Chương 1. CO SỞ LÍ LUẬN VE DAO TAO VA QUAN LÍ ĐÀO TAO THEO HỌC CHE TÍN CHÍ Ở CÁC TRUONG ĐẠI HỌC.Tổng quan nghiên cñũu vẫn để.ÌNÑgöàIBƯỚÊ:seczscsiiiieniiiiisbiiiiiiiiii12311111142131351335353815859133583233383133538558 14 DU 2S TOMS TƯ D¡poiitiiitiiii111141112111311833333551458533513316885538595835355153813831888ã8885336553388 24 1. Li luận chung vé đào tạo theo học chế tín chỉ ở trường đại học. Học chế và học chế tín chỉ, đào tạo và dao tạo theo học chế tín chỉ.
Đặc điểm dao tạo theo học chế tín chỉ. Tổ chức đảo tạo theo học chế tín chỉ. Những điều kiện cần có dé tổ chức đào tạo theo học chế tín chi. Lí luận chung về quan lí dao tao theo học chê tín chi ở trường đại học TUUHUO 222222 1222212022222221201122222221220321010612011139612261222367211301195309310452312039523152333993631/33133353 55 1.
Quản lí, quản lí dao tao, quan lí dao tạo theo học chế tin chỉ. Những đặc điềm của quan lí dao tao theo học chế tín chỉ. Nội dung quản li đảo tao theo học ché tín chi trong trường đại hoc FÍẨHỂiitpiintiitt107110240121100481643315818663803512488E95384388535561935358235631553438413848355818858 60 1. Những yếu tô ảnh hưởng đến quản lí dao tạo theo học chế tín chi trong trưởng đại học fư hỤG:.--c:--ccccccccccceciieeiesieesieeersassssss 79 EETIETIANICHUONG gen nrenerrteiosaeanceiaenrretonsiiresit020521100601032163100660166 82 Chương 2.
THỰC TRANG DAO TAO VA QUAN LÍ ĐÀO TAO THEO HOC CHE TÍN CHỈ Ở CAC TRUONG DAI HỌC TU THUC MIEN DONG NAM BỘ. Khái quát về địa bàn nghiên cứu. Giới thiệu vùng Đông Nam Bộ. Giới thiệu 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ.
Khái quát điều tra thực trạng về dao tạo và quản lí đảo tạo theo học chế Í(GHỈ:::::-:::222222022121223121313562531533533535251633395556393933593656 953953388338 55335335831153353233555552355233E 93 22:1. MS Aichi Geen peannnieenoannnniininiiitiiittititibii101801053011810300082388801858E 93 D5171 NGIIGIREIGIĐHIÍFRN: ;s:22:61254222103255062198624)2128202824501503/11891)18340823382131623212/86318265 93 2.3, Phương pháp điều tra. Kết quả điều tra về thực trạng đảo tạo theo học chế tín chỉ trong Š trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ,. (Công i6biRiVGRSINHnsaaansnnsannnnnntioiniiittetitotittit0ia18231883381233ã208383318g3783g4 97 2.
Việc xây dựng chương trình đào tạo. Hoạt động giảng day của giảng viên và hoạt động học của sinh viên. Công tác kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Điều kiện đào tạo theo học chế tín chỉ ở trường đại học tư thục min Dong Nam BG qannuanintinniiininiiiitiiii0140002000101010001388318833083 107 2.
Kết qua điều tra vẻ thực trang quan lí đào tạo theo học chế tin chỉ trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ. Quản lí tuyển sinh. Quán lí chương trình 00 190. Quản lí hoạt động dạy của giảng viên và hoạt động học của sinh MAG tiiitiisit0051055102511561153111351555435855313853ã5381885558583833986856383853885558588353843858553 116 2.
Quan lí kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Các yếu tô ảnh hưởng đến quản lí đào tao theo học ché tín chi. Đánh giả chung về thực trạng đảo tạo và quản lí đảo tạo theo học chế tín chỉ trong Š trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ.:-::--::--::-- 128 2:51, NACE tàn OW cio:ciisinsiiieoieiosiioisiittiitiiigeti41104101351630883815318855858 128 BIG.7IINHiinp|bipTiiCHE syu::sss::3225162212400211300125301952:110122218049320180313111032140234E00031413830187 131 2. Nguyên nhân của thực tYẠDE¡:‹:::-c (2-02 0ccGosDosioSg0g02S86s86s0 05 133 KET LUAN CHUONG 2 11.
