*x xứ *x# KKK KKK KKK KK KKKEKKEKKKKKK Oosbe3iht» “Tiree BỘ GIÁO DUC VA ĐÀO TẠO @ SP. TRUONG DAI HOC SU PHAM TP.HCM 1d CH MISA Lie KHOA LUAN TOT NGHIEP CỬ NHÂN HOA HỌC Chuyên ngành: cử nhân ngoài sư phạm f — QUYTRÌNH _ : CHE BIEN VA BAO QUAN : XOAICHUA-NGOT Nguoi hướng dan:Th.s Phạm Hong Hiếu Người thực hiện: Phan Thị Hiệp THU VIEN ro WO-CHIMINH TP. Hồ Chi Minh năm 2009 # 4 * 4 * TOK * * * # 4 # 4 # 4 #4 4 4 4 4 4 4 4 4 x4 4 AAA AAA xé ” » lUAN VĂN TOT NGHIỆP GVHD: Th.s Phạm Hong Hiệu MUC LUC Dành sách các NNGGGcc00c6002(GG1000010L50100000011G1G022000026000ï00G60) G08) 5 PEsee Co ae ERS en Co Senne) Re pS ERE iat stat ee Seem ts ner ee ee EEF ne eT 6 Di sảếh cáo chữ vVIÀ gieo cnknt nu 2 2o0ucokeosbaaaudgeesete 6 LI CAN ON -<ceiisccoonoiicicoibcgs04460/666396/6IC2SS101008926-1SG42EG010/0 6618 7 LÊN NÓI ĐAU se snio0enanentg44sc111046656461)0006/009)20035030101000100011/0128G010013.0002001146 ® Chưnng TONG UIA IN sa ssseuoorenaceeeroorett0niesgti0ent01046000n02ssemie 9 1.1 KHÁI QUÁT VE NGUYEN LIEU XOÀI.eseeieeiierrrrrrr 10 In St | ER Ta aaa ae TD. 10 Beko SAT ST Ea), a ao rn an, 10 BSUS aC g6: RRO E00 pescenes ecppnnraa ts ecrmpenentcepnemmasonepsnemencemenmenyivequnnnni amen II H223 4v lói Vui PA“." 12 BS ae CT ce ï———ễăằẽẽằễằằằằ—ằ-ằ—_————— 13 Oe a ak ded 13 RL ot Geeeeeoaeeseeeeeoesssseeeerrroneerernrrmrreroerarriratbo 14 EU ZB Xoài VÕ uc ssssăeo seenesseerooocesseseoocesoseeoarreeesmmesdfES40ã6664 A5 eba)11602428//01004c022u3E 14 11-7 RT An (GÀ đà OY se x20 960122< (662cc l4 J21:2.8 Xoài FR Ay N2 C6 6c 0t c4 che he eae ae aaa 14 L2) XUAI exh PRR ey SRN 2015022201612 ad16611266/0/1/6G00ïa0/40i/ 15 1.10 Xoài trứng (xoài tròn) Yên Châu.
Ăn 15 P2211 Xoârhồi (Yên Chile) se aa 16 1.3 Tinh hình sản xuất vả tiêu thy xoài trên thé giới va trong nước.1 Tinh hình sản xuất vả tiêu thy xoải trênthé gigi.2 Tinh hình sản xuất vả tiêu thụ xoải trong nước .4 Ý nghĩa kinh Bb S126 6n ng h0 SG G64 trices pain asian Sze aia 22 1.5 Hiệu qua vẻ mat xã hội va BÙI TƯỜNG dt ngoan 22 1.6 Thanh phân hoá học trong quả xoài ee ee 23 1.7 Cau trúc mô tế bảo của thịt quả XOAi .8 Tác dụng Của xoải.sHrrisirrrrarirrerrerti 24 I8NƯỚC VÀ AG CHAT ITU G oe. eeieeenes=ssnssssee=rirseee 26 II” UII seca Ktcccc=ke?zxcckx2661102644005443021563/04047002/0642:40656 4062002409520.1 Vai trò và tác dụng của nước trong thực phẩm.2 Trạng thái nước trong thực phẩm .3 Tiêu chuẩn nước dùng trong công nghiệp thực phẩm. 21 TT IIA xaxeews sesnenvoess4neennenaien easemanten a4paneageam teonen29 0t 0062900606,240409%90406004061906009370091916E 29 bá 22) 1. 32 Died A BUTT uevAceseseeneeneeeeeesesesessseseesesessdidssseakiLllixsalAaboisu2/46664346/224230)20 33 [2.3 Cúc chải RS đuận:.c—cesccsen0ee<s//G5e100107=01/12527SGeEmaii 33 133 CONG NGHE CHE BIEN QUIK ons 2t eS 37 1.1 Xu thé phát triển của ngành chế biến ra quả .2 Các phương pháp che biển rau quả.
