GI I HỌ Ƣ H H H H H I H ------ NGUYỄN THỊ TUY T NHUNG H ỆNH T LƢU I THIỂU TRONG BỆNH B CH CẦU CẤP DÒNG LYMPHO B Ở TRẺ EM BẰNG KỸ THUẬT FLOW CYTOMETRY (8 MÀU) VÀ Ig/TCR Ở BỆNH VIỆN TRUYỀN MÁU HUY T HỌC TỪ H G 01/2017 N THÁNG 07/2020 LUẬ Ă Ĩ I TRÚ H H H H H I H– Ă 2020. GI I HỌ Ƣ H H H H H I H ------ NGUYỄN THỊ TUY T NHUNG H ỆNH T LƢU I THIỂU TRONG BỆNH B CH CẦU CẤP DÒNG LYMPHO B Ở TRẺ EM BẰNG KỸ THUẬT FLOW CYTOMETRY (8 MÀU) VÀ Ig/TCR Ở BỆNH VIỆN TRUYỀN MÁU HUY T HỌC TỪ H G 01/2017 N THÁNG 07/2020 CHUYÊN NGÀNH: HUY T HỌC - TRUYỀN MÁU MÃ S : NT 62 72 25 01 LUẬ Ă Ĩ I TRÚ GƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. PHAN THỊ XINH H H H H H I H– Ă 2020. LỜI A A Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các số liệu và kết quả nêu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Người làm nghiên cứu Nguyễn Thị Tuyết Nhung. M CL C DANH M C CHỮ VI T TẮT DANH M C B NG DANH M C BIỂU DANH M C Ơ DANH M C HÌNH ẶT VẤ Ề. B CH CẦU CẤP DÒNG LYMPHO.
Yếu tố nguy cơ. Đặc điểm lâm sàng của BCCDL ở trẻ em. Đặc điểm sinh học. Bệnh tồn lưu tối thiểu.17 12 HƢƠ G H H GI LƢU BÀO ÁC TÍNH.
Kỹ thuật tế bào dòng chảy. Kỹ thuật PCR xác định các tổ hợp gen bất thường. RQ-PCR của TSX gen Ig/TCR. SỰ TSX GEN Ig/TCR.
Sự TSX Immunoglobulin. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU R G ƢỚC VỀ KH O SÁT BTLTT BỆNH B CH CẦU CẤP DÒNG LYMPHO BẰNG KỸ THUẬT TSX Ig/TCR VÀ KỸ THUẬT TBDC. THI T K NGHIÊN CỨU. THỜI GIA ỊA IỂM THỰC HIỆN NGHIÊN CỨU .37 23 I Ƣ NG NGHIÊN CỨU.
D n số mục tiêu. Dân số nghiên cứu. Phương pháp chọn mẫu. Cỡ mẫu nghiên cứu.
Các ư c tiến h nh nghiên cứu. Ph n nhóm nguy cơ. Phác đồ điều trị. Tình trạng hiện tại, OS, EFS và RFS.
Mẫu, hóa chất, thiết bị và dụng cụ trong kỹ thuật TSX gen Ig/TCR. Phương pháp tiến hành kỹ thuật TSX gen Ig/TCR. Mẫu, hóa chất, thiết bị và dụng cụ trong kỹ thuật TBDC (8 màu). Phương pháp tiến hành kỹ thuật TBDC (8 màu) .51 25 HƢƠ G H HU HẬP VÀ XỬ LÝ S LIỆU.
Phương pháp thu thập số liệu. Công cụ thu thập số liệu. Định nghĩa các iến số nghiên cứu. Phương pháp xử lí số liệu.
Kiểm soát sai lệch thông tin.60 HƢƠ G 3 T QU NGHIÊN CỨU .61 31 Ặ IỂM CHUNG CỦA DÂN S NGHIÊN CỨU. Đặc điểm chung về dịch tễ, lâm sàng. Đặc điểm chung về sinh học. X Ị H IỂU X Ig/TCR IỂU HIỆ H H GI BTLTT TRÊN BN BCCDL B.
Xác định các kiểu TSX gen Ig/TCR biểu hiện mạnh trên BN BCCDL B. Xác định BTLTT trên BN BCCDL B bằng kỹ thuật TSX gen Ig/TCR .70 33 X ỊNH BTLTT BẰNG KỸ THUẬT TBDC (8 MÀU). Chiến lược phát hiện kiểu hình LAIPs:. Đánh giá BTLTT ằng kỹ thuật TBDC (8 màu).
M I ƢƠ G UAN BTLTT GIỮA KỸ THUẬT TBDC (8 MÀU) VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ. Đánh giá kết quả BTLTT bằng 2 kỹ thuật TSX gen Ig/TCR và kỹ thuật TBDC (8 màu). Đánh giá kết quả BTLTT ở BN BCCDL B ở trẻ em bằng 2 kỹ thuật RQ- PCR tổ hợp gen và TBDC (8 màu). Đánh giá kết quả BTLTT ở BN BCCDL B ở trẻ em bằng 2 kỹ thuật RQ- PCR tổ hợp gen và TSX Ig/TCR.83 35 H GI Ỉ LỆ LUI BỆNH, TỈ LỆ TÁI PHÁT CỦA BN BCCDL B IỀU TRỊ H FRALLE 2000 RƢỚ HI GIAI N DUY TRÌ.
Đặc điểm về tỉ lệ sống còn. Đánh giá tỉ lệ lui bệnh và tỉ lệ tái phát của bệnh nh n BCCDL B điều trị phác đồ FRALLE 2000 trư c khi v o giai đoạn duy trì .90 41 Ặ IỂM CHUNG CỦA DÂN S NGHIÊN CỨU. Đặc điểm chung về dịch tễ, lâm sàng của BN BCCDLB trẻ em. Đặc điểm chung về sinh học của BN BCCDL B ở trẻ em.
XÁ Ị H IỂU X Ig/TCR IỂU HIỆ H H GI BTLTT TRÊN BN BCCDL B. Xác định các kiểu TSX gen Ig/TCR biểu hiện mạnh trên BN BCCDL B. Xác định BTLTT trên BN BCCDL B bằng kỹ thuật TSX gen Ig/TCR .96 43 X ỊNH BTLTT BẰNG KỸ THUẬT TBDC (8 MÀU). Chiến lược phát hiện kiểu hình LAIPs.
Đánh giá BTLTT ằng kỹ thuật TBDC (8 màu). M I ƢƠ G UA L T GIỮA KỸ THUẬT TBDC (8 MÀU) VÀ SINH HỌC PHÂN TỬ. Đánh giá kết quả BTLTT bằng 2 kỹ thuật TSX Ig/TCR và kỹ thuật TBDC (8 màu). Đánh giá kết quả BTLTT bằng 2 kỹ thuật RQ-PCR tổ hợp gen và TBDC (8 màu).
Đánh giá kết quả BTLTT bằng 2 kỹ thuật RQ-PCR tổ hợp gen và TSX gen Ig/TCR .102 45 H GI Ỉ LỆ LUI BỆNH, TỈ LỆ TÁI PHÁT CỦA BN BCCDL B IỀU TRỊ H FRALLE 2000 RƢỚ HI GIAI N DUY TRÌ. Đặc điểm về tỉ lệ sống còn. Đánh giá tỉ lệ lui bệnh và tái phát của BN BCCDL B điều trị phác đồ FRALLE 2000 trư c khi v o giai đoạn duy trì. H N CH CỦA Ề TÀI.
TÀI LIỆU THAM KH O PH L C. i DANH M C CHỮ VI T TẮT TI NG VIỆT BCC Bạch cầu cấp BCCDL Bạch cầu cấp dòng Lympho BCCDT Bạch cầu cấp dòng tủy BN Bệnh nhân BTLTT Bệnh tồn lưu tối thiểu BV Bệnh viện CS Cộng sự NBT Người bình thường NST Nhiễm sắc thể TBDC Tế bào dòng chảy TKTU Thần kinh trung ương TLTBAT Tồn lưu tế bào ác tính TSX Tái sắp xếp TI NG ANH ABL Abelson (danh từ riêng) ASO Allele-specific oligonucleotide (danh từ riêng) BCR-ABL1 Breakpoint cluster region - Abelson 1 (danh từ riêng). ii CD Cluster of differentiation/ dấu ấn miễn dịch CNS Central nervous system/ hệ thần kinh trung ương CR Complete remission/ Lui bệnh hoàn toàn CRLF Cytokine receptor ligand factor (danh từ riêng) CSF1R Colony stimulating factor 1 receptor (danh từ riêng) CT Threshold cycle/ chu kỳ ngưỡng. DNA Deoxyribonucleic acid (danh từ riêng) DUX 4 (ERG) Double homeobox, 4 (danh từ riêng) EGIL European Group for the Immunological characterization (danh từ riêng) EPOR Erythropoietin receptor/ thụ thể Erythropoietin ETV6 - RUNX1 ETS variant transcription factor 6 - Runt-related transcription factor 1 (danh từ riêng) FC Flow cytometry/ tế bào dòng chảy FISH Fluorescent In Situ Hybridization/ Lai tại chỗ phát huỳnh quang Ig/TCR Immunoglobulin và T-cell receptor (danh từ riêng) IKZF1 IKAROS family zinc finger 1 (danh từ riêng) iAMP21 Intrachromosomal amplification of chromosome 21 JAK2 Janus kinase 2 (danh từ riêng) LAIPs Leukemia-associated immunophenotypes / Kiểu hình liên quan đến bệnh bạch cầu LDH Lactate dehydrogenase (danh từ riêng).
iii MEF2D Myocyte-specific enhancer factor 2D / Yếu tố tăng cường đặc hiệu tế bào cơ 2D MLL Mixed Lineage Leukemia (danh từ riêng) MRD Minimal residual disease / Bệnh tồn lưu tối thiểu MRD-HR Minimal residual disease - high risk/ Bệnh tồn lưu tốn thiểu- nguy cơ cao MRD-IR Minimal residual disease - intermediate risk/ Bệnh tồn lưu tối thiểu- nguy cơ trung bình. MRD-SR Minimal residual disease - standard risk/ Bệnh tồn lưu tối thiểu- nguy cơ chuẩn. NCCN National Comprehensive Cancer Network / Mạng lưới ung thư toàn diện quốc gia NCI National Cancer Institute/ Viện Ung thư quốc gia Hoa Kỳ PCR Polymerase chain reaction/ phản ứng chuỗi polymerase pEFS Probability of event free survival/ Xác suất sống không biến cố RQ-PCR Real time - Polymerase chain reaction / phản ứng chuỗi polymerase thời gian thực RT-PCR Reverse transcriptase - Polymerase chain reaction / phản ứng chuỗi polymerase phiên mã ngược TCF3-HLF Transcription factor 3-hepatic leukemia factor (danh từ riêng) TCF3-PBX1 Transcription factor 3-pre-B-cell leukemia homeobox 1 (danh từ riêng) TdT Terminal deoxynucleotidyl transferase (danh từ riêng) TKI Tyrosine Kinase Inhibitor (danh từ riêng). iv UICC Union for International Cancer Control/ Hiệp hội chống Ung thư quốc tế WHO World Health Organization/ Tổ chức Y tế thế giới.
v DANH M C B NG Bảng 1.1 Các triệu chứng cơ năng và thực thể của BCCDL ở trẻ em .2 Phân nhóm nguy cơ tại thời điểm ban đầu lúc chẩn đoán.3 Phân nhóm nguy cơ tại thời điểm sau giai đoạn tấn công.4 Đánh giá phân nhóm nguy cơ BCCDL B theo di truyền học.1 Đánh giá mức độ biểu hiện của các kiểu TSX gen Ig/TCR .2 Tiêu chuẩn Euroflow 2010 .1 Đặc điểm lâm sàng của bệnh nhân trong nghiên cứu .2 Đặc điểm về sinh học của bệnh nhân trong nghiên cứu .3 Đặc điểm di truyền xác định bởi NST đồ, FISH, RT-PCR lúc chẩn đoán 63 Bảng 3.4 Đặc điểm kiểu hình miễn dịch, phân nhóm nguy cơ lúc chẩn đoán, đáp ứng corticoid N8.5 Tỉ lệ BN biểu hiện mạnh các kiểu TSX theo gen .6 Tỉ lệ BN BCCDL B biểu hiện mạnh kiểu TSX gen TCRD và TCRG .7 Tỉ lệ BN BCCDL B biểu hiện mạnh kiểu TSX gen IgH và IgK .8 Kết quả đánh giá BTLTT dựa trên TSX gen IgK, TCRD và TCRG của 05 BN thời điểm chẩn đoán và sau tấn công .10 Kết quả PCR TSX gen IgH của 03 BN lúc chẩn đoán và sau tấn công .11 Tỉ lệ các chiến lược phát hiện kiểu hình LAIPs ở BN BCCDL B .12 Đặc điểm CD45 Neg trên BN BCCDL B .13 Phân bố của các KN khác dòng .14 Phân bố của các KN bị giảm hoặc mất biểu hiện .15 Đặc điểm tăng biểu hiện KN .16 BN đạt BTLTT < 0,01% và ≥ 0,01% bằng kỹ thuật TSX gen Ig/TCR và TBDC sau giai đoạn tấn công .17 BN đạt BTLTT < 0,01% và ≥ 0,01% bằng kỹ thuật RQ-PCR tổ hợp gen và TBDC sau giai đoạn tấn công.18 Kết quả BTLTT ở BN BCCDL B bằng kỹ thuật RQ-PCR tổ hợp gen và kỹ thuật TBDC (8 màu).19 BN đạt BTLTT < 0,01% và ≥ 0,01% bằng kỹ thuật RQ-PCR tổ hợp gen và kỹ thuật TSX Ig/TCR sau giai đoạn tấn công .20 Mối tương quan về tỉ lệ OS với các đặc điểm của dân số .21 Mối tương quan về tỉ lệ EFS với các đặc điểm của dân số .22 Mối tương quan về tỉ lệ DFS với các đặc điểm của dân số. vii DANH M C BIỂU Biểu đồ 1.1 Các phương pháp phát hiện bệnh tồn lưu tế bào tối thiểu .1 Độ phân bố theo nhóm tuổi của bệnh bạch cầu cấp dòng lympho B .2 Tỉ lệ BN BCCDL B có biểu hiện mạnh 1 và 2 kiểu TSX gen Ig/TCR .