BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRGJONG ĐẠI HỌC Y LE VIET All DAc DIEM hillh Alth SIEU AM KhOP BATI IIG6I chÂN I O bEIth MAI GOT DIEU TTỊ TẠI bỆHh VIỆH DA KhOA TIEII DU, TỈHh bÁc IIHh LUATI VAI chUYET KhOA cÁP II ThAI NGUYEN - HĂM 2015 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BO Y TE ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRGJONG ĐẠI HỌC Y LE VIET All DAc DIEM hillh Alth SIEU AM KhOP BATI IIG6I chÂN I O bEIth MAI GOT DIEU TTỊ TẠI bỆHh VIỆH DA KhOA TIEII DU, TỈHh bÁc IIHh chuyén nganh: [di kh0a Mã số: cK 62.40 LUẬN VĂN chUYÊN Kh0A cÁP II HGGIỜI h0|ỚIIG DẪN Kh0A hỌc: TS. LƠỊU Th] billh ThAI NGUYEN - HĂM 2015 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đ0an luận văn “Đặc điểm hình ảnh siêu âm khop ban ngón chân I ở oệnh nhân Got diéu tei igi vénh vién Đa kh0a Tiên Du, tỉnh bắc Hinh” là công trình nghiên cứu của riêng lôi. các số liệu, kết quả nêu †r0ng luận án là trung thực và chola lừng dojoc cong bố tr0ng bất kỳ mội công trình nghiên cứu nàO0 khác. Tác giả Lê Việt An LOI CAM ON Tz0ng suối quá lìình học lập và thực hiện sản luận văn này, lôi đã nhận được sự giúo đỡ lận lình đia Quỷ thầy cô lgờòng Đại học V Dược Thái Ilguyên, qìa đ quan, gia đình, sạn oè và đồng nghiệp.
Tôi xin lân leọng qm ơn ban giám hiệu, Phòng Đàả0 và bộ môn liội - Teqong dai hoc Y Dqoc Thai IIguyén da tạ0 điệu kiện thuận lợi ch0 lôi le0ng quá bình học lập, nghiên díu và thực hiện luận văn lối nghiệp. Xin gửi lời đảm ơn sấu sắc lới Tiến sĩ Lau Thị bình, người đã leực liệp hướng dẫn và lận tình giúp đỡ lôi le0ng suối thời gian học lập, nghiên qíu va h0àn thành luận văn này. Xin oày lỏ lòng oiết ơn đến qác Thầy, cô giá0 đã giảng dạy, tuyển thụ những kiến thức quí sáu và giúp đỡ lôi le0ng suối quá leình học lập, nghiên atu. cảm ơn ban giám đốc oệnh viện, lập thể dán sộ nhân viên sệnh viện đa kh0a huyện Tiên Du, đặc oiệt là cán v6 phụ teách phòng khám, đán v6 kh0a cận lâm sàng đã giúp đổ lôi le0ng quá tình thu thập số liệu và thực hiện tuận văn.
cam on nhitng ngqoi bệnh đã nhiệt tình hợp tác và giúp lôi co những dữ liệu quy báu để thực hiện luận văn này. Tôi xin gửi lời aâm ơn tới gia đình, oạn oè, đồng nghiệp còng lập thể anh chị em lớp chuyên khÚa IT đã luôn động viên, khích lệ, lạ0 môi l2gởng lối ch0 lôi học lập và nghiên díu. Tác giả luận văn Lé Viét An b/M bMI hDL hDL - c hPITT Kblic I LDL LDL -c¢ MhD MSU PIPP Wh0 DANH MUC CHU VIET TAT : Tỷ lệ vòng bụng / vòng mông : chỉ số khối co thé (b0dy Mass Index) : LipOpr0tein trong lojong phan tử ca0 (high Density LipOpzO0tein ) : ch0les†er01 của lip0pr0†ein có †ỷ trọng ca0 (high Densily LipOp20tein - chO0lestez01). : hypOxanthinguanin - phOsphOrisOxin - transferase : Khớp bàn ngon chan I : Lip0pr0lein có trong long phan tir thap (LOw Density Lio00e0lein ) : chOlester01 cua lipOpr0tein cé ty trong thap (LOw Density Lip00e0iein - ch0lesie20l).
: Mang hOat dich : MOn0sOdium urat : Ph0sph0rib0syl-pyr0ph0sphal-synthelase : Tổ chức y lế Thế giới (W0azld health 0ganizali0n) MUc LUc LỜI cẢM ƠI LỜI cAM Đ0AII MUc LUc chU VIET TAT MUc LUc DAIIh MUc bAHG bIEU DAIIh MUc bIEU DO DATIh MUc hilTh 2720) 1 chojơng 1: TÔIIG QUAII TÀI LIỆU. Dai cojong M21) 8n ada7Ừ. chân đ0án hình ảnh khớp bIIc I ở các bệnh nhân Gú†. các nghiên cứu về siêu âm D0ppler năng lojợng lrên các bệnh nhân gúi trên Thế giới và Việt [lam .-2- ¿+ ++2zxt2zxz+zxesrvsee 25 choJơng 2: ĐÓI TƠ|ỢIIG VÀ Phd|ƠIIG PhÁP IIGh1ÊI cỨU.
Đối loJợng nghiên Cứu. Địa điểm và thời gian nghiên cứu. PhoJơng pháp nghiÊH CỨU. Iiội dung nghhiñiÊN CỨU.
Phơiơng pháp †hu †hậpsố liệu. Xử lý số liệu. DaO đức †r0ng nghlÊH CỨU.- 5 52 56t ‡E*$E+sEEEsssekreskree 41 chojong 3: KET QUA IIGhIÊIT cỨU. Đặc điểm chung của đối lơJợng nghiên cứu.
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và hình ảnh siêu âm khớp bIc I Cla CAC BOTT WHAM ØÚÏ. (2 3 191919111 3 1x nh nh ng gi, 46 3. Đối chiếu hình ảnh siêu âm khớp bITc I ở các bệnh nhân Gút† với các đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng.---- 2 ++s£+++z+se++z 50 chơJơng 4: bÀII LUẬÏT. Đặc điểm chung của đối lojợng nghiên cứu.
hình ảnh siêu âm khớp ban ngón [ của các bệnh han govt. Mối liên quan giữa hình ảnh siêu âm khớp bIIcl với các đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh nhân gÚÌ.---- 2< sẻ E+EEE+2E2EEESEEEEEEEEE211211E211111111211E11E1 11. 78 DAITIh MUc TAI LIEU ThAM KhAO bỆHh ÁII HGhIÊH cỨU DAITh SÁch bỆITh IIhÂ1I1I IGHIÊII cỨU DAIIh MUc cAc bAIIG bảng 1. SO sath cdc phojong phap chan đ0án hình ảnh bệnh whan Got.
Đánh giá chỉ số bMI ch0 ngojời châu Á lroiởng thành. chân đ0án lăng huyết áp the0 quy định hojớng dẫn của bộ y lế “VIỆT ÏÏa1m. Phân sô bệnh nhân †he0 nhóm luỗi, giới. Phân sô bệnh nhân the0 nhóm nghề nghiệp, địa dø|.
Một số yêu 1ỗ có liên quan đến sệnh gúi. Số lơợng khớp viêm lại thời điểm nghiên cứu. Thời gian mắc bệnh và thời gian xuất hiện hạt T0phi sau khi có cơn gúi cấp đầu liê1. Hồng độ Acid uric máu và cTP ở sệnh nhân gúi.
Tén thojong xqong khớp bIIcl trên X quang của bémh mhan govt. hình ảnh siêu âm khớp bIIc I ở các bệnh nhân Gú†. Đặc điểm màng hOại dịch khớp bÏIIc I đ0 đojợc trên siêu âm. Đặc điểm hại T0phi cạnh khớp bÏIc I trên siêu âm.
Đặc điểm kích thojớc hạt T0phi lớn nhất cạnh khớp bIIc I trên SIÊU Âm.---- 2c 2n S1 31122111 2511 2911 11H ng ng ng ve 49 bảng 3. hình ảnh siêu âm khop bic I the0 giai dOan bệnh. Đôi chiếu hình ảnh siêu âm với thời gian mắc bệnh. Đôi chiếu hình ảnh siêu âm khớp bITc I ở các bệnh nhân Got mạn với thời gian xuất hiện hạt T0phi 10àn thân đến hiện lại.
S0 sánh hình ảnh siêu âm của các khớp bIIc I đang †r0ng đợi cấp và không †r0ng đọ† cấp. SO sith hinh amh siéu 4m khdp bic I voi néng độ acid uric bảng 3. Đôi chiếu hình ảnh siêu âm khớp bIc I với các đặc điểm lâm bảng 3. Liên quan độ dày màng h0ạt dịch với thời gian mắc bệnh, nồng độ cTP máu, nồng độ acid uric máu.
Déi chiéu mirc d6 ting sinh mach MHD khop BIc I trén siêu âm với các yếu 16 1AM sàng.------ 2+ ©+++x++z+++zxz+rxzsrxse+ 55 bảng 3. Liên quan mức độ lăng sinh mach mang hOat dịch khớp bÏIIc I trên siêu âm D0ppler với thời gian mắc bệnh, c[P máu, acid uric bảng 3. Đối chiếu giữa hình ảnh hạt T0phi lrên siêu âm khớp bITc I voi hat TOphi kham dojgc trên lâm sàng và hình ảnh sóng hạt T0phi lrÊH X QUAT1E. Đôi chiếu hình ảnh khuyết xojơng trên siêu âm khớp bITc I với hình ảnh khuyết xoơng trên X QUANE.
