" ® | 'ĐỖ ĐỨC THÁI (Tống Chủ biên| - ĐỒ TIỀN ĐẠT (Chú biến st NGUYEN HOAI ANH ~ TRAN THUY NGA NGUYEN TH THANH SON thmeniobagsrlBcacsobiesdl giáng P_—.ỒỀ” NHÀ XUẤT BẢN ĐÀI HỌC SƯ PHAM ob is n én, hinh vẻ độc đảo, hiếp dến: nhiều bởtlộp bể fe nhiều !r chơi v hoạt Bông CÁC SỐ ĐẾN 10 lên-Dưới Phối-óLỞglio Tước-Sau - tước, du, ý điớo để nói Vé CÁC SỐ 1, 2, 3 v.v ®@eee6e 6 | | ^ =anzsơcQ ag/z“2o= £ (ae : ms | .9)Tin các thể ghiSố bể hơn® “7 '9Mi2@cngiit6 NhifiổnT: 0 Lê các thà ghỉ268/4,T, ân sắp xếp theo thứ tự từ bá © dinh sơu c6 bòo nhiều Bình vúõng? Hình trên? Hình tem gióc? Hình chữ nhột? PHÉP CỘNG, PHÉP TRU TRONG PHẠM VI 10 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 TÔ eeeeeee°ee. | S#4=g 4+4=8 eo '6eeee =>: —=-<ccẽễề.CỘNG TRONG PHẠM VI.10 B PO mm DỊ 196) 345) 398) 428) 838) c8 e8 r4, (E tờ Nôi cóc phép cộng cô kết quả l 10ttinhững thẻ số sau sẽ 26 : oe Se fl a) C6 dang khối hộp chữ nhột. b) Có dạng khối lộp phương. PHÉP TRỪ TRONG PHAMVI6 (tiếp theo) lem Lt | | 1 cooeeon eovoeur 7-1=6_ (XS pad Qe 6 `.
EE _ 8=1*=7 9-6=3 4-1) 2-1) 3-1) 4-1) 5-1) 6-1) 7-1) 8-1) 9-1) 10-1) 555) G55) 7-5) 8-5) 9-5) 10-9) 8-8) 9-8) 10-8) 9-9) 10-9) 10-19 5 TZ : = = 7 = = _ = + un oe | Z°*. EMVUIHỌC TOÁN ©) 0) Hat va. van dong theo nhịp: me Một với một lò hơi Hei †hêm hai lö bến Bến vời một lä nớmi Năm với nếm lâ mưrỡi. Phòng eo Hoang fin f % đề 2 „ ° ee * vat e © © a > = re = e.„ © P2 : CÁC S © xs? CHES CHO CHS COC CHO CHO CHOC EẾ Xem tronh tối tỏ lời cau hột: củ Có lối:cä bứø nhịau bạn? E}€¿ð báo nhiêu bạn nam? CAC'SO 10, 20, 30 , 40, 50, 60,70; 80,900" oe A R E ` ư 5 oF x Ở | er °! Q)"9Œ@ *: đọ 1 dial: dita 3 tg Cty ® LƠ FS ml h `.
m m i Ps) Oy J œ_ wi Oh oy beh ba oy a ee tiếu —. CÁC SỐ CÓ HAI'CHỮ/SỐ (TỪ 41 ĐẾN 70)” nh mới bónmưethi ‘bon rr See eed rer curse ae fri rei: MUOL MST, Nam MUS hal, Ndr tươi bi, 2nd muck lam, Ram mudi sau, nen muck béy, “OMA sel Une nein cred oh tiền mươi, " .eì Sầu mưel;sôu rnưøi rnốt;sều mươi hơi, sốu mươi ba,. (Õ tr các số cón thiếu rếi đọc các số do: i in & HC Pusan anne xà xi cacy ©) Ct) C1 ký een P la) CÁC SỐ CÓ HAI CHỦ SỐ (TU/7n ĐỀN 3a)” ‘a 0 By met hy rect bay musot hal bảy mươi bo, ' bảy mươi ‡u; bây mươi lim; bảy mượt sóu; bểny mudi bay. 'bảy mươi tố: hy mươi chn, tórn rnươi.
