Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯àNG Đ¾I HâC Y D¯þC LÊ HOÀNG THĂC TR¾NG VÀ KI¾N THĄC QUÀN LÝ CHÂT THÀI RÂN Y T¾ T¾I MÞT Sà TR¾M Y T¾ Xà THUÞC TRUNG TÂM Y T¾ HUYàN SÓC S¡N, THÀNH PHà HÀ NÞI NM 2022 KHÓA LUÀN TàT NGHIàP Đ¾I HâC NGÀNH Y ĐA KHOA Hà Nßi - 2023 Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯àNG Đ¾I HâC Y D¯þC Ng°ßi thāc hiện: LÊ HOÀNG THĂC TR¾NG VÀ KI¾N THĄC QUÀN LÝ CHÂT THÀI RÂN Y T¾ T¾I MÞT Sà TR¾M Y T¾ Xà THUÞC TRUNG TÂM Y T¾ HUYàN SÓC S¡N, THÀNH PHà HÀ NÞI NM 2022 KHÓA LUÀN TàT NGHIàP Đ¾I HâC (NGÀNH Y ĐA KHOA) Khóa: QH.Y Ng°ái h°ßng d¿n: TS. M¾C ĐNG TUÂN TS. VŨ NGâC HÀ Hà Nßi - 2023 LàI CÀM ¡N Để hoàn thành bÁn lu¿n văn này em xin chân thành cÁm ¡n: Ban Giám hiệu, Phòng Đào t¿o và Công tác Hác sinh sinh viên, Bá môn Y D°āc cáng đồng và Y Dā phòng, Tr°ßng Đ¿i hác Y D°āc, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái. Em xin đ°āc bày tß lòng biết ¡n sâu sÁc đến Thầy TS.
M¿c Đăng TuÃn và Thầy TS. Vũ Ngác Hà đã trāc tiếp h°ớng dẫn, đã t¿n tình chỉ d¿y và truyền đ¿t cho em nhÿng kinh nghiệm quý báu trong suát quá trình hoàn thành lu¿n văn này. Em xin gửi lßi cÁm ¡n chân thành tới toàn thể cán bá, nhân viên y tế làm việc t¿i 12 Tr¿m y tế xã trong đßa điểm nghiên cứu thuác huyện Sóc S¡n, Hà Nái đã giúp đÿ em trong quá trình thu th¿p sá liệu cho lu¿n văn này. Em cũng xin gửi lßi cÁm ¡n chân thành tới Quý Thầy Cô trong Hái đồng chÃm lu¿n văn tát nghiệp đã cho em nhiều h°ớng dẫn quý báu để em hoàn thành lu¿n văn này.
Cuái cùng cho con gửi lái cÁm ¡n tới gia đình, ng°ái thân và b¿n bè, nhÿng ng°ái luôn á bên con, đáng viên, chia sẻ, giúp cho con có nhÿng điều kiện tát nhÃt để con yên tâm hác t¿p và nghiên cứu. Em xin chân thành cÁm ¡n! Hà Nái, ngày 23 tháng 05 năm 2023 Sinh viên Lê Hoàng LàI CAM ĐOAN Em là Lê Hoàng, sinh viên khoá QH.Y, ngành Y Đa khoa, Tr°ßng Đ¿i hác Y D°āc, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái, xin cam đoan: 1. Đây là lu¿n văn do bÁn thân em trāc tiếp thāc hiện d°ới sā h°ớng dẫn cāa TS. M¿c Đăng TuÃn và TS.
Công trình này không trùng lặp với bÃt kì nghiên cứu nào đã đ°āc công bá t¿i Việt Nam. Các sá liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thāc và khách quan, đã đ°āc xác nh¿n và chÃp thu¿n cāa c¡ sá n¡i nghiên cứu. Em xin hoàn toàn chßu trách nhiệm tr°ớc pháp lu¿t về nhÿng cam kết này. Hà Nái, ngày 23 tháng 05 năm 2023 Sinh viên Lê Hoàng DANH MĀC CHĀ VI¾T TÂT BV Bệnh viện CSYT C¡ sá y tế CTNH ChÃt thÁi nguy h¿i CTRYT ChÃt thÁi rÁn y tế NVYT Nhân viên y tế QLCTRYT QuÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế TYT Tr¿m y tế MĀC LĀC CH¯¡NG 1: TäNG QUAN.
Đ¿i c°¢ng vÁ chÃt thÁi y t¿. Phân đßnh chÃt thÁi y tế. Nguồn gác phát sinh cāa cāa chÃt thÁi rÁn y tế. Quy trình quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿.