se cceceeerirerrerrrerrr 3? kL3:7:L-Sản Xiất đồ BỘ SÀN QUẢ¡.0021S0200222662500002 2062000062202 00020000ý6ố 37 CN CB & BQ xoài chua-ngot 2 SVTH: Phan Thị Hiệp LUẬN VĂN TÓT NGHIỆP GVHD: Th.s Pham Hong Hiểu 11:72.3 Muối chua rau quai .4 Sản xuất rượu quả Sẽ 38 HH Ïÿý-.3 Các phương pháp chế biển xoài.-- 225222 2s vccccczzrcrrrrvreccrserrvee 38 BSS EU NEC TU SE 0 0 C016 266446121226G6tÀ 626362355 3L62G223320/GG63c24 tere 38 I4, ERMAN KHỔ u42 1024021144046 603/045611202260/Q%000G566ux4tố2 39 1B BB MUIR G2666 (0i cbs6c 6000206666564 61022X6c0il4:C242484e01766 39 1.Ă HHHHuhae 39 150 10 NHI ONIN Án (ố60/0006662660000001ã00G2000GG0604 000428 39 (3:36 Bản KOÂ 6660 G6266 ikccidtscaccciEesetissesesada 40 1.8 Tương xoài ngỌt.ieeeeSHỈeiieiiiiiiiinissasninasnaengsmtane 40 Chương2 QUY TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨỬU. 42 Bid QUY TRÌNH CHẾ BIỂN ke cicccxticcaea0262210026aci0i003500405062666280106 43 SAL 1 Po ai nhà PN XöANuizgziixcotiuittiee6stttstitoiiisceooiittedoiittersbeifgg 43 2.4:2 Thuyết: minh dúY tinh}.1 NRIIYEH HỆ N ux/1x1660660)100G001000166610 51168:80)/(n62saishà(ÿ456062665150642669)5441664 44 Mà sbi AN GIELOYĂ:14c49661611660266331121643165404303X6661314(ti33%616210105GSG5G:1018/606G05163052006iN028 44 2.23 PRUNE ccccg 66:05 0766<6<642006669566666974G2303890004866404813444465E402610)3GKGS0251i123 3.25232L0R2-2G2228210 0 44 iN MOON VŨ tot: c0 440531 0212640010644536256447 ìv4t8245591aYseölscexY A52x662VSE:v66àu6442961⁄6688805u6)1/6X 45 2. -ceeeiesssesrseeresroarsonnsrnsnarinrsseoresriirnesssrgeonaey 45 LS | 5 tA a TT 46 2.7 Lâm lạnh mhannh. c Q0 HH n1 231102 91 Ty ng nen 46 7.
47 EN ce Nanna an cece ncaa cee aa aoa ane 47 Sill. 48 as) sae UD saue TP k0) 0000202205626) v00 các Chi 2z ites 49 2;1.2:12Ngăm dụng địch đƯỜNG c2 S2 2225 2252ks 49 7.1/2/13 Kiêm tá( điêu đường ›:.14 Kiểm tra sản phẩm trước khi đóng gói .2--52-5v 552555 Ssxccvz $0 C21021: 000 Đo xs6ápiddaxtsasaiit8i66Xubdibïilgxcz2aq xa 50 2.2RCAC PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CỨU .cccsscsssecssecssessssesscssscsnscssecesssssecesseenesnsecs $0 12,1: Phương pháp lhẫm ti bi esis sca eS 00G aN 50 en ] Khải niệm.cc SG iiiiiiikiileeeilAllaisaeeeblisissaleLlilMa 50 2:2 UZ Chuyên động trong QUÁ (NÊN sss iicssnsstoyn casissssnsinsssonnaden sass eemdstavvesasentesviben 51 2.3 Cơ chế của quá trình tach nước bằng kỹ thuật thâm thấu. 52 2sả VA Động BỌC.5 Các yếu tổ ảnh DUONG 5-5 ssncoenessnsscsesssasensasnsasanestnaceoshavansonnsendasessussseebsasanes 54 2.2 Xác định ham lượng chất khô (Brix) bằng khúc xạ kế cảm tay.~ Tinh HH nxyccoagaosnrdxsset826000)69/6450A0956/6W64602360721030/021050064 57 oe Xác định pH của dung dich va ham lượng axit citric trong xoài thành phẩm .1 Chất chuẩn gốc axit dé xác định nông độ của dung dich NaOH. 58 CN CB & BQ xoai chua-ngot 3 SVTH: Phan Thi Hiép LUẬN VAN TOT NGHIỆP GVHD: Th.s Phạm Hong Hiểu Z0.
MG RII DH cái 0á TH ecoennenssareneeasepnspemmezene sscapanemetsssqepompenepassacqensssy) 60 2.3 Cách trích chat tan trong sản phẩm.4 Xác định ham lượng axit citric có trong san | COR aE 61 2.4 Phương pháp định lượng hà CÀI ẨN.2 cách trích chat tan trong NA sais sR eS 63 xế 2.3 Cách tiến hành.5 Xác định ham lượng muối bảng chuẩn độ kết tủa. 65 “DS | Nguyên tiie: oA a il 65 BLES Yor Mey Ca) Chỉ [|X424:2¿i2S6áttisGS6s0Gdsercttdesaxxitacasciiiiaiaz@i&sseaá 66 ed ý.) Ích tiên RIM sca assess ee SCC ce ans 67 26 Xác định vitamin C băng phương pháp chuẩn độ 10. eee 68 0/6:Ì Nguyễn Oh cscs secs tice 600000,G1i281000181620614/06660100)816ce808d4.2 Tién hành thi MghiGe .:+0ecsevssessssovsncessrivesovenseviavenowsennstsinesroneastcunnessernvets 69 Chương 3 KET QUBAVA, THÁO GRAIN cố: 6ecciocc 06042 0223406052066 24,00 2346 7I šï RẾT QUÁ KHẨU SÁT OUI TINH eanskeeseeediioeeseestesbianeesee 72 3.1 Chọn nguyén liệu vả định hình.2 Chan nước nóng. xa phèn va ngâm vôi.2 KET QUA CUA CÁC PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC .1 Do lượng đường khử trong sản mm mm mm" 79 3.2 Xác định hàm lượng muỗi trong xoải thành phẩm.-- 555-555 52 8] Loe1 (1,|_| hhaLT TH ha KT.
81 he - 1Ì, : OL LLL LTR LL, 82 3.3 Chuan độ dung địch NaOH .ccscssssssssesssscsssssssessnsesscssseessnssssassssossanssses 82 RW By I Lai | ac cc cc ce ane 83 34) 00) Tu 00006002262 er 83 3242 MAI NCS i 202ccUE ARAEE SABRE SRN 2246 83 3.5 Xác định pH của dung dịch chứa thành phẩm.---<54- 84 32/52) Mãi Ng iss Sosa REN 85 3252 MU Nà c2 cGG0UiG001010 0220G010664164000402615042400/À 86 3.6 Xác định ham lượng chat khỏ (độ Brix).7 Xác định hảm lượng Vitamin C.1 Ham lượng Vitamin C trong mẫu nguyên liệu ban đẳu.2 Ham lượng Vitamin C trong mẫu NÊN 20112G600021023G200i226 s0 90 3.3 Ham lượng Vitamin C trong BM NC Six :ti2x o6 e923/6046863652644020) 90 3.3 BO SUNG CHAT BAO QUJAN VA HOÀN THIEN SAN PHÁM. LUAN: VÀ KIEN NGHE cai SSESSe=se===ses 933 4:1 KẾT TAA oeeetoesseoiitsee66440as10140140060610600)0253600951095900A00060v2040 944 4. “=5 ÔỎÖỖỎÐÔỎ 966 TẠIEIEUKHAMKHAO SẼ -EESEaieiisiHiianesaee 977 Phụ lục | PHIẾU DIEU TRA MỨC DO HIỂU THỪ Seeeereseesese 10199 Phụ lục 2 PHIEU DANH GIÁ SAN PHAM MỚII.2---5-<<6 99) Phụ lục 3 CAC CHAT HOA HOC CÓ TRONG CÁC LOẠI XOÀI. 1033 Phụ lục 4 CHUAN BỊ HÓA CHAT .cccsăccsằĂeeecenseeeeeerecoeeeee 1058 CN CB & BQ xoai chua-ngọt 4 SVTH: Phan Thi Hiép LUẬN VAN TOT NGHIỆP GVHD: Th.s Phạm Hong Hiểu Danh sach cac hinh Hình 1: Xoài cát HO LGC .cespsscoecssversoeeeevserensvensoetennscesnensnneensneseanessnesssnneessnneeaneess HH Hinh 2: Xoài Cát chu.- (Q55 S01 S114 1 14T 0 1 1 0 HH0 0 36 12 TH ẲW HẠ a ee 13 HN 4:00 ĐÔ sip cnet on mnnbbcsmysnrye oem naikcbabmmooais | iceuesaabd p/sadpaddabathscesasees 13 Blin So: Deanne DI G002 ee i eee l4 Hình 6: COC Tee CN casas eas eRe aS 33 HànH'T-::Bănh:xoÁ PBs rena 8 aca speaks cana cicses econ 020000061 1ue-cctdstìickse 4I Hành E` S0 độ quy HN chế DHE se ca seeiiecieoiioiieioosedaibeeesoaeiecese 43 HN 9E II GÀ ccna eae cian llamas 45 Hình 10;bảo quán trong keo WA YO .isiscrcovsessivasvensesseyincteocesanvscneeseaservesbesesenend senses $0 Hình 11 : Sự dịch chuyển của các phân tử nước.