tm rue tut mươi lðm; tôm mươi sốu, lồm mươi bấy, tôm mươi tám, töm mươi chin; chin mươi, .e) Chín mura}; chin mươi mốt, chín mươi hai, chin must ba, :chifïmươi †u: chín rnươí lâm, ehinrnươl sầu, chín mươi bây, chin mươi tám, chin mươi chín. 5 87 ry | 2 93 | 84] ? | li ) — “ ic st + 42 43 `.” a (a 16 = Án, ` i als ea về. 2 ag 4 Ss) : S i at .a) Bỏ hoa củe bạn não có nhiều bông hoa nhấf2 „_.B)Bð hoà etli bại) nào è61†börg höø nhất? ee fe te ten cóc bọn lheo fhứ hự số điểm từ kỷ Sáp xếp - Bho Hay gsi nha them nid vast qua cay eÖurbàng cóch đọc O66 86:60 BI x06: > ` c2” { TY + F Kise | S68 nha xố dôø? ~§ố tròn chục bé nhất lồ số nôo? ~ §6 trồn chục lớn nhất là sổ nào? EA SOI re RINE DE Vor Nas hash hon? eet |? Se “THEE | eee ~Teð nhỏ nào thấp nhốt?. “ToänhäÄlhốp henlelnhânäo? 2/89) 2 P7 1:8 | | + '| #| Œ.# Ý|?+|#|? — EM VưI HỌC TOÁN O te cha decka" ~ hòn 2 chiếc cốc như hhtdu võ có thể lông vốo nhau, = Viết cốc số tiên chục †ứữ 7ð đến 39: lên xung quanh miệng chiếc eấe thử fhớ†:viết các số từ + đến: 9 lần xung quanh rrilệrig chiếc c6 †hử hơi.
~ Lồng chiếc cốc thứnhốt vao trong chiếc cốc †hứ hơi, im ch gi Vi đe hơn ng mai \ gỗ đo độ dỏi của sợi dây đó. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ _TRONG PHAM VI 400. 14+4 M5 PHÉP TRỪ DẠNG 17 -2 ý 5 : ¥ - / = a ee Tơ Ÿ 7” ee ee ee ee ee a ae | co conn it TRI / _ -- >.- xà acl : : oS a ~z-]l ` 1âc4=[?]} = t-8= [7] 1ã~2 -14—1 16-5 18-4.5 „ 10x58 7-7 b) Lúc:đếu tren sn 6:5 bon dang ehơi,sou đồ ï bạn đi vô, 80 + 40 2ù-+70 :ø +20 :80+40 30410. 40-20: Công 1 bằng 3, viết 3.
8 ” J —— 16047 | 23430 ° il Lo, | (id Jd hạ 0 ` F————†1: J84+5 5041043. T0+8+1 bì Tĩnh số điểm của mỗi bọn trong trõ chơi sau: KĨ riếi mục vấn roh có 31 bốn hát 288 bón múa: Hỏi tiết mục vớn nghệ đề có tt cô bao nhịai bọn? - Sa Tư poms singe 04400107174) st ]1ọ #:|2' Trẻ lời Tiết rniue vðririghê c6 tốt cỗ 7 | bon, @ Serre CS UDANG39-15 — ” 39. «9tf5bằng4;viết4 ne bang 2, viết2 Tusochlớp 1A.c@n | ? Ìquyển dốch, (© ton creo mau ——_ Mẫu; 63 eS tro bang 3, wets 40 Brit bang 2, vist 2 29 _ Noy83—40= 23, a ain 48 36 tS _ 86 a = „ 30 _20 +? TP “a 22 © dart tien còi tịnh: 56-20 / 27-10 91-50 88 —70 Eh Trang 64 36 te aidy mau. Tang eat hea hét 6 18: HEI Trangcdn lal bao nhieu togidy mau? Phép tinh: | #]3)| +|=Í# Trẻ lẽt Trang côn lại? | tờ giốy môu.
_ 0em-4Öem LUYỆN TẬP CHUNG Phàp hi 2 |7 [2 ng vẽ lái cả | ? | cái CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ rig tind o> pn Thử hơi, thứ bo, thứ lư, thứ nớm, thứ sớu, thứ bảy, chủ nhớt. ° Sðđ len ote ngấy tonđ kiên lề CS — bỳHom ndy lỡ thứ nam: Hội: x thì? J ~ Ngây mai lố fhứ y7 >lHðm qua lỗ fhữrn9y? és ĐỒNG HỒ - THỜI GIAN EM ON LAI NHUNG Gl BA HỌC : ; Soar t Ñ j i | 8ũ + 1~30 27+10+2 60-20 +40 48-520 -~Ngây Sóch Việt Nam! lhóng lư vỏo fhứ mốy? tể chức Tuân lê vốn hoá đọc. Nốu khoi mọc vòo ngày 21 thóng lư thì kết thúc vào thứmấy?. TẾ Ve Ee Thanh j4 Biên, SE A018 pot 35.cm; Hdl thanh @6 66h lại ONTAPPHEP CONG, PHEPTRU - =-TRONG PHAMVI10—”” ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI100_.