Liên quan gitta hat TOphi khop bic I trén 1am sang voi ton thojong khuyét xojong tén X quang và siêu âm. 57 DANH MỤC BIẾU DO biếu đồ 3. Vị trí tôn thơJơng khớp lr0ng cơn gú† đầu liên. Đặc điểm lâm sàng khớp bIIc I của bệnh nhân gút.
Dac diém t6n thojong lrên siêu âm khớp bITc I. Đặc điểm hình ảnh siêu âm khớp bIIc I the0 vị lrí. Đặc điểm lăng sinh mạch MhD Khớp bIc [ trên siêu âm DOppler năng ÏƠJỢTIE. Đôi chiêu số lojong hat 10phi trên siêu âm khớp bITc I với số lơiợng hạt 10phi lrên lâm sàng.
-5- 6 5 + +sxss++xss 50 biếu đà 3. SU sánh hình ảnh siêu âm khớp bIIc I đã sị viêm khớp và Choa trig viêm khớp .-- s + xe vn gi, 52 biéu dé 3. Doi chiéu do day MAD va mirc dé ting sith mach MhD khớp b[IIc I trên siêu âm D0ppler năng lơjợng. DANH MỤC HÌNH cau trúc khớp sàn ngón chân 1 nhìn ngang.--------- 15 cau trúc khớp bIIc I nhìn đứng.------ 2-2 ++sz++ 15 S0 sánh hình ảnh siêu âm khớp bIIc I ir0ng những bệnh nhân gúi và ngơiời sình †hơjờng ở các mặt cắt.---2--s+- 52-552 19 SO sánh siêu âm với hình ảnh Xquang thoJờng quy.
20 hình ảnh nốt T0phi và sà0 mòn xolơng. Mặt cắt dọc giữa của [4s1uv8. 21 Hhững dấu hiệu siêu âm gợi ý đến gul.---- 2-52: 22 X quang khớp BbIIc I bệnh nhân IIguyễn Đức Ph. 64 X quang khớp BbIIc I bệnh nhân IIguyễn Quảng h.
64 hình dấu hiệu đơjờng đôi trên siêu âm khớp bIIc I bệnh nhân IE20/2i89)859500. 66 hình ảnh hại T0phi trên siêu âm khớp bllc I bệnh nhân Hguyễn Quảng h.---2- 22+ ++22+z+22+ttzseczvceei 68 DAT VATI DE Got la m6t trOng sé nhing bệnh khớp đ0 rồi l0ạn chuyền hóa thoiờng gặp nhất. IIguyên nhân của sệnh là d0 sự lắng đọng linh thể ural ở các mô của cơ thể, bãi nguồn từ timh trang tang acid uric tOng mau [7], [5]. Voi su gia lăng số ngojời ca0 luôi, hội chứng chuyên hóa làm tỷ lệ bệnh gúi ngày càng lăng ca0 ở nhiều quốc gia trên thế giới.
bệnh thơiờng xảy ra ở Ilam giới với lý lệ lơiu hành là 1,39 % ở Anh, 1,40% ở Mỹ. Ở châu Âu và bắc Mỹ, ty lệ bệnh nhân gúi chiếm lừ 0,27 - 0,3% dân số [59]. Tại Việt Ham tng những thập kỷ 60 - 70 bệnh còn hiếm gặp, nhơng đến thập kỷ 90, bệnh gút đã lrở nên phổ biến hơn. The0 một nghiên cứu về mô hình sệnh lật lại kh0a co xojong khop bệnh viện bạch Mai tr0ng 10 năm (1991 - 2000) thi gúi chiếm lÿ lệ 8%, volơn lên hàng thir to lr0ng 15 bệnh khớp điều trị nội trú thojoug gap nhất [9].
Tén thojong khép dO gut gay ra bởi sự lang đọng linh thể ural tr0ng khớp, xảy ra sớm nhất ở sề mặt sụn khớp. có 50 - 70% sé con got dau liên xảy ra ở khớp bàn ngón chân I (bITc I). Tỷ lệ này lên đến 90 - 100% nếu ở giai đ0ạn mạn lính. các triệu chứng lâm sàng chỉ xuất hiện sau một giai d0an dài lăng acid uric không triệu chứng [60], [7].
hién nay, phojong phap chan đ0án xác định bệnh chính xác nhất là phát hiện đơjợc linh thê ural tr0ng dịch khớp h0ặc hại T0phi. Tuy là thủ thuậi đơn giản nhong gây đau đớn ch0 ngojời bệnh và không phải cơ sở nà0 cũng có kính hiển vi phân cực. Mặt khác, với kính hiển vi quang học thì tý 1é fim thay linh thể ural cũng không ca0. các phơjơng pháp khác có thề phát hiện tôn thoơng xơiơng khớp sớn tr0ng bệnh gúi nhơi cộng hojởng từ h0ặc xạ hình xoJơng thojờng không đặc hậuvà giá thành ca0.