Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ HOÀNG ĐÀM L¯¡NG THUÝ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CĄU ĐIÂN HÌNH ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI T¾I THà TR¯âNG VIàT NAM LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN TRà KINH DOANH HÀ NÞI – 2024 Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ HOÀNG ĐÀM L¯¡NG THUÝ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CĄU ĐIÂN HÌNH ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI T¾I THà TR¯âNG VIàT NAM Chuyên ngành: QuÁn trá Kinh doanh Mã sç: 9340101.01 LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN TRà KINH DOANH Người hướng dẫn khoa học: 1.TS Vũ Trí Dũng 2.TS Nguyßn Thu Hà HÀ NÞI - 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan lu¿n án tiến sĩ kinh tế <Các nhân tá Ánh h°áng đến ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng: Nghiên cąu điển hình ąng dāng kết nái v¿n tÁi t¿i thß tr°ßng Việt Nam= là nghiên cąu riêng căa tôi. Các kết quÁ nghiên cąu trong lu¿n án là trung thực và ch°a từng đ°ÿc công bá trong bÃt kỳ công trình nào khác. Nghiên cąu sinh Hoàng Đàm L°¢ng Thuý LâI CÀM ¡N Sau thßi gian hác t¿p và nghiên cąu nghiêm túc, nghiên cąu sinh đã hoàn thiện lu¿n án tiến sĩ với đề tài <Các nhân tố Ánh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ cÿa người tiêu dùng: Nghiên cāu điển hình āng dụng kết nối vận tÁi t¿i thị trường Việt Nam=. Trong suát quá trình này, ngoài sự nß lực căa bÁn thân, nghiên cąu sinh đã nh¿n đ°ÿc sự đồng hành và giúp đỡ căa nhiều cá nhân và t¿p thể.
Tr°ớc tiên, nghiên cąu sinh xin đ°ÿc bày tß lòng biết ¢n chân thành và sâu sÁc đến hai giáo viên h°ớng dẫn PGS.TS Vũ Trí Dũng và PGS.TS Nguyễn Thu Hà. Thầy cô luôn t¿n tình h°ớng dẫn, hß trÿ và đáng viên nghiên cąu sinh trong suát quá trình nghiên cąu và thực hiện lu¿n án. Nghiên cąu sinh cũng xin đ°ÿc cÁm ¢n t¿p thể Ban Giám hiệu, Ban Lãnh đ¿o Tr°ßng Đ¿i hác Kinh tế, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái, cùng toàn bá giÁng viên – cán bá Tr°ßng Đ¿i hác Kinh tế, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái và Viện QuÁn trß Kinh doanh đã quan tâm h°ớng dẫn, hß trÿ nghiên cąu sinh trong thßi quá trình thực hiện lu¿n án. Cuái cùng, nghiên cąu sinh xin chân thành cÁm ¢n gia đình, đồng nghiệp và b¿n bè đã luôn ăng há và t¿o điều kiện tát nhÃt để nghiên cąu sinh hoàn thành lu¿n án tiến sĩ.
Mặc dù đã cá gÁng hết sąc, nh°ng với nguồn lực h¿n chế, lu¿n án không thể tránh khßi những thiếu sót. Nghiên cąu sinh mong nh¿n đ°ÿc sự góp ý từ Quý Thầy Cô và các nhà khoa hác để vÃn đề nghiên cąu căa lu¿n án đ°ÿc tiếp tāc hoàn thiện trong t°¢ng lai. Xin trân tráng cÁm ¢n! Nghiên cąu sinh Hoàng Đàm L°¢ng Thuý MĀC LĀC DANH MĀC CHĀ VI¾T TÀT .ii DANH MĀC HÌNH. 1 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CĄU VÀ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG ĐæI VàI ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI.
Tổng quan tình hình nghiên cąu về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi bằng ph°¢ng pháp phân tích trÁc l°ÿng th° māc khoa hác. Phân tích trÁc l°ÿng th° māc cho các nghiên cąu quác tế. Phân tích trÁc l°ÿng th° māc cho các nghiên cąu t¿i Việt Nam .2 Tổng quan tình hình nghiên cąu bằng ph°¢ng pháp phân tích nái dung. Tổng quan tình hình nghiên cąu về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ.
Tổng quan tình hình nghiên cąu về các nhân tá Ánh h°áng đến ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi. KhoÁng tráng nghiên cąu. 33 TÓM TÀT CH¯¡NG 1. 36 CH¯¡NG 2: C¡ Sä LÝ LU¾N VÀ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG.
C¢ sá lý lu¿n về ý đßnh và hành vi ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm ý đßnh ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm hành vi ng°ßi tiêu dùng.
C¢ sá lý lu¿n về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ. Các lý thuyết nền tÁng. GiÁ thuyết nghiên cąu và mô hình nghiên cąu đề xuÃt. Lý thuyết nền tÁng cho mô hình nghiên cąu đề xuÃt.
GiÁ thuyết nghiên cąu đề xuÃt. Mô hình nghiên cąu đề xuÃt. 73 TÓM TÀT CH¯¡NG 2. 76 CH¯¡NG 3: BæI CÀNH VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU.
Quy trình nghiên cąu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu t¿i bàn. Tổng quan nghiên cąu t¿i bàn. Phân tích dữ liệu thą cÃp.
Hình thành thang đo. Ph°¢ng pháp nghiên cąu đßnh tính. Māc tiêu căa nghiên cąu đßnh tính. Đái t°ÿng mẫu trong nghiên cąu đßnh tính.
Ph°¢ng pháp thu th¿p và phân tích dữ liệu trong nghiên cąu đßnh tính. Kết quÁ nghiên cąu đßnh tính. Ph°¢ng pháp nghiên cąu đßnh l°ÿng. Nghiên cąu đßnh l°ÿng s¢ bá.
Nghiên cąu đßnh l°ÿng chính thąc. 107 TÓM TÀT CH¯¡NG 3. 112 CH¯¡NG 4: K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU.1 Thực tr¿ng sử dāng ąng dāng kết nái v¿n tÁi căa ng°ßi tiêu dùng t¿i Việt Nam. Thực tr¿ng ý đßnh chÃp nh¿n ąng dāng kết nái v¿n tÁi căa ng°ßi tiêu dùng t¿i Việt Nam.
Tháng kê mô tÁ đái t°ÿng khÁo sát trong nghiên cąu đßnh l°ÿng. Kiểm đßnh mô hình đo l°ßng. Đá tin c¿y nhÃt quán. Giá trß phân biệt.
Kiểm đßnh mô hình cÃu trúc. Đánh giá các vÃn đề về đa cáng tuyến. Kết quÁ kiểm đßnh các giÁ thuyết nghiên cąu. Đánh giá hệ sá xác đßnh (R bình ph°¢ng).
Đánh giá hệ sá tác đáng f2. ThÁo lu¿n kết quÁ nghiên cąu. ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá cá nhân. ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá môi tr°ßng.
ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá công nghệ. ThÁo lu¿n vai trò căa biến kiếm soát. 142 TÓM TÀT CH¯¡NG 4. 144 CH¯¡NG 5: HÀM Ý QUÀN TRà VÀ GIÀI PHÁP THÚC ĐÆY Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG.
Tóm tÁt kết quÁ nghiên cąu. Mát sá hàm ý quÁn trß thúc đẩy ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dựng kết nái v¿n tÁi t¿i Việt Nam.1 Chiến l°ÿc căa chính phă về việc sử dāng ąng dāng công nghệ trong ho¿t đáng giao thông v¿n tÁi .2 Mát sá nhóm hàm ý quÁn trß đề xuÃt. Mát sá giÁi pháp thúc đẩy ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi t¿i Việt Nam. GiÁi pháp liên quan nhân tá cá nhân.
GiÁi pháp liên quan nhân tá công nghệ. GiÁi pháp liên quan nhân tá môi tr°ßng. GiÁi pháp liên quan biến nhân khẩu hác. H¿n chế căa nghiên cąu và h°ớng nghiên cąu trong t°¢ng lai.