ÔN TẬP VỀ THỜI GIAN ~Ngày yethanigs rig: 3a tharmay?- ~Nđòy 19 thông 5 là thứmốy?ˆ = Ngây 16 thóng 10 là thữmốy? RE “TH “ ÃẾ) ømeaesécontreuiðl ÂÖ\ ai Khánh và Hồng cứng sixi tắm ônh và các loái chim. Khónh Sửu †âm được 30 bức ảnh, Hông s11 tầm được 35 Bức. Hỏi cả ‘hal ban sn fm duge bao hhiãu bức ảnh? Phépitinn:| ? ](?)| 2]=[ ? tilớt:Côi hơi bợnuú ôi đượcÍ ? | bo ðnh, b) Trong số cóc bức ốnh mớ Khánh và Hỗng sưu tôm được có 15 ônh đen lrồrig,côn lại là ảnh món: Hỏi hới bạn đố sưu tâm được boo nhịe(i bue anh mau? Phếp nh: 7 |? |? *#|?. Tre ots He bori sưu im được | ? Ì bức ónh mẫu.
Bie new ae dar cite moi var 1 MỤC LỤC Cóc số đến 10 Trên ~ Dưới. Phối - Trồi Trước -Squ. Ở gia Hình vuông - Hinh trôn Hình trrm góc - Hình cirữ nhật Cóc số 1, 2, 3 Cóc số 4. 8, 9 360 Số 10 Luyện lập Nhiêu hơn —Íl hen - Bằng new! Lén hen, du > Bé hơn, dau< BAng nhau, adu = Luyện lộp Em ôn lại những gl da học Em vul hoc toan 2 Phép cộng phép trừ trong pham vi 10 Lâm quen với Phép cộng - Dốui cộng.
Lâm quøn với Phép cộng - Dấu cộng (tiếp theo) Phép cộng trong plx+m vị 6 `NMãzäa#8z# « Nh Phép công †rong pho vị 6 (tiếp theo) Luyon tap Phép công †rong pham vi 10 Luyon tap Phép cong trong pham vi 10 (tiếp theo) Liyện tập Khối hộp chữ nhột Khối lặp phương Lâm q1en vớt Phép trer— Dau ter Phép rir trong pham vi 6 Luyện tap Phép trừ trong pham vi 6 (tiếp theo) Luyện tạp Phép trừ trong pham vi 10 Luyện tap Phép trừ trong phơm vị 10 (tiếp theo) Luyện tp Luyện tạp Luyện tập Luyén tap chung Em ôn lai niững gì đỗ học Em vui học loón On top & BSaeaxns #828 Bee £ RB Bate BF | & trong pham vi 100 F | » C036 11,12, 13,14,15.16 86 s Phépcdngdang 14+3 126 « Các số 17, 18, 19,20 89° s Phéptrừdeng17-2 128 « Luyen top 92, + Luyêntệp 130 s Cócsố10,20,30,40,50,60, 94 + Công.trừcócsốtiởnchục 132 70, 80, 90 + Phép cộng dạng 25+ 14 134 „_ Các số có hơi chữ số q6- © Pn6p cOng dng 25+4,25+40 136 concn „* luyện lập 138 ./_ e Phép lrừdeng39~—15 140 s Cóc số có hơi chữ số S| © Phépintdeang27-4.,_® Luyên top 144 « Các số c6 nat cha sé 100 © Luyén top chung 146 (10.e_ Cóc ngÈy trong tuân lẽ 148 „ Cóc số đốn 100 iu + Đônghó-Th3tgem 150 s Gwsvafld toa * EmônldlrhœggØ6học +53 « Gwent tụy * EM Mulhgc todn 156 © Sosdnh ote #5 li TH thế PS trong pham vi 100 © Ontop phép cong. phép tr 460 « luyentop 411; eng phom wi 10 «_ Dâihơn-Ngắn hơn Hà. ° vn no cờ) 182 ees 115. Ontop phép cong.
phép tn 104 © Xang-t-mér 117. trong pham w 100 « _ Emiôn lọi những gi đã học t8,. oe „ Emvi4họctoán 122 '49#g440i01n9 _ Bản quyền thuộc CONG TY CO PHAN DAU TU XUAT BAN - THIET BI GIÁO DỤC VIỆT NAM Moi hành vi sao chép không được phép cúa Công ty cô phản Đầu tu Xuất bản - Thiết bị Giáo dục Việt Nam sẽ bị xử lí theo quy định của pháp luật về hành chính, dân sự, hỉnh sự. Mang cuộc sống vào bài học Đưa bài học vào cuộc sông