BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SU PHAM TP.HCM KHOA VẬT LÝ ---O0O0 --- DAI HOC BSP TP. HO CHi MINH BUI HOANG NHA UYEN KHOA LUAN TOT NGHIEP Chuyên ngành: Sư phạm Vật lí Mã ngành: 7. Hồ Chí Minh - 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM KHOA VAT LÝ ---O0O0 --- ĐAIHỌC Ja Sp TP. HO CHi MINH KHOA LUAN TOT NGHIEP VAN DUNG PHUONG PHAP DAY HOC THEO GOC VAO TO CHUC DAY HOC NOI DUNG “CONG, NANG LƯỢNG, CONG SUAT” VAT LÍ 10 NHAM PHAT TRIEN NANG LUC GIAI Chuyên ngành: Sư phạm Vật lí Mã ngành: 7.211 Sinh viên thực hiện: Bùi Hoàng Nhã Uyên Mã số sinh viên: 46.093 Chủ tịch hội đồng Người hướng dẫn khoa học (Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên) LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của riêng tôi để phục vụ cho việc tốt nghiệp.
Các số liệu nêu trong khóa luận tốt nghiệp là trung thực. khách quan và chưa từng được công bố trong bat kì nghiên cứu nào của tác giả khác. Thanh phố Hồ Chi Minh, thang 04, năm 2024 Tác giả khóa luận Bùi Hoàng Nhã Uyên LỜI CẢM ƠN Đề hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này, trước tiên tôi xin chân thành cảm ơn giảng viên của các bộ môn trong Khoa Vật lí — Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình giảng dạy tôi trong suốt quá trình học tập tại trường đề tôi có thể trang bị day đủ kiến thức, tu duy dé có thé thực hiện và hoàn thành khóa luận tốt nghiệp. Đặc biệt, tôi xin chân thành cảm ơn TS.
Nguyễn Thanh Loan — Giảng viên khoa Vật lí, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh đã tận tình hướng dan và giúp đỡ tôi trong quá trình thực hiện và hoàn thành khóa luận. Tôi xin chân thành cảm ơn thay Nguyễn Đắc Cường — giáo viên day môn Vật lí cùng với các em học sinh lớp 10A3 trường Trung học phô thông Bùi Thị Xuân đã dành thời gian giúp đở và tạo điều kiện tốt nhất dé tôi tiễn hành khảo sát thực tiễn và thực nghiệm sư phạm. tôi xin chân thành cam ơn gia đình, người thân và bạn bè đã động viên, giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành khóa luận tốt nghiệp này. Xin chân thành cảm on! Thành phó Hồ Chí Minh, ngày 19 thang 04, năm 2024 Tác giả khóa luận Bùi Hoàng Nhã Uyên MỤC LỤC LO’ CAM IDOAN sissies BDU CANNON uaintnsetinieoiiitttiiittitii00000104401400001014008300136) DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT ooo.
ccc cccc cscs csesssss sess esssesssesssenssessessseessesseesseessvee DANH MỤC BANG BIÊU. 22222 cess cssesssessesseeseeeseeevessvetseesteseeeseseeeeneeseeesee DANH MỤC SƠ BO, HÌNH ẢNH. 222-222 2222222TtỰ t2 H222 212g UL ốc aổ cac c5 CO CỐ no ỐC 1. Lý do chọn đề tầi.Mụe Gch gin CG a2 :ccisccissscssassscssscasssasisaarssasicasscassessssaassacsssasssasscasscasscasteastssasiessie 3 3.
Đối tượng nghiên cứu. ¿2:22 22122312 221522112211 211 2t 222 2 eo 3 Ấ)/6I8(HHiDVBĐILHGRIHWEL. Nhiệm? vụ SHEN GỮNcocsocoaioosiociioioioiiooitoittoiictiiiiiitiini0000041003100300146166230626283888 3 6;. Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.- 2 22 2 Ss£22Z£EEzEEE2EEz2Execxzcsrczrer 4 6.
Phương pháp nghiên cứu thực tiến. The nig ite SWiBDHficissosioeaoosoiiioooitsatioiiicoiiiiiiiitiioid00001003100480131136250820ã65858 4 6. Phương pháp thống kê toán học. 5-6 1 5221911 11 2101211221171 023 01111 se 5 T010) ea ean AS Blase ccapzstzecczssczaseansescceanssnensannseaiatastesaseapnentsasnesanssessienmerseassaanes 5 8.