BIEN PHÁP QUAN LÍ ĐÀO TAO THEO HOC CHE TÍN CHỈ GO CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC MIEN ĐÔNG NAM BỌ. 139 3:1, Nguyễn tức đề xuâUbiện BẾP sisesiscisvsisscsacosssosssosissnssassssasssssisossieosasesioarisasics 139 3. Nguyên tắc đảm bảo tính pháp lí. 2-22 22zz22z£2zz+zzsercsrree 3.
Nguyên tắc đảm bảo tính mục tiêu, tính kế hoạch. Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa. Nguyên tắc đảm bao tính hệ thống. Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi.
Nguyên tắc dam bảo tính hiệu quả. Các biện pháp quan lí dao tạo theo học chế tín chỉ ở các trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ. Phát triển dé cương chỉ tiết môn học theo học chế tín 3. Bồi dưỡng năng lực day học cho giảng viên đáp ứng yêu câu đào tạo theo học chế tín chỉ.
Tổ chức bồi dưỡng năng lực về công tác cố van học tập cho đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu dao tạo theo học chế tin 3. Quản lí déi mới kiểm tra, đánh giá phù hợp với đảo tạo theo học chế tín chỉ. Phối hợp các lực lượng trong việc quản lí vẻ triển khai đảo tạo theo học chế tín chỉ. Mỗi liên hệ giữa các biện pháp.
Khảo nghiệm về tính can thiết và kha thi của các biện pháp quản lí đảo tạo theo học chế tín chỉ ở các trường đại học tư thục Miễn Đông Nam Bộ. BiB DMC đích KHảO¡nÿhÌỆƒ:acoociioiiostioiiioeiiiosiiiiioit51811221038131231865818248838558 34. dung khảo nghiệm. Phương pháp, cách thức tiến hành.
Kết quả khảo nghiệm. Thực nghiệm biện pháp “Té chức bồi dưỡng nang lực về công tác cô van học tập cho đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu đào tạo theo học chế tín ÔN an ốc un 172 3:3. Cơ sở lựa chọnlbiện phấPc‹. Mục đích thực nghiệm.
- cà St Hàng người 173 3. Nội dung thực nghiệm.4, Đối tượng, địa điểm, thời gian thực nghiệm.:Giỗi(tbaiy6tiife RENIỆNit:sississnioiniibiiniiiiotiigt00641042101331420012008321832430048022 174 3. Phương pháp thực nghiệm và tiền hành thực nghiệm. Phương pháp xử lí số liệu thực nghiệm.
Kết quả thực nghiệm. 22 ©+s2SE+22SEEZ2EEECEEEEEE22EE232722-2e re 183 EIETILU NI U0). ce eee 192 KET LUẬN VA KHUYEN NGHỊ ooo. ccssscessssecssssesssseeesssvesssvesesetecsssesneveeee 194 TÀI LIEU THAM KHẢO.
22 22 22 225521525137 21122117 1172112117211 71 200 DANH MỤC CONG TRÌNH ĐÃ CONG BO CUA TÁC GIẢÁ. aaa PLI vu DANH MỤC KI HIEU VA CHU VIET TAT STT Viết tắt Giải nghĩa CT Chỉ tiều k2 PLC Độ lệch chuẩn Điểm trung bình AwedcD PTB NH Nhập học Nxb Nhà xuất bản TH Thứ hạng p⁄ư. HCM Thành phó Hỗ Chí Minh vũ DANH MỤC CÁC BANG Bảng 1. Phân biệt giữa đào tạo theo nién chế.
học chế học phần và theo HOC U NưÝÁẶ. Diện tích, dân số các tinh miền Đông Nam Bộ. Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ. Khái quát chung ve 5 trưởng đại học tư thục miền Dong Nam Bộ.
Học hàm, trình độ, độ tuôi và thâm niên công tác của đội ngũ giảng viên ở Š trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ. Mau diéu tra thuc trang tô chức đào tạo và quản lí đào tạo theo học chế tín chỉ trong 5 trường đại học tư thục miễn Đông Nam Bộ. Thống kê quy mô tuyên sinh của các trường đại học tư thục miễn Đông Nam Bộ từ 2015 đến 2017.- 5222222222222 cv rcserrrrrree Bang 2/7. Ý kiến đánh giá chương trình dao tạo theo học chế tín chỉ trong 5 trường đại học tự thục miền Đông Nam Bộ từ 2015 đến 2017.
Ý kiến đánh giá về mức độ vận dụng phương pháp giảng day trong đào tạo theo học chế tín chỉ.--ssSs2Ex2x2S211 21 2E 2EEc cEcxxcc Bang 2. Ý kiến đánh giá về mức độ thực hiện công tác có van học tập trong trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ. Ý kiến đánh giá của sinh viên về mức độ thực hiện các hoạt động học tập theo học chế tín chỉ. Ý kiến đánh giá về hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo học chế tín chỉ.
