Chương 1: GIỚI THIỆU 1. Giới thiệu tổng quan đề tài 1. Giới thiệu thành viên: 1. Thành viên thứ 1: Quốc 1.
Thành viên thứ 2: Toàn 1. Thành viên thứ 3: Lam 1. Lý do chọn thành viên cùng thực hiện đề tài Quốc 1. Giới thiệu về công ty/doanh nghiệp thực hiện trong đề tài Toàn 1.
Giới thiệu nhanh hoạt động công ty Lam Chương 2: THẨM ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN HIỆN TẠI 2. Thẩm định hệ thống thông tin kế toán hiện tại 2. Sơ đồ cơ cấu tổ chức công ty Quốc 2. Sơ đồ cơ cấu hệ thống thông tin kế toán Quốc 2.
Đánh giá thẩm định hệ thống hiện tại Quốc 2. Các quá trình cần nâng cấp cải tiến Lam 2. Các giải pháp đề nghị nâng cấp cải tiến Toàn Chương 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 3. Mô hình cơ cấu tổ chức công ty 3.
Sơ đồ tổ chức Quốc 3. Mô tả chức năng phòng ban/ bộ phận Lam 3. Mô hình hoạt động giao tiếp giữa các bộ phận trong hệ thống thông tin kế Lam toán 3. Hoạch định thời gian xây dựng, nâng cấp hệ thống thông tin kế toán 3.
Phân công nhiệm vụ các thành viên Quốc 3. Phân định thời gian cho các quá trình thiết kế hệ thống thông tin kế toán Quốc Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN 4. Mô hình dòng thông tin kế toán giữa các phòng ban/bộ phận: 4. Quy trình doanh thu Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 4.
Nhận đơn đặt hàng của khách hàng Quốc 4. Giao hàng hoá hoặc thực hiện dịch vụ cho khách hàng Quốc 4. Yêu cầu khách hàng thanh toán Quốc 4. Nhận tiền thanh toán Quốc 4.
Quy trình chi phí 4. Lập đơn đặt hàng đến nhà cung cấp Lam 4. Nhận hàng hoá hoặc dịch vụ từ nhà cung cấp Lam 4. Xác nhận nghĩa vụ thanh toán Lam 4.
Thanh toán cho người bán Lam 4. Quy trình chuyển đổi Các hoạt động chính trong quy trình chuyển đổi: 4. Hệ thống tiền lương (tính toán/thanh toán tiền lương cho nhân viên, và các Lam nghiệp vụ liên quan 4. Hệ thống quản trị hàng tồn kho (tổ chức quản lý dự trữ hàng tồn kho và Lam việc sử dụng nguyên liệu cho sản xuất.
Hệ thống chi phí (quản lý và tập hợp chi phí sản xuất, tính giá thành sản phẩm và dịch vụ. Đây là hệ thống chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp sản xuất Lam và dịch vụ) 4. Quy trình tài chính (Các hoạt động chính của quy trình tài chính là ghi nhật ký hai sự kiện kinh tế) 4. Tăng nguồn vốn của doanh nghiệp gồm: 4.
Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp Toàn 4. Vốn doanh nghiệp đi vay Toàn 4. Doanh nghiệp nhận tiền từ những nguồn vốn này và đầu tư vào tài sản để Toàn tạo ra doanh thu. Và hệ thống ghi nhật ký xử lý những nghiệp vụ kế toán nguồn vốn này Toàn và kết quả đạt được.
Và hệ thống ghi nhật ký xử lý những nghiệp vụ kế toán nguồn vốn, báo Quốc cáo tài chính về hiệu quả đạt được khi sử dụng các nguồn vốn 4. báo cáo chi phí kế hoạch và chi phí thực tế cho các nhà quản lý Toàn 4. gộp hệ thống nhật ký và hệ thống báo cáo vào hệ thống sổ cái Toàn 4. Mô hình lưu trữ dữ liệu (Diagram) hệ thống thông tin kế toán trong công ty 4.
Sơ đồ lưu trữ dữ liệu quá trình bán hàng Quốc Chương 5: CHỨNG TỪ VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH 5. Lập hệ thống chứng từ kế toán Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 5. Chứng từ thông tin kế toán xây dựng và nâng cấp hệ thống thông tin kế toán 5. Nhật ký chung Lam 5.
Nhật ký thu/chi Lam 5. Chứng từ thông tin kế toán kinh doanh Lam 5. Báo cáo kế toán tài chính xây dựng hệ thống thông tin kế toán Lam Chương 6: KIỂM SOÁT HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 6. Giải pháp công nghệ thông tin 6.
Mô hình tổ chức hệ thống công nghệ thông tin Toàn 6. Mô hình giải pháp công nghệ kiểm soát hệ thống thông tin kế toán Toàn 6. Mô hình công nghệ kết nối các bộ phận trong công ty/doanh nghiệp Toàn 6. Mô hình công nghệ kiểm soát hệ thống thông tin kế toán nghiệp Toàn 6.
Mô hình công nghệ kiểm soát giao tiếp bên ngoài với hệ thống thông tin kế Toàn toán 6. Giải pháp về trang bị thiết bị của hệ thống thông tin kế toán Toàn 6. Chi phí trang thiết bị (Ví dụ bảng dưới đây) Lam 6. Giải pháp nguồn nhân lực cho hệ thống công nghệ thông tin Toàn Chương 7: GIAO DIỆN 7.
Mô hình giao diện hệ thống thông tin kế toán Quốc 7. Hướng dẫn sử dụng tương tác giao diện Quốc Chương 8: ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI 8. Đánh giá đề tài và hướng phát triển 8. Ưu điểm đề tài Quốc 8.
Nhược điểm Quốc 8. Hướng phát triển Quốc TÀI LIỆU THAM KHẢO Quốc CHỈ MỤC Quốc PHỤ LỤC Quốc Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 3. Phân định thời gian cho các quá trình thiết kế hệ thống thông tin kế toán Bảng 3: Phân định thời gian cho các quá trình thi ết kế hệ thống thông tin k ế toán Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN 4. Mô hình dòng thông tin kế toán giữa các phòng ban/bộ phận: 4.
Quy trình doanh thu 4. Nhận đơn đặt hàng của khách hàng 4. Mô hình dòng thông tin kế toán Nhận đơn đặt hàng của khách hàng Khách hàng Đặt hàng Thông tin đơn hàng Phòng giao hàng và quản lý kho Xử lý Ghi nhận thông tin đơn hàng đơn hàng 4. Giải thích dòng thông tin trên mô hình Thời Tài nguyên sử dụng Quá trình # Giải thích gian IT Thiết bị Khách hàng đặt hàng và Đặt hàng và Hệ thống đặt điền thông tin cho đơn gửi thông hàng trực tuyến, Máy tính, điện hàng và sau đó gửi đến tin đơn phần mềm quản thoại di động.
phòng giao hàng và qu ản hàng lý đơn hàng. lý kho Phòng giao hàng và quản Hệ thống quản lý Máy tính, máy Ghi nhận, lý kho sẽ ghi nhận thông hàng tồn kho, in mã vạch, xử lý đơn tin đơn hàng và xử lý phần mềm xử lý thiết bị kiểm hàng chúng. Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 4. Giao hàng hoá cho khách hàng 4.
Mô hình dòng thông tin kế toán Giao hàng hoá cho khách hàng Phòng giao Không đủ Đủ hàng và Chuẩn bị hàng hoá quản lý kho Hoàn hàng về kho Giao hàng Phòng sản xuất Sản xuất thêm YES NO Khách hàng Xác nhận đã nhận Không nhận hàng/ hàng và chuyển Yêu cầu đổi trả đến thanh toán hàng 4. Giải thích dòng thông tin trên mô hình Thời Quá Tài nguyên sử dụng Giải thích gian trình # IT Thiết bị Hệ thống Phòng giao hàng và quản lý kho Máy tính để quản lý kho Chuẩn Chuẩn bị hàng hoá để giao hàng, nếu kiểm tra và và hệ thống bị hàng đủ thì sẽ tiến hành giao hàng, nếu ghi nhận thông tin về hoá không đủ thì sẽ yêu cầu Phòng sản thông tin về hàng tồn xuất sản xuất thêm hàng hoá. Phòng giao hàng và quản lý kho tiế hành giao hàng đến cho khách hàng, Xe giao hàng, Hệ thống nếu khách hàng nhận hàng thì xác máy tính để Giao thông tin đặt nhận đã nhận hàng và chuyển đến ghi nhận việc hàng hàng và giao thanh toán, còn nếu không nhận hoặ giao hàng và hàng yêu cầu đổi trả hàng thì sẽ hoàn hàn thanh toán. về kho Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 4.
Yêu cầu khách hàng thanh toán 4. Mô hình dòng thông tin kế toán Yêu cầu khách hàng thanh toán Phòng kế toán và tài Lập hóa đơn chính Lưu trữ dữ liệu Gửi thông báo thanh toán Khách hàng NO YES ực hiện thanh toán 4. Giải thích dòng thông tin trên mô hình Tài nguyên sử dụng Thời Quá trình # Giải thích IT Thiết bị gian Lập hoá đơn Phòng kế toán và tài chính Hệ thống quản lý Máy tính, và Gửi thông tiến hành lập hoá đơn và gửi hoá đơn và máy in, thiết báo thanh thông báo thanh toán đến thông báo thanh bị gửi email toán khách hàng toán Khách hàng thực hiện thanh Hệ thống thanh Máy tính, Thực hiện toán, nếu thành công thì lưu toán trực tuyến, thiết bị thanh toán trữ dữ liệu, còn không thành cơ sở dữ liệu thanh toán công thì tiếp tục thanh toán thanh toán trực tuyến Chương 4: GIAO TIẾP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN ĐỒ ÁN MÔN: HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN 21DH112850 - NGUYỄN QUÝ QUỐC ĐỀ TÀI: CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM LQT 21DH111938 - PHẠM MINH TOÀN NHÓM: 21DH112614 - TRẦN HOÀNG NG ỌC LAM 4. Nhận tiền thanh toán 4.
Mô hình dòng thông tin kế toán Nhận tiền thanh toán Ngân hàng Gửi thông tin thanh toán Phòng kế toán và tài chính Xác nhận và Lập báo cáo thực hiện Lưu trữ dữ liệu hạch toán 4. Giải thích dòng thông tin trên mô hình Tài nguyên sử dụng Thời Quá trình # Giải thích IT Thiết bị gian Ngân hàng gửi thông Hệ thống liên kết Máy tính, máy Gửi thông tin thanh toán cho ngân hàng và hệ in, thiết bị tin thanh phòng kế toán và tài thống quản lý tài gửi/nhận thông toán chính chính nội bộ. tin qua mạng.