ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƢỜNG CAO ĐẲNG THƢƠNG MẠI DU LỊCH HÀ NỘI GIÁO TRÌNH Môn học : THỰC HÀNH CHẾ BIẾN MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG Ngành : KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN Trình độ : CAO ĐẲNG (Ban hành theo Quyết định số: 194/QĐ-TMDL ngày 01 tháng 8 năm 2019) HÀ NỘI, năm 2019 MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU. CHẾ BIẾN MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG Á. Chè khoai dẻo (6 suất ăn). Chè khúc bạch (6 suất ăn).
Chè hạt sen long nhãn (6 suất ăn). Chè hạt sen bọc bột (6 suất ăn). Chè khoai môn (6 suất ăn). Chè đậu xanh cốt dừa (6 suất ăn).
Chè sâm hoa cúc (6 suất ăn). Chè sương sa hạt lựu (6 suất ăn). Chè hoa quả (6 suất ăn). 49 Bài 2: CHẾ BIẾN MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG ÂU.
Bánh crepe nhân mứt hoa quả (6 suất ăn)…………………………………. Bánh crepe sữa (6 suất ăn). Kem xốp hương vị xoài (6 suất ăn). Kem xốp hương vị socola (6 suất ăn)……….
Sticky rice with mango (xôi xoài thái lan)…………………………………….97 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 101 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Giáo trình này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ hoàn toàn bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Mỗi nước, mỗi cộng đồng dân tộc đều có cách chế biến, cách ăn theo nguồn gốc và tập quán riêng dựa vào nền tảng kinh tế xã hội của nước đó.
Quá trình phát triển kinh tế xã hội nói chung thì nước nào, cộng đồng dân tộc nào cũng có những món ăn được chế biến đơn giản xuất phát từ tập quán, phong tục đến các món ăn đặc sản cao cấp. Đồng thời qua giao lưu về nhiều lĩnh vực trong đó có văn hóa ẩm thực với các nước, nhất là các nước láng giềng, nên có một số món ăn không bắt nguồn từ tập quán ăn uống truyền thống. Những món ăn này được khẩu vị hóa theo từng vùng miền khác nhau và dần dần trở thành món ăn thông thường trong ăn uống hàng ngày. Món tráng miệng rất đa dạng, phong phú và hài hòa về dinh dưỡng để chế biến được những món ăn này là cả một nghệ thuật.
Việc chế biến các món ăn theo từng chuyên đề hay từng thời vụ để đáp ứng nhu cầu thực tại. Với mong muốn giúp các em học sinh, sinh viên chế biến ra các món ăn theo vùng miền. Giáo trình “Chế biến món tráng miệng” được xuất bản không chỉ giới thiệu, hướng dẫn cách vận dụng các loại chủng loại thực phẩm mà còn giúp các em có thể ứng dụng cách chế biến của món này để chế biến với các món ăn khác nhau cùng một phương pháp theo từng thời vụ khác nhau. Giáo trình được soạn thảo công phu, trình bày cụ thể từ khâu chuẩn bị thực phẩm đến phương pháp và yêu cầu thẩm mỹ của các món ăn; từ đó giúp các em có thể căn cứ vào thành phần, định lượng tiêu chuẩn trong sách trong giáo trình để chế biến cho hợp khẩu vị và phong cách riêng của từng món ăn tráng miệng.
Hy vọng giáo trình sẽ là cẩm nang hữu ích của các em học sinh, sinh viên. Tôi xin chân thành cảm ơn đến Ban giám hiệu, các phòng chức năng cùng khoa Công nghệ chế biến đã giúp đỡ tôi hoàn thành giáo trình này. Chủ biên Lê Thị Vân 1 BÀI 1. CHẾ BIẾN MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG Á 1.
SỮA CHUA (6 suất ăn) Hình 1. Mục tiêu: - Về kiến thức: + Mô tả được qui trình chế biến món sữa chua. + Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan của món sữa chua. + Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp món ăn.
+ Giải thích được các dạng sai hỏng xảy ra trong quá trình chế biến và phương pháp khắc phục. - Về kỹ năng: + Chế biến đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ thời gian quy định + Lựa chọn nguyên liệu, gia vị, phụ gia phù hợp với yêu cầu của món ăn + Phối hợp nguyên liệu phù hợp làm nổi vị của món ăn. + Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm. + Trình bày đẹp, hài hòa, tiết kiệm.
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm : + Hình thành tính cẩn thận + Tiết kiệm + Đảm bảo an toàn, kỷ luật trong phòng thực hành. Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành Cần có kiến thức lựa chọn nguyên liệu, phối hợp nguyên liệu, các hình dạng nguyên liệu sau cắt thái, các phương pháp trang trí món ăn. Dụng cụ STT Tên dụng cụ Số STT Tên dụng cụ Số lƣợng lƣợng 1 Âu inox 2 5 Lọc dùng 1 2 Thùng kín giữ nhiệt 1 6 ấm đừng nước 1 3 Cốc đựng 20 7 Muôi 1 4 Các dụng cụ khác Bếp 1 1 1. Nguyên liệu Stt Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định lƣợng 1 Sữa tươi có đường ml 1.000 2 Sữa đặc có đường hộp 1 3 Sữa chua ( trắng) hộp 2 4 Nước ml 9.000 Nguyên liệu chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm từ 5 - 6 học viên 2.
Kiểm tra nguyên liệu, dụng cụ thực hành - Kiểm tra số lượng, chất lượng của nguyên liệu thực hành - Kiểm tra dụng cụ thực hành về số lượng, chất lượng + Dụng cụ cắt thái + Dụng cụ chứa đựng + Dụng cụ gia nhiệt - Kiểm tra bảo hộ an toàn trước khi thực hành - Kiểm tra mặt bằng thực hành, yêu cầu vệ sinh, độ khô, thoáng, rộng, đủ chỗ cho nhóm làm việc. Trình tự công việc STT Tên công việc Thiết bị, dụng cụ Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuẩn bị - Mặt bằng chế biến - Rộng, sạch, khô, - Dụng cụ sơ chế, chế thoáng. biến - Đầy đủ, sạch - Nguyên liệu chế biến - Đủ, đảm bảo vệ sinh, an toàn 2 Sơ chế Bát inox to, xoong, muôi Đầy đủ, đảm bảo tiêu sâu lòng, hộp nhựa chuẩn kỹ thuật. 3 Cắt thái nguyên Dao, thớt, dụng cụ chứa Thao tác đúng kỹ thuật, liệu trang trí đựng nguyên liệu, thải bỏ nguyên liệu cắt thái đồng dạng, đều 4 Gia nhiệt - Dụng cụ chế biến Đúng kỹ thuật, nguyên liệu chín đạt yêu cầu thành phẩm 5 Phối trộn Dụng cụ chứa đựng Trộn đều, đúng kỹ nguyên liệu, gia vị.
thuật, nguyên liệu không bị nát 2 2. Hướng dẫn chi tiết công việc STT Tên công Thao tác Yêu cầu kỹ việc thuật 1 Sữa đặc Đổ ra âu đựng 2 Nước Đun nóng 40 độ đổ sữa tươi cùng sữa đặc vào khuấy đều. 3 Phối trộn Cho tiếp sữa chua vào khuấy đều lọc bỏ bọt. 4 Khuân Múc sữa vào khuân , đậy nắp Sạch.
5 Ủ lên men Cho vào thùng ủ nhiệt (32 độ ) trong Thùng kín vòng 8h , đến khi sữa lên men đặc 6 Trình bày Cho sữa vào ngăn mát , cảm quan 3. Yêu cầu thành phẩm STT Yêu cầu thành phẩm 1 Mầu sắc Màu trắng ngà 2 Mùi vị thơm mùi của sữa 3 Trạng thái chua vừa, sánh sệt, trình bày đẹp 4. Các dạng sai hỏng và cách phòng chữa STT Dạng sai hỏng Nguyên nhân Cách chữa 1 Không đông, sánh, Chưa đủ thời gian ủ lên Ủ đủ thời gian và chua men phương pháp ủ lên men tốt. 2 Không nổi vị Tỷ lệ giữa các loại nguyên Điều chỉnh sao cho tỷ liệu không cân đối, thiếu lệ cân đối hương vị 3 Trang trí không Chọn hình tượng và Chọn phù hợp đẹp nguyên liệu không phù hợp với yêu cầu, tạo hình chưa đẹp 5.
Đánh giá kết quả thực hành Đánh giá (thang điểm 10) Tổng Nội dung Tổ Sản TT Chuẩn Thao Vệ sinh điểm công việc chức phẩm bị (1đ) tác (1đ) (1đ) (10đ) (1đ) (1đ) 1 Sơ chế 2 Tẩm ướp 3 Gia nhiệt 4 Trình bày, trang trí 3 1. CHÈ NẤM TUYẾT TÁO ĐỎ (6 xuất ăn) Hình 1.2: Chè nấm tuyết táo đỏ I. Mục tiêu: - Về kiến thức: + Mô tả được qui trình chế biến món Chè nấm tuyết táo đỏ + Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cảm quan của món Chè nấm tuyết táo đỏ + Lựa chọn được nguyên liệu phù hợp món ăn. + Giải thích được các dạng sai hỏng xảy ra trong quá trình chế biến và phương pháp khắc phục.
- Về kỹ năng: + Chế biến món chè nấm tuyết táo đỏ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đủ thời gian quy định + Lựa chọn nguyên liệu theo yêu cầu đề ra, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, thời gian qui định. + Phối hợp nguyên liệu phù hợp làm nổi vị của món ăn. + Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm + Trình bày đẹp, hài hòa, tiết kiệm. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm : + Hình thành tính cẩn thận + Tiết kiệm + Đảm bảo an toàn, kỷ luật trong phòng thực hành.
Kiến thức chuyên môn cho bài thực hành Cần có kiến thức lựa chọn nguyên liệu , phối hợp nguyên liệu, các hình dạng nguyên liệu sau cắt thái, các phương pháp trang trí món ăn. Dụng cụ 4 Tên dụng cụ Số lƣợng Tên dụng cụ Số lƣợng Bát sứ có quai 6 cái Bát con 6 Nồi inox 1 cái Muôi inox 1 Bát inox 1cái Muôi 1 Thìa 6 cái Thớt 1 cái Dao thái 1 Rổ nhựa, inox 1 1. Nguyên liệu Stt Tên nguyên liệu Đơn vị tính Định lƣợng 1 Nấm tuyết cái 2 2 Táo đỏ khô quả 15-20 3 Hạt sen tươi gam 200 4 Long nhãn khô gam 550g 5 Hạt chia gam 50g Nguyên liệu chuẩn bị theo nhóm, mỗi nhóm từ 5- 6 học viên 2. Kiểm tra nguyên liệu, dụng cụ thực hành - Kiểm tra số lượng, chất lượng của nguyên liệu thực hành - Kiểm tra dụng cụ thực hành về số lượng, chất lượng + Dụng cụ cắt thái + Dụng cụ chứa đựng + Dụng cụ gia nhiệt - Kiểm tra bảo hộ an toàn trước khi thực hành - Kiểm tra mặt bằng thực hành, yêu cầu vệ sinh, độ khô, thoáng, rộng, đủ chỗ cho nhóm làm việc.
Trình tự công việc STT Tên công việc Thao tác Yêu cầu kỹ thuật 1 Chuẩn bị Mặt bằng chế biến Rộng, sạch, khô, thoáng 2 Sơ chế Dụng cụ sơ chế: Nồi, bát, đủ, đảm bảo tiêu chuẩn dao, thìa kỹ thuật. 3 Cắt thái Dao, thớt, dụng cụ chứa Thao tác đúng kỹ thuật, đựng nguyên liệu, thải bỏ nguyên liệu cắt thái đồng dạng, đều 4 Ra nhiệt Nồi sạch, đảm bảo kích Đúng kỹ thuật, nguyên thước liệu chín đạt yêu cầu thành phẩm 5 Phối trộn Dụng cụ chứa đựng Trộn đều, đúng kỹ thuật, nguyên liệu, dụng cụ chế nguyên liệu giữ nguyên biến, gia vị, dụng cụ hình dạng, trạng thái khuấy.