HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ KINH TẾ SỐ ------------- ACCEPTANCE CRITERIA XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ BÁN HÀNG CHO CÔNG TY THIẾT KẾ ĐỒNG PHỤC UNIDESIGN Date : 09/05/2024 Instructor : ThS. An Phương Điệp Approved by : Nhóm 11 Authors : Nhóm 3 1. Phạm Mạnh Tùng – 24A4041693 2. Vũ Khánh Huyền – 24A4043053 3.
Đoàn Đức Huy – 24A4043049 4. Đặng Xuân Khang – 24A4043058 5. Hoàng Ngọc Vy – 24A4041698 Hà Nội, Tháng 5/2024 MỤC LỤC Theme 1. Quản lý tài khoản và đăng nhập .1: Quản lý tài khoản.
Tạo tài khoản. BPMN - Mô hình hóa quy trình tạo tài khoản. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận. Đổi mật khẩu.
BPMN - Mô hình hóa quy trình đổi mật khẩu. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận. BPMN - Mô hình hóa quy trình xóa tài khoản. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận.
BPMN - Mô hình hóa quy trình phân quyền. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận .1 Đăng nhập hệ thống. BPMN - Mô hình hóa quy trình đăng nhập hệ thống. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận .1: Quản lý các thao tác với đơn hàng .Thêm mới đơn hàng.
BPMN - Mô hình hóa quy trình thêm mới đơn hàng. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
BPMN - Mô hình hóa quy trình xóa đơn hàng. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2: Quản lý truy vấn, tìm kiếm đơn hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
BPMN - Mô hình hóa quy trình tìm kiếm đơn hàng. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Quản lý tiến độ đơn hàng .1: Quản lý các thao tác với lịch quản lý tiến độ đơn hàng. Thêm lịch quản lý tiến độ.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Sửa lịch quản lý tiến độ. BPMN - Mô hình hóa quy trình sửa lịch quản lý tiến độ.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Xóa lịch quản lý tiến độ. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2: Quản lý truy vấn, tìm kiếm lịch quản lý tiến độ đơn hàng.
Lọc lịch quản lý tiến độ. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Tìm kiếm lịch quản lý tiến độ.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Quản lý sản phẩm lỗi .1: Quản lý các thao tác với file hàng lỗi của đơn hàng. Thêm file hàng lỗi.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Sửa file hàng lỗi. BPMN - Mô hình hóa quy trình sửa file hàng lỗi.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Xóa file hàng lỗi. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .1: Quản lý các thao tác với phiếu đặt cọc.
Thêm mới phiếu đặt cọc. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Sửa phiếu đặt cọc.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2: Quản lý các thao tác với phiếu thanh toán. Thêm mới phiếu thanh toán. BPMN - Mô hình hóa quy trình.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Sửa phiếu thanh toán. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .3: Quản lý các thao tác với phiếu hoàn trả.
Thêm mới phiếu hoàn trả. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Sửa phiếu hoàn trả.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
Quản lý danh mục sản phẩm .1: Quản lý các thao tác với danh mục sản phẩm. Thêm mới sản phẩm. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
Sửa sản phẩm. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. BPMN - Mô hình hóa quy trình.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2: Quản lý xuất, truy vấn, tìm kiếm với danh mục sản phẩm. Tìm kiếm sản phẩm. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
Lọc sản phẩm. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Xuất file Excel.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Quản lý khách hàng .1: Quản lý các thao tác với danh mục khách hàng.1 Thêm mới khách hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2 Sửa khách hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .3 Xóa khách hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .2: Quản lý truy vấn, tìm kiếm với danh mục khách hàng. Tìm kiếm khách hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận.
Lọc khách hàng. BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận .3: Xếp hạng khách hàng. Thiết lập quy tắc xếp hạng khách hàng.
BPMN - Mô hình hóa quy trình. Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Quản lý báo cáo thống kê .1: Xem báo cáo thống kê. BPMN – Mô hình hóa quy trình.
Acceptance Criteria - Tiêu chí chấp nhận. Quản lý tài khoản và đăng nhập 1.1: Quản lý tài khoản 1. Tạo tài khoản a. BPMN - Mô hình hóa quy trình tạo tài khoản Mô tả quy trình ID Bước Mô tả Người thực hiện Ghi chú 1 1 Truy cập hệ thống Quản lý 2 2 Hiển thị giao diện sau khi đăng nhập Hệ thống 3 3 Click vào “Quản lý tài khoản” Quản lý 4 4 Hiển thị giao diện trang quản lý tài khoản Hệ thống 5 5 Chọn tạo tài khoản Quản lý 6 6 Hiển thị form tạo tài khoản Hệ thống 7 7 Điền thông tin tài khoản Quản lý Kiểm tra thông tin.
