và hoꢎtăđộng giáo dꢛc (sau đơyăgꢏi chung là môn hꢏc) góp phần hình thành, phát triển:ănĕngălực tự chꢃ và tự hꢏc,ănĕngălực giao tiꢄp và hꢇpătác,ănĕngălực giꢅi quyꢄt vấnăđề và sáng tꢎo; + Nhꢑngă nĕngă lựcă chuyênă mônă đꢆꢇc hình thành, phát triển chꢃ yꢄu thông qua một sꢈ môn hꢏc nhấtăđꢟnh:ănĕngălực ngôn ngꢑ,ănĕngălựcătínhătoán,ănĕngălực tìm hiểu tự nhiên và xã hội,ănĕngălực công nghệ,ănĕngălực tin hꢏc,ănĕngălực thẩm mỹ, nĕngălực thể chất. + Bên cꢎnh việc hình thành, phát triểnăcácănĕngălực cꢈtălõi,ăchꢆꢌngătrìnhăgiáoă dꢛc phổ thông còn góp phần phát hiện, bꢝi dꢆỡngănĕngălựcăđặc biệtă(nĕng khiꢄu) cꢃa HS.
Đểăphátătriểnănĕngălực,ăcầnăđổiămꢊiăPPDH,ătrongăđóăDHTDA, là một PPDH mà ꢞ đóăHS cóăcꢌăhội thực hiện một nhiệm vꢛ hꢏc tꢉp phꢂc hꢇp có sự gꢍn kꢄt giꢑa lý thuyꢄt và thựcăhƠnhăvƠăđòiăhỏi sự kꢄt hꢇp kiꢄn thꢂc, kỹ nĕngăvƠăkinhănghiệm ꢞ nhiều lĩnh vựcăkhácănhau.ăKhiăđóăHS phꢅi tự lꢉp kꢄ hoꢎch, thực hiện,ăđánhăgiáăkꢄt quꢅ, cuꢈi cùng tꢎoăraăđꢆꢇc nhꢑng sꢅn phẩm phù hꢇp vꢊiămꢛcăđíchăvƠăyêuăcầuăđƣăđềă ra. DHTDA mangăđꢄnăcꢌăhộiăđể HS mꢞ rộng kiꢄn thꢂc không chỉ trong toán hꢏc mà cònătrongăcácălĩnhăvực khoa hꢏcăkhácăđꢝng thꢐi phát triển kỹ nĕngăgiꢅi quyꢄt vấn đề, hꢇp tác, giao tiꢄp, nghiên cꢂu và tự hꢏc.ăĐơyălƠănhꢑng kiꢄn thꢂc và kỹ nĕngăcần thiꢄtăđể HS thích ꢂng vꢊi nhꢑngăthayăđổi diễn ra hàng ngày trong thꢐi buổi bùng nổ thôngătinăđể đápăꢂng nhiệm vꢛ hꢏc tꢉpăvƠălaoăđộngăsauănƠy.ăDoăđó,ăDHTDA là tiꢄp cꢉn dꢎy hꢏc cầnăđꢆꢇc phổ biꢄnătrongăcácătrꢆꢐng phổ thôngăđể hình thành và phát triểnă nĕngă lực toán hꢏc cho HS nhằmă đápă ꢂngă đꢟnhă hꢆꢊngă đổi mꢊi giáo dꢛc theo hꢆꢊng phát triểnănĕngălực cꢃa HS. Vꢊiă mꢛcă đíchăgiúp cho HS thấyă đꢆꢇcă toánă hꢏcă rấtă gầnă gũi vꢊiă cuộcă sꢈngă xungăquanh,ăhoƠnătoƠnărấtăthựcătꢄăvƠăviệcătiꢄpăthuăcácăkiꢄnăthꢂcătoánăꢞănhƠătrꢆꢐngălƠă côngă cꢛă đꢍcă lựcă đểă giꢅiă quyꢄtă cácă vấnă đề,ă cácă tìnhă huꢈngă đꢌnă giꢅnă trongă thựcă tꢄă tôiălựaăchꢏnăđềătƠiănghiênăcꢂu:ă“ TỔ CHỨC DẠY HỌC DỰ ÁN TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN CHO HỌC SINH LỚP 10 ”. 4 Hoàng Văn Thôi-19ST2 2.ăMꢞcăđíchănghiênăcꢟu Nghiênă cꢂuă cꢌă sꢞă lýă luꢉnă vềă DHTDAă đểă tổă chꢂcă vꢉnă dꢛngă phꢆꢌngă phápă DHTDAătrongădꢎyăhꢏcămộtăsꢈănộiădungăToánăꢞătrꢆꢐngăTHPT nhằmăphát huy tính tíchăcực, chꢃăđộng,ăsángătꢎoăcꢃaăHS,ăhꢆꢊngătꢊiăphátătriểnăkỹănĕngătꢆăduy,ărènăluyệnă khꢅănĕngăgiꢅiăquyꢄtăcácăvấnăđềăthựcătiễnăchoăHS trungăhꢏcăphổăthông.
