CHƯƠNG 1: BOI CANH HINH THÀNH DE TÀI, MỤC TIEU VÀ NHIỆM VỤ CHÍNH.1 B6i 000 thanh dé tai ẽ.2 Muc tidu 0ì: Đi RE NH((‹‹‹“<44133.1 Mục tiêu †FướC ImẶT.2 Mục tiêu lâu đài .3 Các nhiệm vụ chính: .- --- --- C12111 1 1111111111111 1101110 11v ng TH TH HT nà 3 CHƯƠNG 2: TONG QUAN CAC VAN DE CHÍNH LIEN QUAN DEN DE TÀI .1 Giới thiệu chức năng sinh ly của tuyến Gidp .2 Gidi phau tuyén GiAP 0 Ẻ 76.3 Một số bệnh lí tuyến giáp thường gặp .3 Nhiễm độc giáp.7 BUGU GlAp NAN «00.8 Ung thư BIẤD.4 Cac phương pháp diéu tri bệnh tuyến giáp hiện Nay .1 Thuốc có tác dụng kháng giáp .3 Liệu pháp hormon gØ1ấD. - -- --- << 3 1900190190 Họ Họ gà 13 2.4 Phẫu thuật bệnh tuyến giáp.5 Điều trị lod phóng Xạ.6 Điều trị tuyến giáp theo phương pháp đông y truyền thống .5 Các nghiên cứu trên thế giới sử dụng laser điều trị công suất thấp để phục hồi tuyến giáp bị tổn PHAN THỨ HAI: KET QUÁ THUC HIEN DE TAL .-- + 25 S52 SES‡E£EEEE£E2E£EE2EEE£EEEerrreee 22 CHƯƠNG 3: MO PHONG SỰ LAN TRUYEN CHUM TIA LASER LAM VIỆC Ở CAC BUGC SONG KHAC NHAU VOI CONG SUAT THAP TU BE MAT DA VUNG CO DEN TUYEN GIAP BANG PHƯƠNG PHAP MONTE-CARLO .2 Giới thiệu sơ lược về phương pháp Monte Carlo về sự lan truyền ánh sáng trong mô sinh học 23 E04.2 Các thông số mô phỏng.3 Ket qua M6 Phong 222777. 44 CHUONG 4: CO SO LY LUAN CUA PHUONG PHAP DIEU DIEU TRI PHUC HOI CHUC NANG TUYẾN GIAP BỊ TON THUONG BANG LASER BAN DAN CONG SUAT THAP.1 Nội dung chính của phương phap.-- -- - - << E1 9910 901 Họ nh ghe 45 4.2 Chọn bước sóng thích hợp của laser bán dẫn phục vu cho di€u trị. 45 CHƯƠNG 5: MÔ HINH THIẾT BỊ DIEU TRI PHUC HOI CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP BỊ TON THƯƠNG BANG LASER BAN DAN CÔNG SUAT THẬP.
5c ccccsrerrerrrerirrrerrree 49 ho nh .2 Thiết bị quang châm - quang trị liệu bang Laser bán dẫn loại 06 kênh .1 Bộ phận điều trị của thiết bị gồm hai Phan .2 Bộ phận định thời phục vụ cho điều tr].----- - +5 2% 952 SE E£SE2E£EE£E£EeEEEEEEErkrkerxrrerees 50 5.3 Bộ phận kiểm tra hoạt động của đầu quang châm, quang trỊ liệu và các bộ phận chức năng ¬.4 Điện thế cung cấp cho thiẾt bị.5 Kích thước và trọng lượng ¡110 cecccccceccecececcscececcecscececcscscscsavecacsceaeecasecavscaceceavacaceces 50 5.3 Thiết bi laser bán dẫn nội tinh Mach.- - 6 St %6 SE SE SE SE E398 8 E9 S198 E1 51111151 E511 eEd 51 5.1 BO phan Gi@u tric 1¬.2 Bộ phan định thời phục vụ cho điều tric.3 Điện thế cung cấp cho thiẾt Di.4 Kích thước và trọng lượng thiết bị. ¿+ 5< 2 SE SE E11 1 1515 121111151515 11 11111111 re. 5 5 4 Quy trình điều trị phục hồi chức năng tuyến giáp bị tổn thương bằng laser ban dẫn công suất HAP.5 Két qua Dước dau trong nghiên cứu diéu trị lâm sang ton thương tuyến giáp bang laser bán dan M9i191010:100/:12000070707557. 60 CHUONG 6: KET LUAN0 .2 Đóng góp về mặt khoa hoc của để tai .ceccccceccscsesessescsscsesessescsscsesessescssesesesscscsessesessssssesseseeeseaes 63 I¡8i/2i0iii8 Khao oo.