156 TÓM TÀT CH¯¡NG 5. 160 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bæ CĂA TÁC GIÀ. 163 TÀI LIàU THAM KHÀO. 164 PHĀ LĀC DANH MĀC CHĀ VI¾T TÀT Chā vi¿t tÁt Ý ngh*a AT Thái đá AVE Giá trß ph°¢ng sai trích trung bình CR Đá tin c¿y tổng hÿp FC Điều kiện thu¿n lÿi HB Thói quen HTMT Tỷ sá heterotrait-monotrait IT Ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi LS Lái sáng MN Chánh niệm MTA Chánh niệm với sự chÃp nh¿n công nghệ PEOU Nh¿n thąc dễ sử dāng PLS-SEM Mô hình cÃu trúc tuyến tính bình ph°¢ng nhß nhÃt từng phần PU Nh¿n thąc tính hữu ích SEM Mô hình cÃu trúc tuyến tính SI Ành h°áng căa xã hái SmartPLS Phần mềm mô hình hoá cÃu trúc ph°¢ng trình TAM Mô hình chÃp nh¿n công nghệ TPB Mô hình lý thuyết hành vi có ho¿ch đßnh TPE Mô hình công nghệ - cá nhân – môi tr°ßng TR Sự sẵn sàng công nghệ TRA Mô hình lý thuyết hành đáng hÿp lý TRAM Mô hình sẵn sàng chÃp nh¿n công nghệ TRI Chỉ sá sẵn sàng công nghệ UTAUT Mô hình ChÃp nh¿n và Sử dāng Công nghệ Hÿp nhÃt WOS C¢ sá dữ liệu Web of Science i DANH MĀC BÀNG BÁng 1.1: Tổng hÿp mát sá nghiên cąu quác tế nổi b¿t về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ .2: Tổng hÿp mát sá nghiên cąu nổi b¿t t¿i Việt Nam về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ .3: Tổng hÿp công trình nghiên cąu quác tế về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .4: Tổng hÿp công trình nghiên cąu t¿i Việt Nam về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .1: Tổng hÿp giÁ thuyết nghiên cąu đề xuÃt .2: Tổng hÿp đßnh nghĩa các nhân tá trong mô hình nghiên cąu đề xuÃt.1: Tổng hÿp thang đo các biến trong bÁng hßi nháp .2: Trình tự thông tin cần thu th¿p trong buổi phßng vÃn sâu .3: Tháng kê mô tÁ đái t°ÿng phßng vÃn sâu .4: Tổng hÿp các giÁ thuyết nghiên cąu chính thąc.5: Nái dung thang đo hiệu chỉnh sau nghiên cąu đßnh tính .6: Đá tin c¿y cho các nhân tá căa thang đo .7: Giá trß hệ sá tÁi ngoài outer loading căa các biến quan sát .8: Sá l°ÿng thang đo điều chỉnh và lo¿i bß sau các b°ớc nghiên cąu .9: Tổng kết các giá trß quan tráng trong kiểm đßnh.
110 mô hình đo l°ßng kết quÁ .1: Đánh giá mát sá ąng dāng kết nái v¿n tÁi phổ biến t¿i Việt Nam .2: Kết quÁ tháng kê mô tÁ dữ liệu khÁo sát .3: Mô tÁ đái t°ÿng khÁo sát .4: Tổng hÿp giá trß về đá tin c¿y nhÃt quán .5: Hệ sá tÁi ngoài outer loading sau phân tích dữ liệu lần thą 2 .6: Tổng hÿp giá trß HTMT căa dữ liệu nghiên cąu .7: Tổng hÿp giá trß VIF .9: Kết quÁ các mái quan hệ gián tiếp.10: Kết quÁ hệ sá xác đßnh .11: Kết quÁ đánh giá hệ sá tác đáng f2. 135 ii DANH MĀC HÌNH Hình 1.1: Sá l°ÿng nghiên cąu quác tế qua các năm theo dữ liệu Scopus và .2: Tháng kê sá l°ÿng nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ với ąng dāng kết nái v¿n tÁi theo quác gia trên c¢ sá dữ liệu Scopus.3: Tháng kê sá l°ÿng nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng với ąng dāng kết nái v¿n tÁi theo quác gia trên Web of Science .4: Tháng kê từ khoá nổi b¿t trong nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .