Nghiên cứu các yếu tố kiểm soát nội bộ và ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh tại doanh nghiệp vận ...

Luận án tiến sĩ phân tích các yếu tố kiểm soát nội bộ ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh trong ngành vận tải đường bộ tại Việt Nam.

2022

199
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM KẾT

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ NGHIÊN CỨU

1.1. Tính cấp thiết của đề tài

1.2. Tổng quan nghiên cứu

1.3. Nghiên cứu về kiểm soát nội bộ

1.4. Nghiên cứu về hiệu quả kinh doanh

1.5. Tác động của kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh

1.6. Khoảng trống và định hướng nghiên cứu

1.7. Mục tiêu nghiên cứu

1.8. Câu hỏi nghiên cứu

1.9. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.10. Phương pháp nghiên cứu

1.11. Đóng góp của đề tài

1.11.1. Đóng góp về lý luận

1.11.2. Đóng góp về thực tiễn

1.12. Kết cấu của đề tài

1.13. TÓM TẮT CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

2.1. Bản chất kiểm soát nội bộ

2.2. Khái niệm kiểm soát nội bộ

2.3. Sự cần thiết của kiểm soát nội bộ

2.4. Các yếu tố của kiểm soát nội bộ

2.5. Bản chất về hiệu quả kinh doanh

2.6. Quan điểm về hiệu quả kinh doanh

2.7. Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh

2.8. Chính sách nhà nước

2.9. Lý thuyết nền tảng

2.10. Lý thuyết đại diện

2.11. Lý thuyết bất định của các tổ chức

2.12. Lý thuyết về tâm lý học xã hội của tổ chức

2.13. Lý thuyết thể chế

2.14. Lý thuyết các bên liên quan

2.15. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu

2.16. TÓM TẮT CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Quy trình nghiên cứu

3.2. Nghiên cứu định tính

3.3. Nghiên cứu định lượng

3.4. TÓM TẮT CHƯƠNG 3

4. CHƯƠNG 4

4.1. Khái quát về các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam

4.2. Quá trình hình thành và phát triển

4.3. Đặc điểm doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam

4.4. Kết quả nghiên cứu định tính

4.5. Môi trường kiểm soát

4.6. Đánh giá rủi ro

4.7. Hoạt động kiểm soát

4.8. Thông tin và truyền thông

4.9. Chính sách nhà nước

4.10. Hiệu quả kinh doanh

4.11. Thiết lập các biến và thang đo

4.12. Thang đo của các yếu tố thuộc kiểm soát nội bộ

4.13. Thang đo chính sách nhà nước

4.14. Thang đo hiệu quả kinh doanh

4.15. Đặc điểm mẫu nghiên cứu

4.16. Tỷ lệ trả lời phiếu

4.17. Mô tả mẫu nghiên cứu

4.18. Đặc điểm đối tượng khảo sát

4.19. Kết quả thống kê mô tả

4.20. Thống kê môi trường kiểm soát

4.21. Thống kê về đánh giá rủi ro

4.22. Thống kê về hoạt động kiểm soát

4.23. Thống kê về thông tin và truyền thông

4.24. Thống kê về giám sát

4.25. Thống kê về Chính sách nhà nước

4.26. Thống kê về hiệu quả kinh doanh

4.27. Đánh giá độ tin cậy các thang đo

4.28. Phân tích nhân tố khám phá

4.29. Phân tích tự tương quan, đa cộng tuyến

4.30. Phân tích hồi quy bội

4.31. Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh

4.32. Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh khi có biến “Chính sách nhà nước”