ccc ccccsssssssssssssseeseescesceeceecccccccecceeseecseceeseeseeaueusuuuueusesssssessesseescesceeceeceeseeseceeeeess 64 Isi0800/ 92. Lý Thuyết về sự lan truyền ánh sáng trong ImÔ.--¿- - ¿+52 S2 k+SSE+EEE2E£EEEEEEEEEEEEEErkrrrrees 1 1. Các thông số quang học CỦa MO. Phương trình vận ChUY6D.
Phương pháp Monte Carlo về sự lan truyền ánh sáng trong mô sinh học. Mô phỏng sự lan truyền của Photon .Sự phân bố photon bên †rong. 22 Vill DANH SÁCH CAC BANG VÀ HÌNH VE 1. Danh sách các bảng: STT | Mã bang Tén bang Trang 01 | Bang 3.1 | Kết quả đo đạc từ anh CT 26 02 | Bảng3.2 | Các thông sô quang học 27 03 | Bảng3.3 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suat từ 10° dén 10° | 29 W/em” với bước sóng 633nm ở công suất 5mW.4 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 10° đến 10°" | 30 W/cm? với bước sóng 780nm ở công suất 5mW.5 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 10° đến 10° | 31 W/cm? với bước sóng 850nm ở công suất 5mW.6 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suat từ 10° dén 10° | 32 W/cm? với bước sóng 940nm ở công suất 5mW.7 | Độ xuyên sâu cực đại của các bước sóng khác nhau với 33 mật độ công suất là 102 W/cm” với công suất 5mW 08 | Bảng3.8 | Độ xuyên sâu ứng của các mật độ công suất từ 10° đến| 34 10” W/cm? với bước sóng 633nm ở công suất 10mW.9 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suat từ 10 đến 10° | 35 W/em” với bước sóng 780nm ở công suất 10mW.10 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 107 đến 10° | 36 W/cm? với bước sóng 850nm ở công suất 10mW.11 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 107 đến 10° | 37 W/em” với bước sóng 940nm ở công suất 10mW.12 | Độ xuyên sâu cực đại của các bước sóng khác nhau với 38 mật độ công suất là 102 W/cm? với công suất 10mW 13 | Bảng 3.13 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 107 đến 10° | 39 W/em” với bước sóng 633nm ở công suất 15mW.14 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 107 đến 10° | 40 W/cm? với bước sóng 780nm ở công suất 15mW.15 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 10° đến 10° | 4I W/cm? với bước sóng 850nm ở công suất 15mW.16 | Độ xuyên sâu của các mật độ công suất từ 107 đến 10° | 42 W/em” với bước sóng 940nm ở công suất 15mW.17 | Độ xuyên sâu cực đại của các bước sóng khác nhau với | 43 mật độ công suất là 102 W/cm? với công suất 15mW 2.Danh sách hình vẽ: STT | Mã hình Tên hình Trang Ol | Hinh 2.1 Vòng diéu khién hormon tuyển giáp 5 02 | Hình 2.2 Tuyên giáp (mặt trước) 7 03 | Hình 2.3 Giải phầu tuyên giáp bình thường 8 04 | Hình 2.4 Bướu giáp trong Basedow 9 05 | Hinh 3.1 Giao diện khi chạy chương trình mô phỏng 25 06 | Hình 3.2 Sự phân bố mật độ công suất ứng với các gid trị 10” | 29 Wem’, 102 W/cmˆ 10° W/cm” 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 633nm, công suất phát SmW W7 | Hình 3.3 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10° | 30 Wem’, 102 W/cmˆ 10° W/cm” 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 780nm, công suất phát SmW 0S | Hình 3.4 Sự phân bố mật độ công suất ứng với các giá trị 10° | 31 X Wem’, 10° W/cm^ 10° W/cmˆ 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 850nm, công suất phát SmW.5 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10° 32 Wem’, 107 W/cmˆ 10° W/cmˆ 107 Wren’, voi chum tia Laser có bước sóng 940nm, công suất phát SmW.6 