đường trong quá trình thảm thấu 51 Hình 12: Khúc xạ kế cẳm tay .cocosesooonooieceeeosesssooeosee §7 Hình 13: Buret 50ml và 20ml.22 22222 E95 CC EE0Z2E227773177222172722cExvzcre so ||; | NDDDEDDDDDDDD HỤANDDDOPDODOOO QAANNUNN NON 6] Hình 15: Dun sôi 20 phút sau đó dé nguội.-- s52 +vSV2xeeercvsgrvverce 65 Hinh 15; Tủ đựng hóa chat & dụng cụ thi nghiệm: .2--225 525555 70 Hình 17 : Xoài được gọt vỏ va định hình. SH HH Ha 72 Hinh 18; Nguyễn liệu được định hình đồng Rasen Seas 72 Hinh 19: Xoai khi ngâm vôi không cho NaHSO} .cccscceecsssessssesessessnseesennessnneeees 75 Hinh 20: Xa phẻn ngâm lâu sản phẩm sé bị mat mau, mềm va lên bột khi. 716 Hinh 21 : Khi ngâm đường với nông độ cao sản phẩm sẽ bị co lại. 78 Hinh 22: Đô thị biểu dién sự biến thiên thé tích K;Fe(CN), tham gia phan ứng theo nòng độ của các dung dịch đường chuẳẩn.-- 6c 5555525322222 80 Hình 23: Đô thi biêu điển sự thay đôi lượng chat tan trong hai mẫu nghiên cứu.
;10 MARIN THÍ es ec ss 00621064: 116665041)/640620100)518020007ti11160146519020144ggv6:16ốã44 9Ị Hình 25 : Bị hư trong quá trinh chế biến.---2--©22222272zzecccvxeccrvcce 92 R0 NRENE BE NHI N cakkoetievoiesoreinavoeeeniioeeioesseo) 94 HIB2ZT. Xuâi HIẾN (| ce ee a ar 95 CN CB & BQ xoai chua-ngot 5 SVTH: Phan Thị Hiệp LUẬN VĂN TOT NGHIỆP GVHD: Th.s Phạm Hong Hiểu Danh sach cac bang Bang 1: Thành phan định dưỡng qua xoài của 3 giống GL, GL3, GL;. 16 Bang2: San lượng xoài trên thé giới (Đơn vị: 1. 5: 52555555523 J8 Bang 3: Tình hình sản xuất xoài ở Kiệt Nam (1993-1997).
19 Bang 4: Diện tích và sản lượng xoài ở các địa phương trong ca nước năm 1995. 21 Bang 5: Thành phân hoa học một s6 loại xoài tại Việt Nam.--2--555¿ 23 Bảng6- Tiêu chuẩn nước dùng trong công nghiệp thực phẩm. „ 28 Bang7: Phan nhóm chức năng phụ gia thực phẩm theo CÁC.----- 30 Bảng 8: Kết quá các phương pháp xứ lý ban đẫu,. s25 6522552112112 c6 73 Bang 9: Bỏ sung đường vào dung dich ngảm.
¿- tS‡C2zc2scctcvzccczcczxe 77 Bang 10: Số liệu thu được khi tiên hành đo đường &lủứ. 5-2555 25555521 c6 79 Bang 11: Hàm lượng chat khô trong dung dịch NC; và WC:.--5255 & Bang 12: So sánh những wu điểm và nhược điểm của mẫu NC, và mẫu NC:,. 94 Danh sách các chữ viết tat NC¡: Mẫu tiền xử lý bằng phương pháp chan nước nóng va xả phèn. NC): Mẫu tiễn xử lý bang phương pháp ngảm vôi và xả nước.
CTCT: Công thức cấu tạo, Độ Brix: Hàm lượng chất khô. CNCB & BQ xoài chua-ngọt 6 SVTH: Phan Thị Hiệp LUẬN VAN TOT NGHIỆP GVHD: Th.s Phạm Hong Hiếu Em xin chân thành cảm ơn quý thay cô trong trường, trong khoa đã diu dat em trong suốt thời gian qua. Cảm ơn quý thay cô đã tạo điều kiện cho chúng em, những sinh viên sắp sửa tốt nghiệp, sắp sửa bước vào đời thực hiện một dé tài lớn, tự độc lập nghiên cứu. Em xin chân thành cảm ơn Ths Pham Hong Hiếu, Th.s Vũ Duy Uy, cô Ngô Vũ Quynh Anh Trường Cao Đẳng Nghề Tp.HCM đã tận tình giảng giải, giúp đỡ em trong những lúc em gặp khó khăn, khúc mắc và giúp em cỏ thể hoàn thành tốt bài luận văn theo đúng tiến độ.