Phân lo¿i chÃt thÁi. Thu gom chÃt thÁi y tế. GiÁm thiểu chÃt thÁi y tế. QuÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế thông th°ßng phÿc vÿ mÿc đích tái chế.
V¿n chuyển và xử lý chÃt thÁi y tế. Nguy c¢ căa chÃt thÁi rÃn y t¿. Ành h°áng cāa chÃt thÁi rÁn y tế tới sức khße cáng đồng. Ành h°áng cāa chÃt thÁi rÁn y tế tới môi tr°ßng.
Tình hình quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿ t¿i Viát Nam. Ki¿n thąc căa cán bß y t¿ t¿i Viát Nam vÁ QLCTRYT và các y¿u tá liên quan. Các nghiên cứu t¿i các CSYT nói chung. Các nghiên cứu t¿i các TYT xã, ph°ßng.
Gißi thiáu đôi nét vÁ huyán Sóc S¢n, thành phá Hà Nßi. 21 CH¯¡NG 2: ĐàI T¯þNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU. Đái t°ÿng, đáa điÃm và thái gian nghiên cąu. Đái t°āng nghiên cứu.
Đßa điểm nghiên cứu. Thßi gian nghiên cứu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu và thu thÁp sá liáu. Thiết kế nghiên cứu.
Cÿ mẫu và ph°¡ng pháp chán mẫu nghiên cứu. Ph°¡ng pháp và công cÿ thu th¿p sá liệu. Các biến sá nghiên cứu. H¿n ch¿ căa nghiên cąu, sai sá và bián pháp khÃc phāc.
30 CH¯¡NG 3: K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU. Thăc tr¿ng vÁ quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿ t¿i mßt sá tr¿m y t¿ xã thußc TT Y t¿ huyán Sóc S¢n, TP Hà Nßi nm 2022. Mát sá thông tin chung về các tr¿m y tế xã. Thāc tr¿ng công tác quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế t¿i các tr¿m y tế.
Ki¿n thąc căa cán bß y t¿ vÁ quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿ và các y¿u tá liên quan 40 3. Thông tin chung về cán bá y tế. Kiến thức cāa các cán bá y tế về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế. Mßt sá y¿u tá liên quan đ¿n ki¿n thąc căa cán bß y t¿ vÁ quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿.
46 CH¯¡NG 4: BÀN LUÀN. Thăc tr¿ng quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿ t¿i các tr¿m y t¿ thußc 12 xã t¿i huyán Sóc S¢n, thành phá Hà Nßi nm 2022. Thông tin chung về các tr¿m y tế tham gia nghiên cứu. Thāc tr¿ng l¿p kế ho¿ch, phân công phÿ trách, báo cáo, kiểm tra, giám sát.
Thāc tr¿ng phân lo¿i và thu gom CTRYT. Thāc tr¿ng v¿n chuyển và l°u giÿ CTRYT. Thāc tr¿ng xử lý và tiêu hāy CTRYT. Ki¿n thąc vÁ quÁn lý chÃt thÁi rÃn y t¿ và mßt sá y¿u tá liên quan căa các cán bß y t¿ t¿i các tr¿m y t¿ xã thußc Trung tâm Y t¿ huyán Sóc S¢n, thành phá Hà Nßi nm 2022.
Thông tin chung về cán bá y tế. Kiến thức cāa cán bá y tế về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế. Mát sá yếu tá liên quan đến kiến thức cāa cán bá y tế về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế. 68 TÀI LIàU THAM KHÀO.
73 DANH MĀC BÀNG BÁng 2.1: Cách tính điểm đánh giá kiến thức cāa NVYT về QLCTRYT.2: Các biến sá nghiên cứu .1: Tỷ lệ đ¿t tiêu chí quác gia về y tế xã cāa các tr¿m y tế (n=12) .2: Thông tin chung về các tr¿m y tế tham gia nghiên cứu (n=12) .3: Tỷ lệ TYT có kế ho¿ch, phân công, báo cáo, kiểm tra và giám sát công tác quÁn lý chÃt thÁi y tế (n=12) .4: L°āng chÃt thÁi rÁn y tế phát sinh năm 2021 (n=12) .5: Thāc tr¿ng các nái dung về phân lo¿i, thu gom chÃt thÁi rÁn y tế t¿i các tr¿m y tế (n=12) .6: Thāc tr¿ng dÿng cÿ, ph°¡ng tiện phân lo¿i, thu gom CTRYT (n=12) .7: Tỷ lệ đ¿t đā sá l°āng túi và thùng đāng chÃt thÁi rÁn y tế theo nhu cầu dùng thāc tế t¿i các tr¿m y tế (n=12) .8: Tỷ lệ đ¿t tiêu chuẩn chÃt l°āng về túi đāng và thùng đāng chÃt thÁi rÁn y tế t¿i các tr¿m y tế (n=12) .9: Thāc tr¿ng v¿n chuyển và l°u giÿ chÃt thÁi rÁn y tế t¿i các tr¿m y tế (n=12) .10: Thāc tr¿ng ph°¡ng tiện v¿n chuyển và khu vāc l°u giÿ CTYRYT (n=12) .11: Thāc tr¿ng ph°¡ng pháp xử lý và tiêu hāy chÃt thÁi rÁn y tế t¿i các tr¿m y tế (n=12) .12: Thông tin chung cāa cán bá y tế tham gia nghiên cứu (n=102) .13: Tỷ lệ % cán bá y tế đ¿t nái dung kiến thức c¡ bÁn về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế (n=102) .14: Tỷ lệ % cán bá y tế đ¿t các nái dung kiến thức về phân lo¿i chÃt thÁi rÁn y tế (n=102) .15: Tỷ lệ % cán bá y tế đ¿t các nái dung kiến thức về thu gom chÃt thÁi rÁn y tế (n=102) .16: Tỷ lệ % cán bá y tế đ¿t các nái dung kiến thức về v¿n chuyển, l°u giÿ chÃt thÁi rÁn y tế (n=102) .17: Tỷ lệ % cán bá y tế đ¿t các nái dung kiến thức về xử lý, tiêu hāy chÃt thÁi rÁn y tế (n=102) .18: Phân tích đ¡n biến mái liên quan giÿa kiến thức cāa cán bá y tế về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế và các yếu tá về tuổi, giới tính, trình đá, thâm niên và công tác t¿p huÃn .19: Phân tích đa biến mái liên quan giÿa kiến thức cāa cán bá y tế về quÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế và các yếu tá về tuổi, giới tính, trình đá, thâm niên và công tác t¿p huÃn .1: So sánh tỷ lệ kiến thức đ¿t giÿa các nghiên cứu khác. 64 DANH MĀC BIÂU Đâ Biểu đồ 3.1: Tỷ lệ về trình đá hác vÃn cāa các cán bá y tế t¿i 12 tr¿m y tế (n=102) .2: Tỷ lệ giới tính các cán bá y tế t¿i 12 tr¿m y tế (n=102).3: Sá l°āng tr¿m y tế phát sinh từng lo¿i chÃt thÁi rÁn y tế (n=12) .4: Phân bá tỷ lệ CBYT đ¿t từng nhóm kiến thức về QLCTRYT (n=102). 45 Đ¾T VÂN ĐÀ QuÁn lý chÃt thÁi rÁn y tế (QLCTRYT) hiện nay đang là mát trong nhÿng vÃn đề lớn cāa nền y hác hiện đ¿i và nh¿n đ°āc quan tâm từ nhiều quác gia trên thế giới. Song song với sā phát triển cāa hệ tháng y tế là sā gia tăng không ngừng khái l°āng lớn chÃt thÁi nguy h¿i ra môi tr°ßng, đặc biệt là chÃt thÁi rÁn y tế (CTRYT).
Theo Āy ban Chÿ th¿p đß quác tế với 100 gi°ßng thì l°āng chÃt thÁi phát sinh từ 1,5kg đến 3kg/gi°ßng bệnh/mát ngày. ChÃt thÁi rÁn y tế nếu không đ°āc xử lý đúng sẽ là nguồn truyền bệnh quan tráng, trāc tiếp Ánh h°áng đến sức khße cāa nhân viên y tế và nguy h¿i đến môi tr°ßng sáng cāa con ng°ßi. ¯ớc tính trên thế giới có khoÁng 66.000 tr°ßng hāp nhiễm virus viêm gan B (HBV), 16.000 tr°ßng hāp mÁc virus viêm gan C (HCV) và khoÁng 5000 tr°ßng hāp nhiễm HIV do tai n¿n từ các v¿t sÁc nhán gây ra cho các nhân viên y tế [1]. T¿i Việt Nam, l°āng chÃt thÁi rÁn y tế có xu h°ớng tăng theo thßi gian.
Năm 2017, theo Báo cáo môi tr°ßng Quác gia Việt Nam, cÁ n°ớc có 13.511 c¡ sá y tế gồm các c¡ sá khám chÿa bệnh và dā phòng phát sinh tổng l°āng CTRYT khoÁng 450 tÃn/ngày, trong đó khoÁng 47 tÃn/ngày là CTRYT nguy h¿i [2], đến năm 2020 l°āng CTRYT phát sinh là khoÁng 800 tÃn/ngày.