Khách thꢠ,ăđꢊiătꢋꢡng và phꢢm vi nghiên cꢟu 3. Khách thể nghiên cꢀu: Quáătrìnhădꢎyăhꢏc môn Toán ꢞătrꢆꢐngăTHPT 3. Đối tꢁợng nghiên cꢀu: Cácădựăán liênăhệătoánăhꢏcăvꢊiăthựcătiễnă 3. Phạm vi nghiên cꢀu: ăKiꢄnăthꢂcăvềăhệăbấtăphꢆꢌngătrìnhăbꢉcănhấtăhaiăẩn;ăbấtăđẳngăthꢂcăCôăSi;ăhệă thꢂcălꢆꢇngătrongătamăgiácă(chꢆꢌngătrìnhălꢊpă10).ăGiꢑăthuyꢗtăkhoaăhꢏc Nꢄuă GV thiꢄtă kꢄă vƠă tổă chꢂcă thựcă hiệnă đꢆꢇcă mộtă sꢈ dựă ánă hꢏcă tꢉpă gꢍnă vꢊiă thựcătiễnătrongădꢎyăhꢏcămônăToánăꢞătrꢆꢐngăTHPTăthìăsꢡăgópăphầnăphátăhuyătínhătíchă cực,ăchꢃăđộng,ăsángătꢎoăvƠătꢎoăđộngălựcăđểăHS khámăphá,ătìmăhiểu,ăkíchăthíchălòngă hamăhꢏcăhỏiăcꢃaăHS.ăQuaăđóănơngăcaoăchấtălꢆꢇngăhꢏcătꢉpămônăToánăvƠăkỹănĕngăvꢉnă dꢛngătoánăhꢏcăvƠoăthựcătꢄăcꢃaăHS.ăNhiꢣmăvꢞănghiênăcꢟu - NghiênăcꢂuăvềăđꢆꢐngălꢈiăgiáoădꢛcăvƠăchꢃăătrꢆꢌngăđổiămꢊiăgiáoădꢛcăcꢃaăĐꢅngă và Nhà nꢆꢊcătrongăgiaiăđoꢎnăhiệnănay.
- NghiênăcꢂuălíăluꢉnăvềăDHTDA. - TìmăhiểuăthựcătrꢎngăviệcăDHTDA ꢞătrꢆꢐngăTHPT. - Thiꢄtăkꢄămộtăsꢈădựăánăhꢏcătꢉp gꢍnătoánăhꢏc vꢊiăthựcătiễnătrongăchꢆꢌngătrìnhă toán THPT. - Tổăchꢂcăthựcăhiệnămộtăsꢈădựăánăhꢏcătꢉpăgꢍnăvꢊiăthựcătiễnătrongădꢎyăhꢏcămôn Toán ꢞătrꢆꢐngăTHPT.
5 Hoàng Văn Thôi-19ST2 - ThựcănghiệmăsꢆăphꢎmăđểăkiểmănghiệmătínhăkhꢅăthiăvƠăhiệuăquꢅăcꢃaămộtăsꢈă dựăánăliênăhệătoánăhꢏcăvꢊiăthựcătiễn.ăPhꢋꢤngăphápănghiênăcꢟu - Phꢁơng pháp nghiên cꢀu lí luận: Nghiênă cꢂuă mộtă sꢈă vĕnă bꢅn,ă tƠiă liệuă liênă quanăđꢄn đổiămꢊiăchꢆꢌngătrình,ăSGK;ăđổiămꢊiăPPDH,ăphꢆꢌngăphápăDHTDA; các tài liệuătriꢄtăhꢏc,ătơmălíăhꢏc,ăgiáoădꢛc hꢏcăvƠălíăluꢉnădꢎyăhꢏcăbộămôn Toán có liên quan đꢄnăđềătƠi. - Phꢁơng pháp quan sát: Dựăgiꢐ,ăquanăsátănhꢑngăbiểuăhiệnăcꢃaăGV và HS (vềă nhꢉnăthꢂc,ătháiăđộ,ăhƠnhăvi) trongăhoꢎtăđộngădꢎyăvƠăhꢏc. - Phꢁơng pháp điều tra bằng phiếu hỏi: Thiꢄtăkꢄ cácăphiꢄuăđiềuătraăvƠătiꢄnă hƠnhăđiềuătraăvềătìnhăhìnhădꢎyă- hꢏcăcꢃaăGV, HS vềădꢎyăhꢏcădựăánăvƠăviệcăvꢉnădꢛngă cácăkiꢄnăthꢂcăđꢆꢇcăhꢏcăvƠoăthựcătꢄăcuộcăsꢈng. - Phꢁơng pháp nghiên cꢀu trꢁờng hợp: Phơnătíchădựăánăcꢃaătừngănhóm;ăphơnă tíchăphiꢄuăđánhăgiáăcꢃaăcáănhơnăHS,ăcꢃaănhómătrꢆꢞngăđꢈiăvꢊiăcácăthƠnhăviênătrong nhómăvƠăphiꢄuăđánhăgiáăchéoăgiꢑaăcácănhómăHS.