Khả năng xuyên sâu vào cơ thê ở mật độ công suất 107 33 Wem’, ung với 4 bước song 633 nm, 780 nm, 850 nm, 940 nm, ở công suất 5mW II Hình 3.7 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10” 34 Wem’, 107 W/cmˆ 10° W/cmˆ 107 Wren’, voi chum tia Laser có bước sóng 633nm, công suất phát 10mW.8 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10” 35 Wem’, 102 W/cmˆ 10° W/cm” 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 780nm, công suất phát 10mW.9 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10° 36 Wem’, 102 W/cmˆ 10° W/cm” 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 850nm, công suất phát 10mW.10 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10° 37 Wem’, 107 W/cmˆ 10° W/cmˆ 107 Wren’, voi chum tia Laser có bước sóng 940nm, công suất phát 10mW.11 Khả năng xuyên sâu vào cơ thé ở mật độ công suất 107 38 Wem’, ung với 4 bước song 633 nm, 780 nm, 850 nm, 940 nm, ở công suất 10mW 16 Hinh 3.12 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10” 39 Wem’, 107 W/cmˆ 10° W/cmˆ 107 Wren’, voi chum tia Laser có bước sóng 633nm, công suất phát 15mW.13 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10” 40 Wem’, 102 W/cmˆ 10° W/cm” 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 780nm, công suất phát 15mW.14 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các giá trị 10° 4] XI Wem’, 10° W/cm^ 10° W/cmˆ 107 Wem’, voi chum tia Laser có bước sóng 850nm, công suất phát 15mW.15 Sự phân bô mật độ công suất ứng với các gid trị 10° 42 Wem’, 107 W/cmˆ 10° W/cmˆ 107 Wren’, voi chum tia Laser có bước sóng 940nm, công suất phát 15mW.16 Khả năng xuyên sâu vào cơ thê ở mật độ công suất 107 43 Wem’, ung với 4 bước song 633 nm, 780 nm, 850 nm, 940 nm, ở công suất 15mW 21 Hinh 5.1 Thiết bi quang châm - quang trị liệu bằng Laser bán dan 51 công suất thấp loại 06 kênh.2 Thiết bi Laser bán dân nội tinh mach do phòng thí 52 nghiệm công nghệ laser nghiên cứu chê tạo.3 Thiết bị quang trị liệu băng laser bản dân công sudt tháp 54 loại 2 kênh, do phòng thí nghiệm công nghệ laser chế tạo 24 Hình 5 4 Các bệnh nhân bị tốn thương ở tuyến giáp được điều trị 55 bằng thiết bị quang trị liệu laser bản dân loại 2 kênh tại phòng thi nghiệm công nghệ laser trưởng đại học Bách Khoa Tp.5 Một bệnh nhân nữ bị tôn thương ở tuyên giáp được diéu 56 frị bằng thiết bị quang tri liệu laser ban dân loại 2 kênh tại phòng thí nghiệm công nghệ laser trường đại học Bách Khoa Tp.6 Kết quả siêu âm tuyển giáp của bệnh nhân thứ nhất trước 57 khi diéu trị bằng laser bản dan công suất thấp loại 2 kênh 27 Hình 5.7 Kết quả siêu âm tuyên giáp cua bệnh nhân thứ nhất sau 58 khi diéu trị bằng laser bản dan công suất thấp loại 2 kênh 28 Hinh 5.8 Két qua siêu âm tuyên giáp của bệnh nhân thứ hai trước 59 khi diéu trị bằng laser bản dan công suất thấp loại 2 XI kênh 29 Hình 5.9 Kết quả siêu âm tuyên giáp của bệnh nhân thứ hai sau 60 khi diéu trị bằng laser bản dan công suất thấp loại 2 kênh XI LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐẠI HOC BACH KHOA TP.HO CHÍ MINH PHAN THU NHAT: BOI CANH HINH THANH DE TAI, MUC TIEU, NHIEM VU CHINH VA TONG QUAN CAC VAN DE CHINH LIEN QUAN DEN DE TAI HVTH: HOANG GIA CAT | GVHD: TS.
TRAN THỊ NGOC DUNG LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐẠI HOC BACH KHOA TP.HO CHÍ MINH CHUONG 1: BOI CANH HÌNH THÀNH DE TÀI, MỤC TIỂU VA NHIỆM VU CHINH 1.