Nhitng déng gop m6i ctha de I ẽ. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIEN VE DAY HQC THEO GÓC NHÂM PHÁT TRIEN NANG LỰC GIẢI QUYẾT VAN DE CUA HỌC SINH. Dạy học theo góc ở trường trung học phô thông. Một số quan niệm về ty Bọc CRED EE¿eesesaaaaiaaiaaiiiiiaiisanisaaisaasrasssasa ¡0 I,1-2.
Mục tiêu: day Bọc the BỐC :ccccccoccoipoioiooitoioiigioaiipitiidiiisitisstiadtissigsss 10 1. Đặc điểm day học theo 8ÓC.4, Các nguyên tắc cốt lỗi của phương pháp day học theo góc. Cos Của đầy NOC KHED(PÔCcooiniaiiiainieiiiasoiiaiiiaiiianiisiiiastiaiiiianitasiiai0ia. Chu trình của Kolb về phòng cách học tẬP.
Lý thuyết của PiagetL. Vai trò và ý nghĩa của dạy học theo góc .e ce eeeeeeeeseeseeeeeeeeeeeeeeeeeeaeeees 15 I6: NV GIIWOIE05:E10/VHÔTNsoipsoopsiisipstioasiosioirstinstii2030003300510/03100201040003386359036805g8 15 1. Vasited cba hoe SHIẪ:¿ciccicsbcci0200020012200031001410610351505116633836363535538583435056585 55634 15 US a CREAT A 11111111 17171117 11177 171777177107107711111171777177 1077177117111 T1. Ưu — nhược điểm của day học theo 260 .cccssesssesssessscssecsseessesesserssesssesseess 18 OE LC osnnensrnniiitttititbiititttitttii8i8840006018150885080E853H831833080310888083813363380 18 l8? Hnegh.
Điều kiện dé thực hiện có hiệu QU ;¿cixssizz22z2t22ip11222222152122331233223515352595655580533 19 1. Thực trạng về việc áp dụng phương pháp dạy học theo góc ở trường trung I0 00/0081 100 ÔÔÔÔÔÖÔÖÖ. Sự khác biệt giữa day học truyền thông và dạy học theo góc. Đặc điểm nội dung kiến thức Vat lí ở trung hoc phô thông.
Thực trạng về việc sử dung phương pháp day học theo góc của giáo viên §92012018942143514218421114110g1g83112840/4063403041184148463824:8045163954481481E2432351285143284213144182108248122432218142 20 1. Năng lực giải quyết vấn đề. Khái niệm năng lực giải quyết vấn đề. Công cụ đánh giá năng lực giải quyết vấn đè.
Các mức độ năng lực giái quyết van đề của học sinh trung học phé thông. Ý nghĩa của việc phát triển năng lực giải quyết van đề của học sinh trong đạy Boc VD ¿::-¿o:-:::¿i:::c2:zit:22itstipssoi22402212215222250228822032232535328932250885g86258505883552856052385385 27 (0h (02.4409:11/0(zidầđdầddđdẳẰẳẰẮẰẮẰẮẰẮỒẮ 20 CHƯƠNG 2. THIẾT KÉ TIỀN TRÌNH DẠY HỌC THEO GÓC TRONG DẠY HỌC NỘI DUNG “CONG, NANG LƯỢNG, CÔNG SUAT” VAT LÍ 10 NHAM PHAT TRIEN NANG LỰC GIẢI QUYET VAN DE CUA HỌC SINH. Xây dung nội dung kiến thức “Céng, năng lượng.
công suất” — Vật lí 10. Kiến thức cần xây dựng.-scc c2 1H HH H210 21001 11 g1 rau 33 2. Câu hỏi cho van để cần giải quyt.ucccuocceiisiircee 33 DD, SUVINIG TICINO aosscasscassectssassecssscussaseacasisassucasecssscasscascassseasieatisadsvessscasnoascess 33 2. Thiết bị dạy hỌC.-- 5-5 < + HY HA SH 4 E11 11111 11.
Thiết kế nhiệm vụ ở mỗi góc. Tiến trình dạy học cụ thỂ. S3 H T11 E111 21 1121171111 111111121 1211 e2 39 2:00: Dũ: CO BỘT P bigps:i:s:20501215003102510516045193360561805910319829503380580033960838E59022386585839959:8ESể 40 2. Kiến thức cần xây dựng.
Câu hỏi đề xuất vấn đề.0000: IMIS CCUM OG sicát:igttsgt:230i03013521024102411061103316511585168161818533586958591831024308491858 41 B22 A Thiet Wie NOG sccsssssecsseresenesnsennansiensnmnnenananannened 42 2:2:2:5. THiGt KG nhiệm vụ ở mỗi GÚ6. Tiến trình dạy học cụ thẻ.--2¿- +2 ©++2EEE++EEEEtECEtrvrerzxxecrxecrrrcee 45 TONG KET CHƯƠNG 2. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM.
Mục đích thực nghiệm sư phạm. SH Ha ưa 48 3:2; INOi umm HE HEHÌỆN H::eeiiieieisiiieiissitriiiisittsii:11535105585252625g055350358655053558 536 48 3:2. De at ee 48 3. Déi tượng:Hinf€ nghiệm SE PUG si iscssissecssessassscisssisssieveasssasasaasnsisoasiverisersccaseaaeacad 48 3.
Phương pháp thực nghiệm sư phạm .1 Chon mẫu thực nghiệm .(0WñR: S80 610 HỘ tannanniinniinnntiiiiii1i4610181112230191035139100531388033218433188503355881048538847 49 3. Phương pháp đánh giá kết quả thực nghiệm sư phạm. Phương pháp Quan SSE ssscississssssasssssisossissssossisaveoasioassvaaseosivoaseosevoaseoatvoasiveaviesi 49 3. Phương pháp thống kê toán học.
Tiên hằnh:tiựe nghiệm sư ph ainisesiscisscsiscssssssvessssssiassoacsisosssosavosisoasvecioacsssosssoanseai 49 3. Chuan bị thực BEBIONTE¿::i22i222:221232221202211221072522212202003312253383838335828822512333222253547 49 3. T chức thực nghiệm.-2- 2 2© £SS2EESSE2SEEZEEE 3737221322117 5022 117 2 kg50 3. Đánh giá kết qua thực nghiệm.
Kết ti] HE HOTRÍiisii2iiziitsstiaitisiiii12110011112110251131014112121144133251557156516887285) 50 3. Kết quả thu được thực nghiệm sư phạm bài: “Cong S| cu cseccee 50 3. Kết quả thu được thực nghiệm sư phạm bài: “Co năng ”. 52 50, VLC CHD CMI PT 35i913185135531154813313930355153318946083185213343895848559839ã8348123385405383983385354 54 3.
Đánh giá năng lực giải quyết van đề của học sinh. Đánh giá theo từng năng lực thành phan của năng lực giải quyết van dé. Đánh giá tông thé năng lực giải quyết vấn đè. Thống kê số lượng mức độ năng lực giải quyết vấn đề của học sinh đạt GATS U2 AN sie cisvatsnaszesssvacanscicvensvsisrassvasavccsseusiseisnavssassvonssscsreuieraninavavesssconeatsaunieal 65 8\9LIKÔbllỆN:annannnndinsiidttiititiiiititiil0103300500183001380833338008314850188888300333038104910.
68 KẾT LUẬN CHUNG VÀ KIEN NGHỊ. Những kết quả đạt được của khóa luận. Những tồn tại của đề tài. Kết luận CHUNG .--22222222122111222122 T22 001121222 2E 2 22 sec DANH MỤC CÁC CHU VIET TAT G 4 PC Phẩm chất mm säK= 5)5%.ộÍ5? 2| 7ịj 5M | mm "1|, 5S | ơg Be eo ei 5 | = | Pe | aera Per | =———— —=_ Ƒ =.— 17 Thanh phố Hồ Chí Minh DANH MỤC BANG BIEU Bảng 1.
Kết quả điều tra về phong cách học của học sinh. Kết quả điêu tra về việc áp dụng phương pháp dạy học của giáo viên. Các mức độ biểu hiện hành vi giải quyết van dé của học sinh. Cấu trúc mach nội dung “Công, năng lượng, công mẽ.
Phân tích nội dung kiến thức từ yêu câu cân đặt.------cz-css-5 30 Bảng 2. Mục tiêu bài Công suất. 5c tt 1 11 1112211111021 11 1111 11111021121121012 1 se 33 Bang 2. Thiết bị day học và tài liệu học tập bài Công suất.
Thiết kế góc trải nghiệm bài Công suất. Kết quả thực hành thí nghiệm bài Công suất .--¿-©-¿c©5sc5secssccss2 36 Bảng 2. Thiết kế góc quan sát bài Công SUA. Thiét ké góc ap dung bai Công 8 ‹‹csvda.
Bảng số liệu cho góc áp dung bài Công suất,.-5ce-5cscScscScssccxec 38 Bảng 2. Thiết kề góc phân tích bài Công nh `. Me tiEHBAIIEBHĂNG-::::::::::::::::rnrioiiiiiiiitiiiitiiiiiasaisgasgg2s8529325536352 5557 41 Bảng 2. Thiết bị day học và tài liệu học tập bài Cơ NANG.
Thiết kế góc trải nghiệm bài Cơ HE c41012113215127122313557159815218130149133132391331293/ 43 Bảng 2. Kết qué thực hành thí nghiệm bài Cơ năng.----©ccs-css=css=csss 43 Bảng 2. Thiết kế góc áp dụng bài Cơ năNg. c5 221 St St S1 111211221 c6 44 Bang 2.
Thiét ké ROC PRAN'HGRIBGÍGHĂNE:iisscsiisiiseiiiaeieiisaiisiiirsiisanisaassasgnsagrssi i4 Bảng 3. Kết qua thu được về năng lực giải quyết van dé của hoc sinh trong bài Công Bang 3. Định lượng hóa các mức độ đạt được của nang lực giải quyết vấn đề. Tiêu chi đánh giá các mức độ đạt được của năng lực giải quyết van dé.
Bảng kết qua đo lường thành tổ 1 qua 2 bài .- sec 56c 55s55cccssecssccse2 55 Biểu do 3. Kết qua học sinh đạt được ở thành tổ Ì QUA 2 ĐÀÏ:¡:cccccoiosooaoasaaaaoaanaa 5? Bang 3. Bang kết qua do lường thành tổ 2 HE DỒÏ tataitiaittaitiiiiigiitiaig05i85618:ã1ãã2g15551 57 Biểu dé 3. Kết qua học sinh đạt được ở thành tổ 2 QUA 2 BAU :essssscesarsaaaasaassssasres: 59 Bang 3.
Bang két qua đo lường thành 163 D91 11: 00 2) 1Ú T111 0111111111111 7717771107717 1117 1171117 7 59 Biểu đồ 3. Kết quả học sinh đạt được ở thành 16 3 qua 2 bài. Bảng kết quả do lường thành tổ 4 qua 2 ba: o.cccccecccccescessecseeseevessesseeseesvessen 61 Biểu dé 3. Kết quả học sinh đạt được ở thành tổ 4 qua 2 Bai.
Bảng đánh giá tổng thé năng lực giải quyết van dé của học sinh qua 2 bài. Kết qua do lường danh giá năng lực giải quyết van dé của học sinh qua 2 DANH MỤC SƠ DO, HÌNH ANH Hinh [. Chu trình học lập của KGÌỀ: ic csiossssaisssssssssisasissssoasvoasseasssssavoassesisoasvoaseasveasvioaive 6 Hình 1. Phong cách ROC của ROC SIM.
Phong cách day học của giáo VIÊH. «chen ni 12 Hình ï. Các gốc AOC ÍẬN:ccccooociooeaiisiiiastiaSE10511265496686685568156555668366556685688996836688635564486838645 12 Hình 1.5 Sơ đồ áp dụng phương pháp day học theo góc với phong cách học tập khác NHHỮÏHkitistiiisiinai5101345512681551905115815123508681858166508ã1598858581868886808378887558585858ï538958748818889588g5755818387880 17 Hình 1. Kết quả khảo sát tam quan trọng của phương pháp day học tích cực.
Dụng cụ thí nghiệm gia tốc rơi tự đẲO.-----:--e©cse5xeeScxezEkverrrerrrred 42 MỞ DAU 1. Lý đo chọn đề tài Sự phát triển bùng nô của khoa học công nghệ trong ky nguyên 4.0 đã tác động sầu rộng đến mọi khía cạnh đời sống. Trong bồi cảnh đó, giáo dục (GD) đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn nhân lực đáp ứng nhu cầu phát triển của đất nước. Đề thích ứng thời đại mới, phải có sự đôi mới phương pháp day hoc (PPDH), chuyên từ lỗi đạy học (DH) truyền thống sang các phương pháp (PP) hiện đại hơn.
Trong những năm gan day, GD Việt Nam đã trải qua quá trình chuyên đổi dé thích ứng với xu hướng biện đại.