- Thực nghiệm sꢁ phạm: Tổăchꢂcăthựcănghiệmăsꢆăphꢎmăđểăkiểmăchꢂngătínhă khꢅăthiăvƠăhiệuăquꢅăcꢃaăđềătƠi. - Phꢁơng pháp thống kê toán học: PhơnătíchăcácăsꢈăliệuăđiềuătraăthựcătrꢎngăvƠă sꢈăliệuăthựcănghiệmăsꢆăphꢎm,ăkiểmăđꢟnhăgiꢅăthuyꢄtăthꢈngăkê,…. Những đóng góp về mặt lí luận: - Đꢆaăraăđꢆꢇcămộtăsꢈănguyênătꢍcăthiꢄtăkꢄădựăán. - Hệăthꢈngăhóa cácălíăluꢉnăvềăDHTDA vƠădựăánăhꢏcătꢉp.
- Thiꢄtăkꢄ mộtăsꢈădựăánăliênăhệătoánăhꢏcăvꢊiăthựcătiễn. Những đóng góp về mặt thực tiễn: - ĐánhăgiáăthựcătrꢎngăviệcăvꢉnădꢛngăphꢆꢌngăphápăDHTDAătrongăquáătrìnhădꢎyăvƠă hꢏcămôn Toán ꢞătrꢆꢐngăTHPT. - ĐềăxuấtăgiꢅiăphápătổăchꢂcăcácădựăánătoánăhꢏcăgꢍnăvꢊiăthựcătiễnăđꢐiăsꢈngăchoăHS. - Dựăánăliênăhệătoánăhꢏcăvꢊiăthựcătiễnăgópăphầnănơngăcaoăhiệuăquꢅăcꢃaăviệcădꢎyă vƠăhꢏcătoánăchoăHS THPT.
- KꢄtăquꢅăcꢃaăluꢉnăvĕnăcóăthểăsꢢădꢛngălƠmătƠiăliệuăthamăkhꢅoăchoăGV và HS trongăquáătrìnhăgiꢅngădꢎyăvƠăhꢏcătꢉp. 6 Hoàng Văn Thôi-19ST2 8.ăCꢥuătrúcăcꢚaăluꢈnăvĕn NgoƠiă phầnă ắMꢞă đầu”,ă ắKꢄtă luꢉn”ă vƠă ắDanhă mꢛcă tƠiă liệuă thamă khꢅo”,ă nộiă dungăchínhăcꢃaăluꢉnăvĕnăđꢆꢇcătrìnhăbƠyătrongăhaiăchꢆꢌng: Chꢆꢌngă1: CꢌăsꢞălíăluꢉnăvƠăthựcătiễn Chꢆꢌngă 2: Tổă chꢂcădạy họcădựă ánă trong dạy học môn Toán cho học sinh lớp 10. 7 Hoàng Văn Thôi-19ST2 Chꢋꢤngă1 CꢓăSꢜăLệăLUꢆNăVĨăTHꢦCăTIꢧN 1.ăVꢥnăđꢝăđꢨiămꢍiăPPDH PPDHă lƠă mộtă trongă nhꢑngă yꢄuă tꢈă quană trꢏngă nhấtă cꢃaă quáă trìnhă dꢎyă hꢏc.ă Cùngă vꢊiă sựă bùngă nổă thôngă tin,ă sựă phátă triểnă mꢎnhă mꢡă cꢃaă cuộcă cáchă mꢎngă khoaă hꢏcăậ côngănghệăđƣăđặtăraăchoăquáătrìnhădꢎyăhꢏcănhꢑngătháchăthꢂcămꢊi.ăTrong quá trìnhădꢎy,ăGVăphꢅiătổăchꢂcăvƠăhꢆꢊngădꢋnăchoăHSăphátăhuyăđꢆꢇcătínhătíchăcựcăcꢃaă mìnhă trongă quáă trìnhă tựă hꢏcă cóă sựă hꢇpă tácă vꢊiă ngꢆꢐiă khácă đꢎtă đꢆꢇcă mꢛcă tiêuă đƣă đꢟnh,ăgiúpăHSăcóănĕngălựcăvƠăphꢆꢌngăphápăhꢏcătꢉpăsuꢈtăđꢐi,ăthíchăꢂngăvꢊiăsựăbiꢄnă độngăcꢃaăcuộcăsꢈng.ăĐóălƠăxuăthꢄăcꢃaăthꢄăgiꢊiăvƠăcũngălƠăyêuăcầuăthiꢄtăyꢄuăcꢃaăgiáoă dꢛcă Việtă Namă trongă giaiă đoꢎnă mꢊiă nhằmă đápă ꢂngă yêuă cầuă cꢃaă sựă nghiệpă côngă nghiệpăhoá,ăhiệnăđꢎiăhoáăđấtănꢆꢊc.ă NhꢉnărõătầmăquanătrꢏngăvƠătấtăyꢄuăcꢃaăviệcăđổiămꢊiăPPDH,ăĐꢅngăvƠăNhƠă nꢆꢊc taăđƣăcóănhiềuăchꢃătrꢆꢌngăthúcăđẩyăviệcăđổiămꢊiăphꢆꢌngăphápăgiáoădꢛc,ă nhꢆ ắbiꢄnăquáătrìnhăgiáoădꢛcăthƠnhăquáătrìnhătựăgiáoădꢛc”,ăắbiꢄnăquáătrìnhădꢎyăhꢏcă thƠnhăquáătrìnhădꢎyătựăhꢏc”.ăNghꢟăquyꢄtăBanăchấpăhƠnhăTrungăꢆꢌngăĐꢅngălầnăthꢂă IV (khoá VII)ăvềăắtiꢄpătꢛcăđổiămꢊiăsựănghiệpăgiáoădꢛcăvƠăđƠoătꢎo”ăăđƣănhấnă mꢎnhăvềăsựăcấpăthiꢄtăphꢅiăđổiămꢊiăcꢅămặtăphꢆꢌngăpháp lꢋnănộiădungădꢎyăhꢏc.ăĐꢟnhă hꢆꢊngăvềăđổiămꢊiăPPDHăđꢆꢇcăphápăchꢄăhoáătrongăLuꢉtăGiáoădꢛcă. LuꢉtăGiáoădꢛcăquyăđꢟnh:ăắPhꢀơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chꢁ động cꢁa HS; phù hợp với đặc điểm cꢁa từng lớp học, môn học; bồi dꢀỡng phꢀơng pháp tự học, rứn luyện kỹ năng vận dụng kiến thꢂc vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hꢂng thú học tập cho HS”.
Một trong nhꢑngăđꢟnhăhꢆꢊngăcꢌăbꢅn cꢃa việcăđổi mꢊi giáo dꢛc là chuyển từ nền giáo dꢛc mang tính hàn lâm, kinh viện, xa rꢐi thực tiễn sang một nền giáo dꢛc chú trꢏng việcăhìnhăthƠnhănĕngălựcăhƠnhăđộng, phát huy tính chꢃ động, sáng tꢎo cꢃa HS.ăĐꢟnhăhꢆꢊng quan trꢏngătrongăđổi mꢊi PPDH là phát huy tính tích cực, tự lực và sáng tꢎo, phát triểnă nĕngă lựcă hƠnhă động,ă nĕngă lực cộng tác làm việc cꢃa HS.ă Đóă cũngălƠănhꢑngăxuăhꢆꢊng quꢈc tꢄ trong cꢅi cách PPDH ꢞ nhƠătrꢆꢐng phổ thông. 8 Hoàng Văn Thôi-19ST2 Nghꢟ quyꢄt sꢈ 29- NQ/TW Hội nghꢟ Trungăꢆꢌngă8ăkhóaăXIăvề đổi mꢊiăcĕnă bꢅn, toàn diện giáo dꢛcăvƠăđƠoătꢎoănêuărõ:ăắTiếp tục đổi mới mạnh mẽ PPDH và học theo hꢀớng hiện đại; phát huy tính tích cực, chꢁ động, sáng tạo và vận dụng kiến thꢂc, kỹ năng cꢁa ngꢀời học; khắc phục lối truyền thụ áp đặt một chiều, ghi nhớ máy móc. Tập trung dạy cách học, cách nghĩ, khuyến khích tự học, tạo cơ sở để ngꢀời học tự cập nhật đổi mới tri thꢂc, kỹ năng, phát triển năng lực. Chuyển từ học chꢁ yếu trên lớp sang tổ chꢂc hình thꢂc học tập đa dạng, chú ý các hoạt động xã hội, ngoại khóa, nghiên cꢂu khoa học.
Đẩy mạnh ꢂng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong dạy và học”.