Nếu 8 8 + - Thông tin đã đúng và đủ thì đến bước 9 Hệ thống + - Thông tin sai yêu cầu thì đến bước 10 9 9 Ấn lưu và kết thúc quy trình Quản lý 10 10 Bôi đỏ thông tin sai, thiếu Hệ thống 1 Nếu: + - Chọn nhập lại thông tin thì quay lại 11 11 bước 7 để tiếp tục quy trình Quản lý + - Chọn hủy bỏ thì kết thúc quy trình tại đây b. Acceptance criteria - Tiêu chí chấp nhận ID Feature Description Acceptance Criteria Điều kiện Chỉ có tài khoản của quản lý sẽ có tính năng quản lý tài khoản 1 thực hiện (Tạo tài khoản,.) 2 Tạo tài Tạo tài khoản 1. Khi quản lý chọn tính năng tạo tài khoản B1: Trong màn hình khoản, họ được chuyển đến một giao Quản lý tài khoản diện để nhập thông tin tài khoản người dùng chọn nút 2. Giao diện phải bao gồm các thông tạo mới tài khoản tin: B2: Người dùng nhập • ID: Disable.
thông tin tài khoản >> Tự sinh mã. chọn “Tạo tài khoản” • Mật khẩu: Text, tối đa 50 ký tự. Tiêu chuẩn: • Ít nhất 6 ký tự • Ít nhất 1 ký tự hoa, thường, số hoặc đặc biệt • Họ và tên: Text, tối đa 50 ký tự • Gmail: Text. • Số điện thoại: number, tối đa 10 số.
• Bộ phận: o Giám đốc o Thiết kế o Sản xuất o Bán hàng o Kế toán 3. Quản lý không thể tạo tài khoản khi: 2 • Bỏ trống bất kỳ trường thông tin bắt buộc nào • Địa chỉ email, ID đã tồn tại trong hệ thống • Mật khẩu không đáp ứng các quy định 4. Nếu quản lý nhập thông tin không hợp lệ, hệ thống sẽ tự động báo lỗi, in đỏ trường thông tin đó và không cho hoàn thành việc tạo tài khoản 5. Giao diện tạo tài khoản, các trường thông tin phải được thiết kế logic c.
Wireframe ID Component Type Validation Editable Required Description Chọn điều Người dùng chọn điều 1 Dropdown Không Không kiện kiện để tìm kiếm Nhập từ Người dùng nhập từ 2 khóa tìm Textbox Có Không khóa tìm kiếm kiếm 3 Người dùng ấn tìm kiếm để hệ thống hiển thị danh sách tìm kiếm 3 Tìm kiếm Button Không Không theo từ khóa tìm kiếm trong điều kiện được chọn Quản lý ấn tạo tài khoản để hệ thống Tạo tài 4 Button Không Không chuyển hướng sang khoản form thêm mới tài khoản Người dùng ấn xem chi tiết để xem thêm Xem chi thông tin tài khoản và 5 Button Không Không tiết sử dụng các chức năng phân quyền, sửa khi cần thiết Người dùng ấn xóa để 7 Xóa Button Không Không xóa tài khoản Người dùng ấn Next để sang trang sau 8 Next Button Không Không trong danh sách tài khoản 4 ID Component Type Validation Editable Required Description Hệ thống tự sinh ID 1 ID Textbox Tối đa 10 ký tự Không Không tài khoản. Điều kiện hợp Người dùng nhập lệ: Ít nhất 6 ký mật khẩu theo quy tự; Ít nhất 1 tắc. 2 Mật khẩu Textbox chữ in hoa, 1 Có Có chữ thường, 1 ký tự đặc biệt hoặc số Người dùng ấn vào Icon “con 3 Button Không Không nút hình con mắt để mắt” hiện mật khẩu. Người dùng nhập 4 Họ và tên Textbox Tối đa 50 ký tự Không Có họ tên của chủ tài khoản.
Người dùng nhập Định dạng: 5 Gmail Textbox Không Có gmail công ty của …@. chủ tài khoản Người dùng nhập số Số điện Chỉ nhập số, 6 Textbox Không Có điện thoại chủ tài thoại tối đa 10 ký tự khoản 5 Người dùng chọn 7 Bộ phận Dropdown Không Không bộ phận chủ tài khoản thuộc. Đổi mật khẩu a.