Chương 1: Tổng quan, chương 2: Vật liệu và phương pháp nghiên cứu, chương 3: Kết quả và bàn luận, chương 4: Kết quả và kiến nghị. Ngoài những phần trên còn có Lời cảm ơn, Lời cam kết, Mục lục, Danh sách hình , Danh sách bảng, Phụ lục và Tài liệu tham khảo. xii do an TÓM TẮT Ngành công nghệ thực phẩm đang ngày càng phát triển và nâng tầm vị thế. Từ đó, các đóng góp của ngành cho xã hội cũng được đánh giá và mang tính ứng dụng thực tiễn cao.
Những sản phẩm thực phẩm phục vụ nhu cầu người tiêu dùng ngày càng được quan tâm cả về mặt chất lượng, độ an toàn cũng như giá trị sử dụng. Trong các sản phẩm thực phẩm thì ngành hàng thực phẩm chay mang tính chất đặc thù tôn giáo và yêu cầu sử dụng riêng biệt. Các sản phẩm chay truyền thống cũng được quan tâm đầu tư nghiên cứu và phát triển. Chà bông cũng là một món ăn quen thuộc với người Việt Nam.
Các sản phẩm chà bông chay hiện nay thường được chế biến từ bã đậu nành. Trong khi đó, các loại phụ phẩm nông nghiệp có thể ứng dụng để sản xuất đều có sẵn với lượng lớn, đáp ứng nhu cầu nguyên liệu, điển hình là phụ phẩm xơ mít. Xơ mít có cấu trúc dạng sợi, gần giống với xớ thịt nên có thể áp dụng nhằm sản xuất sản phẩm chà bông chay. Trong quá trình nghiên cứu.
Xơ mít được khảo sát nhằm rửa sạch mủ mít, loại bỏ mùi đặc trưng, sao khô định hình cấu trúc và phun tẩm gia vị. Các kết quả cho thấy, xơ mít được rửa trong thời gian 2h với dung dịch acid acetic 10% sẽ sạch mủ. Mùi mít được loại bỏ với 2 lần rửa xơ, mỗi lần 3h với dung dịch cồn etylic 70o. Cấu trúc sợi xơ gần giống với xớ thịt nhất khi sao xơ mít ở nhiệt độ 70oC với thời gian 17,5 phút.
Nồng độ gia vị phù hợp cho sản phẩm được người thử đánh giá là 4% muối và 0,5% đường. Song song đó, sản phẩm vẫn gặp phải một số vấn đề mang tính khách quan và chủ quan. Sản phẩm chưa được tạo màu do không có thiết bị và kỹ thuật phun tẩm màu thực phẩm phù hợp. Thời gian các công đoạn chính còn dài, làm giảm năng suất chung của quy trình.
Tuy nhiên, các nhược điểm có thể khắc phục và xử lý. Với đề tài “Nghiên cứu sản xuất sản phẩm chà bông chay từ xơ mít”, chúng tôi hy vọng sẽ giúp tạo ra một quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu của thị trường và người tiêu dùng. xiii do an PHỤ LỤC xiv do an A. BẢNG SỐ LIỆU THÔ THÔNG SỐ HÓA LÝ CÁC MẪU XƠ MÍT SAO MẪU LẦN ĐO GIÁ TRỊ ( kPa) 1 10399,80 20 phút – 70oC 2 10408,50 3 10406,87 1 3252,15 15 phút – 60oC 2 3085,33 3 3280,76 1 3313,48 2 4043,25 17,5 phút – 70oC 3 3723,56 4 3510,37 1 4310,37 17,5 phút – 80oC 2 4336,74 3 4154,50 1 9841,34 2 10151,85 o 20 phút – 80 C 3 10189,20 4 9814,62 1 4386,36 22,5 phút – 80oC 2 5042,75 3 5073,64 xv do an 1 4512,02 15 phút – 70oC 2 5012,13 3 5787,32 1 8158,10 20 phút – 60oC 2 9415,47 3 6781,19 1 4945,39 2 5328,25 22,5 phút – 60oC 3 5195,16 4 4531,85 1 4155,37 15 phút – 60oC 2 5269,46 3 4967,03 1 4963,40 17,5 phút – 60oC 2 3516,83 3 4343,39 1 14473,22 22,5 phút – 70oC 2 14924,94 3 14580,23 1 1613,64 Xơ mít tươi 2 1541,16 3 1671,43 xvi do an 1 58,27 Chà bông thịt 2 62,65 3 61,67 B.
BẢNG PHÂN TÍCH ANOVA THÔNG SỐ HÓA LÝ CÁC MẪU XƠ MÍT SAO GET FILE='C:\Users\Hoang\Desktop\Untitled1. DATASET NAME DataSet1 WINDOW=FRONT. ONEWAY W BY sample /STATISTICS DESCRIPTIVES EFFECTS HOMOGENEITY BROWNFORSYTHE WELCH /PLOT MEANS /MISSING ANALYSIS /POSTHOC=TUKEY ALPHA(0. Oneway Descriptives W N Mean Std.
Error 95% Confidence Interval for Mean Lower Bound 1 3 10405,0567 4,62478 2,67012 10393,5681 2 3 3206,0800 105,54646 60,93728 2943,8881 3 4 3647,6650 312,39776 156,19888 3150,5705 4 3 4267,2033 98,49048 56,86351 4022,5394 5 4 9999,2525 198,65512 99,32756 9683,1479 6 3 4834,2500 388,19150 224,12246 3869,9289 7 3 5103,8233 642,57550 370,99114 3507,5773 8 3 8118,2533 1317,59197 760,71208 4845,1734 9 4 5000,1625 350,22948 175,11474 4442,8692 10 3 4797,2867 576,11521 332,62027 3366,1372 xvii do an 11 3 4274,5400 725,73854 419,00534 2471,7055 12 3 14659,4633 236,05334 136,28546 14073,0743 13 3 1608,7433 65,27290 37,68533 1446,5965 14 3 60,8633 2,29872 1,32717 55,1530 Total 45 5746,5558 3714,10601 553,66623 4630,7148 Fixed Effects 483,84707 72,12766 5599,4504 Model Random Effects 1021,30198 3540,1670 Descriptives W 95% Confidence Minimum Maximum Between- Interval for Mean Component Variance Upper Bound 1 10416,5453 10399,80 10408,50 2 3468,2719 3085,33 3280,76 3 4144,7595 3313,48 4043,25 4 4511,8673 4154,50 4336,74 5 10315,3571 9814,62 10189,20 6 5798,5711 4386,36 5073,64 7 6700,0694 4512,02 5787,32 8 11391,3332 6781,19 9415,47 9 5557,4558 4531,85 5328,25 10 6228,4362 4155,37 5269,46 11 6077,3745 3516,83 4963,40 12 15245,8523 14473,22 14924,94 13 1770,8902 1541,16 1671,43 14 66,5737 58,27 62,65 Total 6862,3968 58,27 14924,94 Model Fixed Effects 5893,6611 xviii do an Random Effects 7952,9446 14296986,88361 Homogeneous Subsets W Tukey HSD sample N Subset for alpha = 0. 1,000 1,000 ,285 ,065 ,647 1,000 Tukey HSD xix do an sample Subset for alpha = 0. ,998 1,000 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. Uses Harmonic Mean Sample Size = 3,170.
xx do an C. BẢNG ĐIỂM CẢM QUAN KHẢO SÁT NỒNG ĐỘ MUỐI VÀ ĐƯỜNG Điểm yêu thích Mẫu Điểm vị mặn Điểm vị ngọt chung 6 6 6 7 6 6 4 5 3 5 7 6 6 7 5 6 6 6 5 4 6 6 6 6 6 4 4 6 7 7 7 6 7 5 5 5 7 7 7 Muối 2% - 8 8 8 Đường 0,5% 7 8 8 7 6 7 4 4 4 8 7 7 5 5 5 9 9 9 4 4 4 6 5 6 5 4 5 8 8 8 8 7 8 4 4 4 7 6 7 6 6 6 7 6 7 xxi do an 8 7 8 5 6 5 8 8 8 7 6 7 6 6 7 7 6 6 5 5 5 5 6 5 6 6 6 7 6 6 6 7 7 7 7 7 7 6 7 6 7 6 7 8 7 Muối 2% - 6 7 7 Đường 1% 6 5 8 5 5 4 6 6 6 4 7 5 8 6 6 4 4 4 5 5 5 6 5 6 3 5 4 6 7 7 7 7 7 5 3 4 3 3 3 5 4 5 4 6 4 Muối 3% - 5 5 5 xxii do an Đường 0,5% 7 6 6 7 6 7 6 7 8 6 6 6 6 5 5 5 6 6 7 6 6 8 7 8 5 6 5 6 7 7 4 5 4 6 8 7 5 7 5 7 7 7 8 4 7 7 6 7 7 7 7 8 8 8 9 7 8 6 6 6 4 4 5 7 5 7 8 6 7 9 7 8 5 5 5 6 6 6 8 8 8 7 8 8 8 7 7 Muối 3% - 7 6 7 Đường 1% 8 7 7 4 6 6 xxiii do an 6 7 7 5 6 5 5 5 5 6 7 7 7 8 7 8 6 7 7 5 7 7 8 7 6 6 6 7 7 7 6 7 6 7 6 7 7 6 6 6 7 6 7 6 7 7 6 7 9 9 9 6 6 6 4 5 5 8 5 7 4 4 4 5 5 5 5 5 5 6 5 6 4 5 5 7 8 7 8 7 8 7 7 7 Muối 4% - 7 7 7 Đường 0,5% 5 4 5 7 6 8 7 6 7 xxiv do an 7 7 7 6 6 7 4 5 4 8 6 7 8 7 8 5 6 5 3 4 4 9 8 8 9 8 9 8 8 8 8 7 8 7 6 6 8 6 7 9 9 9 7 7 7 8 8 8 5 4 5 5 5 5 5 3 4 7 6 5 9 5 8 6 5 6 6 6 6 5 6 4 7 6 7 8 7 8 8 8 8 Muối 4% - 6 5 6 Đường 1 % 4 7 6 6 7 6 6 6 6 7 6 7 xxv do an 5 5 5 8 8 8 8 6 7 6 7 6 5 5 5 7 8 8 7 6 7 8 6 7 6 8 7 5 4 5 7 6 7 8 8 9 9 7 8 8 8 8 5 4 5 7 4 6 6 5 6 7 9 8 4 4 4 6 6 6 7 7 7 6 5 6 7 5 6 D. BẢNG PHÂN TÍCH ANOVA ĐIỂM CẢM QUAN NỒNG ĐỘ MUỐI VÀ ĐƯỜNG ONEWAY W L BY sample /STATISTICS DESCRIPTIVES EFFECTS HOMOGENEITY BROWNFORSYTHE WELCH /PLOT MEANS /MISSING ANALYSIS /POSTHOC=TUKEY ALPHA(0. xxvi do an DATASET ACTIVATE DataSet2.
ONEWAY man ngot yeuthich BY mau /STATISTICS DESCRIPTIVES EFFECTS HOMOGENEITY BROWNFORSYTHE WELCH /PLOT MEANS /MISSING ANALYSIS /POSTHOC=TUKEY ALPHA(0. Oneway Homogeneous Subsets man Tukey HSD mau N Subset for alpha = 0. ,060 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. Uses Harmonic Mean Sample Size = 30,000.
ngot Tukey HSD mau N Subset for alpha = 0.05 xxvii do an 1 2 30 5,83 1 30 6,00 5 30 6,13 4 30 6,20 6 30 6,23 3 30 6,27 Sig. ,787 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. Uses Harmonic Mean Sample Size = 30,000. yeuthich Tukey HSD mau N Subset for alpha = 0.
,171 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. Uses Harmonic Mean Sample Size = 30,000. xxviii do an E.