4.33. Thảo luận kết quả nghiên cứu

4.34. TÓM TẮT CHƯƠNG 4

5. CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ

5.1. Khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu

5.2. Khuyến nghị với các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam

5.3. Khuyến nghị với các cơ quan Nhà nước

5.4. Hạn chế và định hướng nghiên cứu tiếp theo

5.5. TÓM TẮT CHƯƠNG 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- HOÀNG NGUYỆT QUYÊN NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ CỦA KIỂM SOÁT NỘI BỘ TÁC ĐỘNG TỚI HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÁC DOANH NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NGÀNH KẾ TOÁN HÀ NỘI - 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN --------------------------------- HOÀNG NGUYỆT QUYÊN NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ CỦA KIỂM SOÁT NỘI BỘ TÁC ĐỘNG TỚI HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÁC DOANH NGHIỆP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ VIỆT NAM Chuyên ngành: KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ PHÂN TÍCH Mã số: 9340301 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Người hướng dẫn khoa học: 1. TS TRẦN MẠNH DŨNG 2. TS NGUYỄN QUANG HÀ HÀ NỘI - 2022 i LỜI CAM KẾT Tôi đã đọc và hiểu về các hành vi vi phạm sự trung thực trong học thuật. Tôi cam kết bằng danh dự cá nhân rằng nghiên cứu này là do tôi thực hiện và không vi phạm yêu cầu về sự trung thực trong nghiên cứu. Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Nghiên cứu sinh Hoàng Nguyệt Quyên ii LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành đề tài này, tôi xin được gửi lời cảm ơn sâu sắc tới Ban Giám hiệu Trường ĐH Kinh tế quốc dân, Viện Đào tạo Sau Đại học, Ban lãnh đạo Viện Kế toán – Kiểm toán đã tạo điều kiện giúp đỡ, hỗ trợ tôi trong suốt quá trình nghiên cứu. Tôi xin được gửi lời cảm ơn tới Ban Giám hiệu Trường ĐH Nông – Lâm Bắc Giang, Khoa Kinh tế - Tài chính, Ban Lãnh đạo Khoa Kinh tế - Tài chính đã tạo điều kiện giúp đỡ tôi để thực hiện nghiên cứu này. Tôi xin được bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc tới PGS. Trần Mạnh Dũng và PGS. Nguyễn Quang Hà, người hướng dẫn khoa học đã luôn tận tình chỉ bảo, hướng dẫn, động viên tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện công trình này. Tôi xin được gửi lời cảm ơn trân trọng tới các nhà khoa học, bạn bè và đồng nghiệp đã có nhiều đóng góp quý báu giúp tôi sửa chữa, bổ sung, hoàn thiện đề tài này. Tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới Vụ Giao thông Vận tải, tới các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam, đặc biệt là Công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang, Công ty Timescom Hà Nội, và Công ty Cổ phần Xe khách Bắc Ninh … đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong quá trình hoàn thành nghiên cứu. Cuối cùng, tôi xin được gửi lời tri ân đặc biệt tới những người thân trong gia đình đã luôn đồng hành, động viên, khích lệ, giúp đỡ tôi hoàn thành luận án này. Tôi xin được trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2022 Nghiên cứu sinh Hoàng Nguyệt Quyên iii MỤC LỤC LỜI CAM KẾT . ii MỤC LỤC . iii DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .vi DANH MỤC BẢNG . viii DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH .ix CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ NGHIÊN CỨU . Tính cấp thiết của đề tài . Tổng quan nghiên cứu . Nghiên cứu về kiểm soát nội bộ. Nghiên cứu về hiệu quả kinh doanh . Tác động của kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh . Khoảng trống và định hướng nghiên cứu . Mục tiêu nghiên cứu . Câu hỏi nghiên cứu . Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu . Đóng góp của đề tài . Đóng góp về lý luận . Đóng góp về thực tiễn . Kết cấu của đề tài .18 TÓM TẮT CHƯƠNG 1 .19 CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU . Bản chất kiểm soát nội bộ . Khái niệm kiểm soát nội bộ . Sự cần thiết của kiểm soát nội bộ . Các yếu tố của kiểm soát nội bộ . Bản chất về hiệu quả kinh doanh . Quan điểm về hiệu quả kinh doanh . Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh. Chính sách nhà nước . Lý thuyết nền tảng . Lý thuyết đại diện . Lý thuyết bất định của các tổ chức . Lý thuyết về tâm lý học xã hội của tổ chức . Lý thuyết thể chế . Lý thuyết các bên liên quan . Giả thuyết và mô hình nghiên cứu .41 TÓM TẮT CHƯƠNG 2 .44 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Quy trình nghiên cứu . Nghiên cứu định tính . Nghiên cứu định lượng .48 TÓM TẮT CHƯƠNG 3 . Khái quát về các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam . Quá trình hình thành và phát triển . Đặc điểm doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam . Kết quả nghiên cứu định tính . Môi trường kiểm soát . Đánh giá rủi ro . Hoạt động kiểm soát . Thông tin và truyền thông . Chính sách nhà nước . Hiệu quả kinh doanh. Thiết lập các biến và thang đo . Thang đo của các yếu tố thuộc kiểm soát nội bộ. Thang đo chính sách nhà nước. Thang đo hiệu quả kinh doanh . Đặc điểm mẫu nghiên cứu . Tỷ lệ trả lời phiếu . Mô tả mẫu nghiên cứu . Đặc điểm đối tượng khảo sát. Kết quả thống kê mô tả . Thống kê môi trường kiểm soát . Thống kê về đánh giá rủi ro . Thống kê về hoạt động kiểm soát . Thống kê về thông tin và truyền thông . Thống kê về giám sát. Thống kê về Chính sách nhà nước . Thống kê về hiệu quả kinh doanh . Đánh giá độ tin cậy các thang đo . Phân tích nhân tố khám phá . Phân tích tự tương quan, đa cộng tuyến . Phân tích hồi quy bội . Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh . Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố kiểm soát nội bộ đến hiệu quả kinh doanh khi có biến “Chính sách nhà nước”. Thảo luận kết quả nghiên cứu .111 TÓM TẮT CHƯƠNG 4 .116 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ . Khuyến nghị từ kết quả nghiên cứu . Khuyến nghị với các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam . Khuyến nghị với các cơ quan Nhà nước. Hạn chế và định hướng nghiên cứu tiếp theo .123 TÓM TẮT CHƯƠNG 5 .126 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ .127 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .141 vi DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt American Institute of Certified AICPA Hội kế toán viên công chứng Hoa Kỳ Public Accountants AMOS Analysis of Moment Structures Phân tích cấu trúc tuyến tính ANOVA Analysis of Variance Phân tích phương sai ANCOVA Analysis of Covariance Phân tích hiệp phương sai Basel Committee on Banking Ủy ban Basel an toàn về hoạt động BASEL supervision ngân hàng BCTC Financial Statements Báo cáo tài chính Control Objectives for Information Khung kiểm soát về công nghệ CoBIT and related Technology thông tin Khung kiểm soát nội bộ của Viện CoCo Criteria of Controls kế toán viên công chứng Canada CFA Comfirmatory Factor Analysis Phân tích nhân tố khẳng định Committee of Sponsoring Ủy ban thuộc Hội đồng quốc gia COSO Organizations of the Treadway Hoa Kỳ về chống gian lận khi lập Commission báo cáo tài chính CPA Certified Public Accoutant Chứng chỉ kế toán viên công chứng DN Enterprise Doanh