CHƯƠNG 1 Cơ s Ở LÝ THUYẾT VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN cứu.1 Khái niệm ve Marketing.2 Khái niệm ve Marketing dich vụ.3 Khái niệm ve Marketing Mix.4 Khái niệm 7P trong Marketing Mix.5 Con người. ố Quy trinh cung ứng dich vụ.2 Mục tiêu và chức năng của Marketing.1 Mục tiêu của Marketing.2 Chức năng của Marketing.3 Mục tiêu và tầm quan h ọng của Marketing Mix.1 Mục tiêu của Marketing Mix.2 Tầm quan trọng của Marketing Mix.5 Các mỏ hình nghiên cứu trước đây có hèn quan.1 Những mô hình đánh giá thực trạng trong nước.1 Tác giả Nguyễn Till Diễm Phúc (2018). Tác giả Hồ Văn Tuấn (2018). Tác giả Huỳnh Quốc Bảo (2020).4 Tác giả Lâm Chấn Thuận (2018).5 Tác giả Nguyễn Tuấn Anh (2022).6 Tác giả Phạm Hồng Hải (2020).2 Những mô hình đánh giá thực trạng nước ngoài.
Tác giả Gyaneshwar Singh Kushwaha & Shiv Ratal! Agrawal (2015).2 Tác giả Rezwan Mahmood (2014). Riddhisha Jam & Dr.5 Tông hợp các nghiên cứu hèn quan. Mô hình đánh giá thực trạng.7 Giả thuyết nghiên cứu.5 Con người.6 Chứng cứ hữu hình.7 Quy trinh cung ứng dịch vụ.8 Quy trinh thực hiện nghiên cứu đề tài.36 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH vụ BFO GROUP.1 Tổng quan về Công ty BFO Group. Giói thiệu so lược về Công ty.2 Tầm nhìn và sứ mệnh.3 Lích sử hình thành và phát triển của Công ty.4 Chức năng và lĩnh vực hoạt động của BFO Group.5 So đồ tổ chức của BFO Group.6 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban.7 Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty.2 Tình hình hoạt động của Công ty BFO Group.1 Co cấu lao động của Công ty.2 Till trường mục tiêu.3 Phân tích thực trạng hoạt động Marketing của Công ty TNHH Thưong Mại Dịch Vụ BFO Group.1 Thực trạng về Sản phàm.2 Thực trạng về Giá cả.3 Thực trạng về Chiêu thị.4 Thực trạng về Phân phổi.5 Trực hạng về Con người.6 Thực trạng về Chúng cứ hữu hình.7 Thực trạng về Quy trinh cung ứng dịch vụ.4 Đánh giá nhũng nhận định ve Marketing của BFO Group.1 Nhũng ưu điểm.2 Những nhược điểm.
90 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG MARKETING CỦA CÔNG TY TNHH BFO GROUP.1 Xu hướng phát triển của ngành mỹ phẩm và chăm sóc sac đẹp h ong thời gian tói 93 3.2 Định hướng phát triển hoạt động Marketing của BFO Group. Căn cứ xây dựng các giải pháp.4 Các giải pháp hoàn thiện hoạt động Marketing của công ty TNHH Thương mại Dịch vụ BFO Group.1 Giải pháp về sản phàm.1 Cở sở đề xuất giải pháp về sản phàm.2 Các giải pháp về sản phàm.3 Triển khai thực hiện giải pháp về sản phàm.2 Giải pháp về giá.1 Cở sở đề xuất giải pháp về giá.2 Các phải pháp về giá.3 Triển khai thực hiện giải pháp về giá.3 Giải pháp về chiêu thị.1 Cở sở đề xuất giải pháp về chiêu thị.2 Các giải pháp về chiêu till.3 Triển khai thực hiện giải pháp về chiêu thị.4 Giải pháp về phân phoi.1 Cở sở đề xuất giải pháp về phân phối.2 Các giải pháp về phân phối.3 Triển khai thục hiện giải pháp về phân phối.5 Giải pháp về con người.1 Cở sở đề xuất giải pháp về con người.2 Các giải pháp về con người.3 Triển khai thực hiện giải pháp về con người.6 Giải pháp về chứng cứ hữu hình.1 Cỏ sỏ đề xuất giải pháp về chứng cứ hữu hình.2 Các giải pháp về chứng cứ hữu hình.3 Triển khai thực hiện giải pháp về chứng cứ hữu hình.7 Giải pháp về quy trình cung ứng dịch vụ.1 Cở sở đề xuất giải pháp quy trình cung ứng dichvụ.2 Các giải pháp về quy trình cung ímg dịch vụ.3 Triển khai thực hiện giải pháp về cung ứng dich vụ. 107 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 108 XIV DANH MỤC BẢNG BIẺU Bảng 1.1 Bảng tông hợp các nghiên cứu hèn quan.2 Bảng thang đo về sản phàm.3 Bảng thang đo về Giá cả.4 Bảng tìiang đo về chiêu thi.5 Bảng thang đo về phân phối.6 Bảng thang đo về con người.7 Bảng thang đo về Chứng cứ hữu hình.8 Bảng thang đo về quy trình cung ứng.1 Ket quả hoạt động kinh doanh của công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ BFO Group năm 2021 và 2022.2 Co cấu nhân sự tại Công ty năm 2021 và năm 2022.3 Bảng giá các sản phàm của Công ty năm 2022.4 Một vài nhận xét về sản phàm tìr sàn Shopee tính đen 2023.5 Sản phàm của 2021 và đã được bô sung các dòng SP mới trong năm 2022 .6 Bảng đánh giá của khách hàng về sản phàm.7 Bảng thống kẻ số lần khảo sát KH về giá và dung tích sản phàm năm 2022.8 So sánh mức giá của năm 2021 VÓI năm 2022.9 Bảng đánh giá của khách hàng về giá cả.10 Bảng tông hợp sự quan tàm từ Tik Tok và Facebook ước tính vào năm 2021 .11 Tông hợp chi phí quảng cáo của năm 2021 và năm 2022.12 Bảng tông hợp chi phí khuyến mãi của năm 2021 và năm 2022.13 Bảng doanh thu Livestream ngày Sale ước tính 2021 so VÓI ngày 2022.14 Sản phàm chương trinh khuyến mãi trong tháng 9/2023.15 Bảng đánh giá của khách hàng về chiêu thị.16 Bảng các trường hợp xảy ra trong quá trình vận chuyên năm 12/2022.17 Bảng các kênh phân phối trung gian hiện có của BFO Group.18 Bảng đánh giá của khách hàng về phân phối.19 Bảng thống kẻ lao động theo độ tuôi và giói tính của BFO Group năm 2022 75 Bảng 2.20 Co can người lao động theo chức năng.21 Bảng đánh giá của khách hàng về nhân tố con người.22 Bảng đánh giá mức độ hài lòng của 1 vài sản phàm tìĩ sàn Shopee.23 Đánh g lá mức độ hài lòng của 1 vài sản phàm từ sàn Tik Tok tí nil đen thời điẻm hiện nay 2023.24 Bảng tông hợp điẻm nổi bật và hạn che tại đìa chỉ cũ và mới.25 Bảng tông họp doanh sách cap thẻ nhân viên.26 Bảng đánh giá của khách hàng về nhân tố chứng cứ hữu hình.27 Thống kẻ hàng hóa lỗi của năm 2021 và năm 2022.28 Giá trị bồi thường đối VÓI hàng hóa hư hỏng.29 Bảng đánh giá của khách hàng về chiêu thị.
87 XVI DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Mô hình Marketing dich vụ 7P yếu tố tác động mạnh mẽ đến hoạt động Marketing chuỗi nhà hàng Hoàng Yen.2 Mô hình Marketing 7P của Vinaphone.3 Mô hình nghiên cứu 7P Chien luợc Marketing - Mix cho doanh nghiệp.4 Mô hình thực trạng Marketing tại công ty.5 Mô hình 4P của hoạt động Marketing của tác giả Nguyễn Tuan Anil.6 Mô hình nghiên cứu của Tác giả Phạm Hồng Hải.7 Marketing 7P của tác giả Kushvvaha & Agrawal.8 Mô hình nghiên cứu của tác giả Rezwan Mahmood.9 Mô hình nghiên cứu tác giả Ms. Riddhisha Jam & Dr.10 Mô hình đánh giá thực trạng Hoạt động Marketing của công ty TNHH Thương Mại DịcIi Vụ BFO Group.11 Quy trình thực hiện nghiên cứu đề tài.1 Logo chính thức của Công ty TNHH TMDV BFO Group.2 Sơ đồ tổ chức của BFO Group.3 Biêu đồ thẻ hiện kết quả hoạt động kinh doanh của công ty BFO Group. 47 XVII DANH MỤC PHỤ LỤC PHỤ LỤC 01 : Thang đo gốc PHỤ LỤC 02 : Thang đo điều chỉnh PHỤ LỤC 03 : Câu hỏi khảo sát khách hàng PHỤ LỤC 04 : Ket quả khảo sát khách hàng XV 111 XIX DANH MỤC CÁC TỪ VIÉT TẮT TNHH : Trách nhiệm hữu hạn HCNS : Hành chính Nhàn sụ TP.HCM : Thành phổ Hồ Chí Minh BFO Group : Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương Mại Dịch Vụ BFO Gr oup KH : Khách hàng SP : Sản phàm CP : Chi phí NN : Nhà nước HSD : Hạn sử dụng XX DANH MỤC CÁC TỪ TIẾNG ANH VIÉT TẮT KOL : Người có sức ảnh hưởng có chuyên môn vẻ một lĩnh vục nào đó KOC : Những người tiêu dùng có sức ảnh hưởng trên thị trường MT : Thương mại hiện đại hay kênh phàn phối bán hàng theo hướng hiện đại GT : Kênh phân phối hàng hóa theo cách hưyền tỉrống như: Chợ đầu mối. Cửa hàng tạp hóa Start - Up : là một công ty trẻ được thành lập bởi các doanh nhân nhằm mang lại một sản phàm, dich vụ hoặc giải pháp độc đáo cho thị hường.
VIP : Khách hàng quan họng VAT : Thue giá trị gia tăng 1 PHẦN TỒNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN cứu 1.1 Lý do chọn đề tài Xã hội ngày càng phát triển, mức thu nhập của người dân nâng cao. Nhu cầu sinh lý và an toàn co bản được chú họng, thỏa mãn. Con người dần tiến đen các bậc cao hon của tháp nhu cầu Abraham Maslow (1943). Các nhà nghiên cứu đã có cuộc tranh luận ve sac đẹp, trong đó tập trung van đề giới tính, tinh cảm, các dự án tụ tạo dụng trong bối cảnh bùng nô toàn cầu về các sản phàm và dịch vụ làm đẹp.
Khám phá sụ nổi bật và tiềm năng của vẻ đẹp như một từ khóa nữ quyền trong nhân học. Lập luận rang, sac đẹp không chỉ gan hen VÓI phụ nữ mà nam giói ngày càng đuợc đầu tu nhiều hon. Những chuẩn mực về vẻ đẹp đuợc hiện thục hóa trong những cuộc gặp gõ thân mật và những bối cảnh cụ thẻ. Sự mở rộng của nền kinh te sac đẹp, đã thúc đây cho nguời dân biết chăm sóc bản thân.
Qua đó, người dân ở Thô Nhĩ Kỳ nhận ra được tầm quan trọng của sac đẹp (Claudia Liebelt 2022). Những năm gần đày các sản phàm chăm sóc cá nhân từ thiên nhiên luôn là sự hra chọn hàng đau đoi VÓI người tiêu dùng, đặc biệt ở khu vục Đông Nam Á. Năm 2018, thị trường này đạt quy mỏ giá trị tói 2. Dự kiến, trong vài năm tói các sản phàm về chăm sóc cá nhân của Việt Nam sẽ tăng 15 - 20%/năm (Abraham Maslow, 1943).
Người tiêu dùng nhận thức những tác hại do hóa chat trong các sản phàm chăm sóc cá nhân. Do đó, người dàn lựa chọn sản phàm từ thiên nhiên ngày càng tăng cao (Kline & Company, 2008). Mạng lưới truyền thông phát triển, dẫn đen các thương hiệu làm đẹp và chăm sóc cá nhân không còn xa xỉ. Người tiêu dùng biết đen các phương tiện truyền thông nhiều hơn vào đại dịch Covid năm 2021.
Mang đen cho người dùng những tiện lợi hon bao giờ het. Khách hàng dễ dàng truy cập các trang mạng xã hội, tiếp thu và mua sam kiến thúc về mỹ phàm phù hợp xuất hiện trên nền tảng một cách nhanh nhất. Những thông tin về sản phàm, các thương hiệu, công dụng, cách sử dụng về sản phàm một cách chi tiết. Giúp người tiêu dùng hiểu rõ về sản phàm mình đang lụa chọn và quyết đinh mua sản phàm phù hợp.
Sụ phát triển mạnh mẽ của phương tiện truyền thông đã giúp ngoại hình người tiêu dùng càng được COI trong hon. Việt Nam là một đất nước phát triển truyền thông mạng xã hội nhanh. Những trang mang truyền thông thường được sử dụng là Facebook, Youtube, Zalo, Instagram. 2 Có tốc độ tăng trưởng cao nhất trên the giới (Lẻ Trần Lan Hương 2013).