Diều kiện đảo tạo theo học chế tin chỉ trong 5 trường đại học tư thục miễn Đông Nam BỘ. 222: 52-2sc22S222102210221222222222112 112 cxxe5 Bang 2. Đánh giá về công tác quan lí tuyên sinh trong 5 trường đại học tư thục miễn Đóng Nam BG siscssssssiscasssssccasssaszssesssssscssseassssassacseassseaaseasees Bang 2. Đánh giá về công tác lập kế hoạch xây dựng chương trình đảo tạo trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ.
Đánh giá về công tác tô chức thực hiện chương trình đảo tạo trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ,. Đánh giá về công tác chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, đánh giá chương trình đào tạo trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Bảng 2. Dánh giá công tác lập kế hoạch trong quản lí hoạt động dạy và học trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ. Đánh giá công tác tô chức thực hiện trong quản lí hoạt động day và học trong 5 trường đại học tư thục miền Đông Nam Bộ.
Danh giá công tac chi đạo thực hiện trong quan lí hoạt động day và học trong Š trường đại học tư thục miễn Đông Nam Bộ.20, Đánh giá công tác kiểm tra, đánh giá trong quản lí hoạt động day và học trong 5 trường đại học tư thục miễn Dong Nam Bộ. Đánh giá công tác lập kế hoạch trong quản lí kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên trong 5 trường dai học tư thục miễn Đông Nam BG sccieoiooiiiiiooiiioiiiianianiiisii44412313413138553335833531356ã558ã 123 Bảng 2. Danh giá việc tô chức thực hiện trong quản lí kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên trong 5 trường đại học tư thục miễn E)0HP Na HỘ co icsssisssisss:izsiiz2i2ixisgi5555551050135531i2 Sï38353688845885655558611588558 124 Bảng 2. Dánh giá công tác chỉ đạo thực hiện trong quản lí kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên trong 5 trường đại học tư thục 1:19: 1‹I0ƒ Trị): PT" ng an 125 Bảng 2.
Đánh giá công tác kiểm tra, đánh giá trong quan lí kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên trong 5 trường đại học tư thục mien E901 8108: Nẽ. Các yêu t6 ảnh hưởng đến quan lí đào tạo theo học chế tín chỉ trong 5 trường đại học tư thục miễn Đông Nam Bộ. Kế hoạch tập huấn cho đội ngũ cố van học tập tại trường. Bảng quy ước các mức thang đo sử dụng trong xử lí kết quả khảo Bảng 3.
Thanh phan và số lượng cán bộ quản lí, giảng viên /cỗ van học tap. Tổng hợp đánh giá tính cần thiết và tính kha thi của năm biện phap GEPA hi:aaaẳadẳđdđdđadiắaẢäảẻảẻẢ. Hệ số tương quan thứ hạng của biện pháp 5. Tương quan giữa mức độ can thiết và tính khả thì của các RONEN PRA ose asses cases 622.
Tiêu chi đánh giá năng lực đội ngũ có vấn học tap. Kết quả bồi dưỡng nang lực về công tác cô van học tập cho đội ngũ giảng viên năm học 20177-2018. Kiểm định Paired Samples Test về mức độ đánh giá năng lực cô vẫn học tập trước và sau thực nghiệm.-------c~-cs-eesee Bảng 3. Mức độ can thiết tô chức bồi duéng năng lực công tác cô van học tập cho đội ngũ giáng viên đáp ứng yêu cau dao tạo theo học chế HHCH ,.
Mức độ đáp tng của các chuyên dé trong chương trình bồi dưỡng năng lực công tác cô van học tập cho đội ngũ giảng viên đáp ứng yêu cầu đảo tạo theo học chế tín chi. ¿c9 202102111112 xI DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1. Quá trình đảo tao tông thé tronp nai WONPe. 223: sc2:scesscacscasscezzcazsccaiecs: Hình 2.
Số lượng sinh viên đại học chính quy 5 trường đại học tư thục Hiền Đồng Nam uasnaniiniiotioiiitoitii02101210021006110220543033210041022088563624) xii MỞ DAU 1. Lí do chọn dé tài Giáo dục đại học với trọng trách đào tạo nguồn nhân lực tri thức, được coi như “nguồn nguyên khí” quốc gia đồng thời có ý nghĩa quyết định đến “vận mệnh” của đất nước, đặc biệt trong nén kinh tế trị thức. Sứ mệnh này đòi hỏi giáo dục đại học ở nước ta phải chuyên sang phương thức đào tạo có tính mềm đẻo, đáp ứng nhu câu người học vẻ thời gian, năng lực cũng như đáp ứng thị trường lao động với cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường.