CHƯƠNG 1. 49 CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CƠ SỞ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC MARKETING CỦA DOANH NGHIỆP LOGISTICS TẠI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG. Thực trạng cơ sở xây dựng chiến lược marketing bên ngoài doanh nghiệp logistics Hải Phòng. Môi trường kinh tế của kinh doanh logistics tại Hải Phòng.
Môi trường pháp lý điều chỉnh thị trường logistics. Hạ tầng công nghệ logistics tại Hải Phòng. Khách hàng sử dụng dịch vụ logistics tại Hải Phòng. Đối thủ cạnh tranh trên thị trường logistics Hải Phòng.
Thực trạng cơ sở xây dựng chiến lược marketing bên trong doanh nghiệp logistics Hải Phòng. Chiến lược marketing hiện hữu. Quy trình tổ chức quản lý. Tiềm lực vô hình.
Đánh giá chung về CSXDCL marketing của DN logistics Hải Phòng. Đánh giá CSXDCL marketing bên ngoài DN logistics Hải Phòng. Đánh giá CSXDCL marketing bên trong DN logistics Hải Phòng. 92 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.
94 CHƯƠNG 3 PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP VẬN DỤNG CÁC CƠ SỞ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC MARKETING CHO DOANH NGHIỆP LOGISTICS HẢI PHÒNG. Kết quả nghiên cứu định lượng về mối quan hệ giữa CSXDCL marketing, chiến lược marketing và hiệu suất thực thi hoạt động của DN logistics Hải Phòng. Kiểm định thang đo bằng hệ số Cronbach’s-alpha. Phân tích nhân tố.
Phân tích tương quan và hồi quy. Xu hướng phát triển logistics trên thế giới và Việt Nam và mục tiêu marketing của doanh nghiệp logistics Hải Phòng trong giai đoạn tới. Xu hướng phát triển logistics trên thế giới. Định hướng của Nhà nước về phát triển logistics ở Việt Nam.
Một số giải pháp vận dụng CSXDCL marketing của DN logistics Hải Phòng. Giải pháp về Tiềm lực vô hình. Giải pháp về nguồn nhân lực. Giải pháp về Tiềm lực tài chính và cơ sở vật chất.
Giải pháp về Hạ tầng công nghệ logistics. Giải pháp về“khách hàng sử dụng dịch vụ logistics”. Giải pháp về“Môi trường pháp lý”. 125 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.
127 KẾT LUẬN- KHUYẾN NGHỊ. 128 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ. 130 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 138 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT A.
CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT TT Từ viết tắt Nghĩa Tiếng Việt 1 CL Chiến lược 2 CNTT Công nghệ thông tin 3 CSXDCL Cơ sở xây dựng chiến lược 4 DN Doanh nghiệp 5 DV Dịch vụ 6 ĐT Đầu tư 7 ĐTNĐ Đường thủy nội địa 8 KCN Khu công nghiệp 9 KT Kinh tế 10 LCHH Lưu chuyển hàng hóa 11 MTKD Môi trường kinh doanh 12 NK Nhập khẩu 13 NN Nhà nước 14 TLDN Tiềm lực doanh nghiệp 15 XK Xuất khẩu 16 XNK Xuất nhập khẩu B. CÁC TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH Từ TT Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt viết tắt 1 1 PL First Party Logistics Logistics bên thứ nhất 2 2 PL Second Party Logistics Logistics bên thứ hai 3 3 PL Third Party Logistics Logistics bên thứ ba 4 4 PL Fourth Party Logistics Logistics bên thứ tư 5 5 PL Fifth Party Logistics Logistics bên thứ năm Cộng đồng kinh tế các quốc gia 6 AEC ASEAN Economic Community Đông Nam Á 7 BCG Boston Consulting Group (Ma trận) Nhóm tư vấn Boston 8 CFS Container Freight Station Kho đóng, rút hàng lẻ container Chi phí, Bảo hiểm và cước biển 9 CIF Cost, Insurance and Freight (Incoterms) Council of Supply Chain Uỷ ban các chuyên gia về quản trị 10 CSCMP Management Professionals chuỗi cung ứng Giao cho người vận tải đầu tiên 11 FCA First Carrier (Incoterms) 12 FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài Giao hàng qua lan can tàu 13 FOB Free On Board (Incoterms) 14 FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do 15 GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội 16 GMS Global Marketing Strategy Chiến lược marketing toàn cầu 17 ICD Inland Clearance Depot Cảng thông quan nội địa Information and Communication Hạ tầng công nghệ thông tin và 18 ICT Technology truyền thông Ma trận nhân tố bên trong, bên 19 IE Internal- External (matrix) ngoài International Financial 20 IFC Hội đồng Tài chính quốc tế Corporation Multimodal Transport 21 MTO Nhà vận tải đa phương thức Organizations 22 ODA Over sea Development Aids Hỗ trợ phát triển nước ngoài Từ TT Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt viết tắt Quantity Strategic Planning Ma trận hoạch định chiến lược 23 QSPM Matrix trên cơ sở định lượng Regional Comprehensive Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện 24 RCEP Economic Partnership khu vực 25 SCM Supply Chain Management Quản trị chuỗi cung ứng Strategic Position Action Ma trận vị trí chiến lược và đánh 26 SPACE Evaluation Matrix giá hoạt động Strength Weakness Oportunity Ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ 27 SWOT Threat hội, thách thức Trans-Pacific Partnership Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình 28 TPP Agreement Dương Vietnam Chamber of Commerce Phòng Thương mại và Công 29 VCCI & Industry nghiệp Việt Nam 30 WB World Bank Ngân hàng thế giới 31 WEF World Economic Forum Diễn đàn kinh tế Thế giới 32 WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại thế giới DANH MỤC BẢNG Bảng 2. Cơ cấu GDP ngành logistics trong GDP của Hải Phòng. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn Hải Phòng.
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của logistics lũy kế và năm 2015. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu qua Hải Phòng. Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu qua Hải Phòng. Danh sách các kho CFS thuộc quản lý của cục Hải quan Hải Phòng.
Khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển trên địa bàn Hải Phòng phân theo ngành vận tải. Số doanh nghiệp logistics đăng ký kinh doanh tại Hải Phòng. Một số doanh nghiệp logistics và chi nhánh tại Hải Phòng. 75 DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Các tham số xác định giá trị gia tăng cung ứng khách hàng. Các giai đoạn Quản trị chiến lược marketing của doanh nghiệp. Mối quan hệ giữa công nghệ logistics, chất lượng chiến lược marketing và hiệu suất thực thi của doanh nghiệp logistics. Cơ sở xây dựng chiến lược marketing của doanh nghiệp logistics.
Mô hình nghiên cứu. Tốc độ tăng trưởng GDP của Hải Phòng giai đoạn 2010- 2015. Thị trường xuất khẩu chủ yếu từ Hải Phòng giai đoạn 2006- 2015. Thị trường nhập khẩu chủ yếu qua Hải Phòng giai đoạn 2006- 2015.
Hạn chế của dịch vụ vận tải đường thủy nội địa Hải Phòng. Hạn chế của dịch vụ vận tải đường bộ Hải Phòng. Hạn chế của vận tải hàng không Hải Phòng. Đánh giá về chất lượng cơ sở hạ tầng logistics tại Hải Phòng.
Tỷ trọng hàng hóa lưu chuyển trên địa bàn Hải Phòng có sử dụng dịch vụ logistics thuê ngoài. Các loại dịch vụ của doanh nghiệp logistics nội địa tại Hải Phòng. FDI ngành logistics Hải Phòng lũy kế năm 2015. Thực trạng phương pháp xây dựng chiến lược marketing.
Quy mô lao động của doanh nghiệp logistics Hải Phòng năm 2010, 2015. Khả năng ứng dụng CNTT của doanh nghiệp logistics Hải Phòng. Quy mô vốn đăng ký của doanh nghiệp logistics Hải Phòng năm 2010, 2015. Tiềm lực tài chính của doanh nghiệp logistics tại Hải Phòng.
Tính cấp thiết của đề tài Cùng với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam là thành viên của Cộng đồng kinh tế các quốc gia Đông Nam Á (AEC) được giao điều hành lĩnh vực ưu tiên thứ 12- lĩnh vực Logistics. Do đó, Logistics Việt Nam có cơ hội phát triển mạnh mẽ hơn và trở thành một ngành dịch vụ hạ tầng đóng vai trò thúc đẩy tăng trưởng và cơ cấu lại nền kinh tế. Thành phố Hải Phòng là một thành phố cảng, với thế mạnh địa lý về cảng biển nên Hải Phòng đã có một cơ sở hạ tầng logistics đầy đủ các thành phần, là nơi tập trung đa dạng các doanh nghiệp logistics ở mọi quy mô và loại hình nên có thể coi địa phương này là một thành phố điển hình của kinh doanh logistics tại Việt Nam. Thực trạng và xu thế biến động của môi trường kinh doanh logistics chính là cơ sở để doanh nghiệp xây dựng chiến lược marketing thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên mọi khía cạnh.
Tuy nhiên, mức độ tác động của từng nhân tố này đến thị trường mục tiêu rất đa dạng, mạnh, trung bình hoặc yếu, có những tác động trực tiếp, có những tác động gián tiếp. Do vậy, để xây dựng các chiến lược marketing mang lại hiệu quả tối ưu thì chắc chắn doanh nghiệp phải dựa trên việc nhận diện, phân tích, đánh giá và lượng hóa một số cơ sở khoa học quan trọng, có ảnh hưởng chủ yếu đến chiến lược marketing làm nền tảng. Thực tế là, trước bối cảnh cạnh tranh gay gắt giữa đông đảo các đối thủ nội địa nhưng manh mún, cùng với các đối thủ nước ngoài mạnh về nhiều mặt, các doanh nghiệp logistics tại Hải Phòng mặc dù cũng đã chủ động khai thác các nguồn lực, nhưng trên thực tế, công tác xây dựng chiến lược marketing của các doanh nghiệp này chưa thực sự rõ ràng, bài bản và khoa học…. Từ đòi hỏi thực tiễn trên, tác giả đã lựa chọn đề tài “Nghiên cứu cơ sở xây dựng chiến lược marketing của doanh nghiệp logistics - Lấy ví dụ điển hình tại thành phố Hải Phòng”cho luận án của mình.
Kết quả nghiên cứu có thể sẽ đóng góp phần nào cho sự phát triển của ngành logistics tại thành phố Hải Phòng nói riêng và Việt Nam nói chung. Mục tiêu nghiên cứu • Mục tiêu chung: Đề tài hướng vào nghiên cứu: (1)hệ thống hóa những vấn đề cơ bản về cơ sở xây dựng chiến lược marketing của doanh nghiệp logistics, (2)phân tích thực trạng cơ sở xây dựng các chiến lược marketing của doanh nghiệp logistics tại thành phố Hải Phòng, từ đó (3)đề xuất các giải pháp và khuyến nghị giúp cho các 1 doanh nghiệp logistics tại thành phố Hải Phòng nói riêng và ở Việt Nam nói chung có thể vận dụng được các cơ sở đó để xây dựng chiến lược marketing có chất lượng tốt mang lại hiệu suất thực thi tối ưu cho doanh nghiệp logistics giai đoạn tới. • Mục tiêu cụ thể: Đề tài hướng vào nghiên cứu mối quan hệ giữa các cơ sở xây dựng chiến lược marketing, chất lượng chiến lược marketing và hiệu suất thực thi hoạt động của doanh nghiệp logistics Hải Phòng. Cụ thể, luận án tập trung trả lời các câu hỏi nghiên cứu sau: (1) Doanh nghiệp logistics xây dựng chiến lược marketing dựa trên những cơ sở nào? (2) Mối quan hệ giữa cơ sở xây dựng chiến lược marketing, chất lượng chiến lược marketing với hiệu suất thực thi hoạt động của doanh nghiệp logistics Hải Phòng? 3.