nghiệp DNVTĐB Doanh nghiệp vận tải đường bộ EFA Exploratory Factor Analysis Phân tích nhân tố khám phá HTK Inventory Hàng tồn kho HQKD Performance Hiệu quả kinh doanh KSNB Internal Control Kiểm soát nội bộ International Federation of IFAC Liên đoàn Kế toán quốc tế Accountants ISA International Standard on Auditing Chuẩn mực kiểm toán quốc tế vii Từ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt Kaiser – Meyer – Olkin Measure of KMO Chỉ số KMO Sampling Adequacy TNHH Limited TNHH TSCĐ Fixed Assets Tài sản cố định TSNH Current Assets Tài sản ngắn hạn SEM Structural Equation Modeling Mô hình cấu trúc tuyến tính Statistical Package for the Social Phần mềm thống kê dùng trong SPSS Sciences nghiên cứu khoa học xã hội VSA Vietnamese Standard on Auditing Chuẩn mực kiểm toán Việt nam viii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tổng hợp nghiên cứu về KSNB tác động đến hiệu quả kinh doanh.1: Số lượng doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam theo quy mô năm 2020 .2: Phân phối mẫu của các doanh nghiệp điều tra .1: Số lượng DNVTĐB phân theo quy mô lao động giai đoạn 2016-2020 .2: Một số chỉ tiêu tài chính của các DNVTĐB Việt Nam .3: Chỉ tiêu số vòng quay TSCĐ của DNVTĐB Việt Nam .4: Chỉ tiêu năng suất lao động của DNVTĐB Việt Nam.5: Các chuyên gia tham gia phỏng vấn .6: Thang đo các yếu tố kiểm soát nội bộ .7: Thang đo chính sách nhà nước .8: Thang đo Hiệu quả kinh doanh .9: Thống kê mẫu quan sát .10: Đặc điểm đối tượng khảo sát theo giới tính, vị trí công việc, trình độ học vấn và kinh nghiệm làm việc .11: Kết quả khảo sát về môi trường kiểm soát .12: Kết quả khảo sát về đánh giá rủi ro .13: Kết quả khảo sát về hoạt động kiểm soát.14: Kết quả khảo sát về thông tin và truyền thông . Kết quả khảo sát về giám sát .16: Kết quả khảo sát về chính sách nhà nước .17: Kết quả khảo sát về hiệu quả kinh doanh .18: Thống kê độ tin cậy của các thang đo .19: Ma trận xoay các nhân tố .20: Tương quan Pearson .21; Mô hình tổng quát .22: Phân tích phương sai mô hình (ANOVA) .23; Mối quan hệ giữa KSNB và hiệu quả kinh doanh .24: Mô hình sau khi có Chính sách nhà nước .25: Phân tích phương sai mô hình (ANOVA) .26: Hiệu quả biến điều tiết chính sách nhà nước và hiệu quả kinh doanh .110 ix DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH Sơ đồ 2.1: Mô hình nghiên cứu đề xuất .1: Quy trình nghiên cứu .2: Các bước tiến hành nghiên cứu .1: Mô hình tổ chức Công ty Cổ phần Xe khách Bắc Ninh .2: Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang .3: Quy trình công nghệ của Công ty Cổ phần Xe khách Bắc Ninh .1: Số lượng các DNVTĐB (lớn, vừa và nhỏ) giai đoạn 2016-2020 .2: Một số tỷ suất tài chính các doanh nghiệp nghiên cứu .3: Vòng quay TSCĐ của các DNVTĐB lớn, vừa & nhỏ .4: Năng suất lao động của các DNVTĐB lớn, vừa & nhỏ .60 1 CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU VỀ NGHIÊN CỨU 1. Tính cấp thiết của đề tài Vận tải đường bộ là phương thức vận chuyển phổ biến nhất hiện nay và có vai trò, vị trí vô cùng quan trọng đối với nước ta. Phương thức vận tải này luôn chiếm khoảng 60%-70% (Niên giám thống kê 2020) trong các hình thức vận tải và xu thế vận tải này vẫn sẽ tiếp tục thống trị trong tương lai. Hiện nay, vận tải hành khách bằng đường bộ chiếm khoảng 90% và vận tải hàng hóa bằng đường bộ chiếm khoảng 70%. Vận tải đường bộ là loại hình vận tải sử dụng các phương tiện di chuyển như ô tô, xe tải, xe container, rơ moóc, sơ mi rơ moóc kéo theo ô tô,. để chuyên chở hàng hóa, hành khách.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