Luận án tiến sĩ các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng nghiên cứu điển hình ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường việt nam

Luận án tiến sĩ kỹ thuật phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng nghiên cứu điển hình ứng, xây dựng cơ sở lý luận, kiểm chứng thực

Trường đại học

Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án

2024

208
2
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

1.1. ĐẠI VẬI ỨNG DỤNG KẾT NỐI VẬN TẢI

1.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu về ý định chấp nhận công nghệ đối với ứng dụng kết nối vận tải bằng phương pháp phân tích

1.3. Phân tích các nghiên cứu quốc tế

1.4. Phân tích các nghiên cứu tại Việt Nam

1.5. Khoảng trống nghiên cứu

1.6. TÓM TẮT CHƯƠNG 1

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

2.1. Cơ sở lý luận về ý định và hành vi người tiêu dùng

2.2. Khái niệm người tiêu dùng

2.3. Khái niệm ý định người tiêu dùng

2.4. Khái niệm hành vi người tiêu dùng

2.5. Cơ sở lý luận về ý định chấp nhận công nghệ

2.6. Các lý thuyết nền tảng

2.7. Giá thuyết nghiên cứu và mô hình nghiên cứu đề xuất

2.8. Lý thuyết nền tảng cho mô hình nghiên cứu đề xuất

2.9. Giá thuyết nghiên cứu đề xuất

2.10. Mô hình nghiên cứu đề xuất

2.11. TÓM TẮT CHƯƠNG 2

3. CHƯƠNG 3: BỐI CẢNH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3.1. Quy trình nghiên cứu

3.2. Phương pháp nghiên cứu tại bàn

3.3. Tổng quan nghiên cứu tại bàn

3.4. Phân tích dữ liệu thứ cấp

3.5. Hình thành thang đo

3.6. Phương pháp nghiên cứu định tính

3.7. Mục tiêu của nghiên cứu định tính

3.8. Đối tượng mẫu trong nghiên cứu định tính

3.9. Phương pháp thu thập và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu định tính

3.10. Kết quả nghiên cứu định tính

3.11. Phương pháp nghiên cứu định lượng

3.12. Nghiên cứu định lượng sơ bộ

3.13. Nghiên cứu định lượng chính thức

3.14. TÓM TẮT CHƯƠNG 3

4. CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

4.1. Thực trạng sử dụng ứng dụng kết nối vận tải của người tiêu dùng tại Việt Nam

4.2. Thực trạng ý định chấp nhận ứng dụng kết nối vận tải của người tiêu dùng tại Việt Nam

4.3. Thống kê mô tả đối tượng khảo sát trong nghiên cứu định lượng

4.4. Kiểm định mô hình đo lường

4.5. Độ tin cậy nhất quán

4.6. Giá trị phân biệt

4.7. Kiểm định mô hình cấu trúc

4.8. Đánh giá các vấn đề về đa cộng tuyến

4.9. Kết quả kiểm định các giả thuyết nghiên cứu

4.10. Đánh giá hệ số xác định (R bình phương)

4.11. Đánh giá hệ số tác động đáng kể

4.12. Thảo luận kết quả nghiên cứu

4.12.1. Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố cá nhân

4.12.2. Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố môi trường

4.12.3. Thảo luận vai trò của nhóm nhân tố công nghệ

4.12.4. Thảo luận vai trò của biến kiểm soát

4.13. TÓM TẮT CHƯƠNG 4

5. CHƯƠNG 5: HÀM Ý QUẢN TRỊ VÀ GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY Ý ĐỊNH CHẤP NHẬN CÔNG NGHỆ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

5.1. Tóm tắt kết quả nghiên cứu

5.2. Mặt sá hàm ý quản trị thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dụng kết nối vận tải tại Việt Nam

5.2.1. Chiến lược của chính phủ về việc sử dụng ứng dụng công nghệ trong hoạt động giao thông vận tải

5.2.2. Mặt sá nhóm hàm ý quản trị đề xuất

5.3. Mặt sá giải pháp thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng đối với ứng dụng kết nối vận tải tại Việt Nam

5.3.1. Giải pháp liên quan nhân tố cá nhân

5.3.2. Giải pháp liên quan nhân tố công nghệ

5.3.3. Giải pháp liên quan nhân tố môi trường

5.3.4. Giải pháp liên quan biến nhân khẩu học

5.4. Hạn chế của nghiên cứu và hướng nghiên cứu trong tương lai

5.5. TÓM TẮT CHƯƠNG 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

Tóm tắt

I. Tổng quan về công nghệ vận tải tại Việt Nam

Công nghệ vận tải tại Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các ứng dụng kết nối vận tải. Công nghệ vận tải không chỉ giúp cải thiện hiệu quả giao thông mà còn tạo ra nhiều cơ hội cho người tiêu dùng. Xu hướng này đã thu hút sự quan tâm của nhiều doanh nghiệp và người tiêu dùng. Theo báo cáo, số lượng người sử dụng các ứng dụng kết nối vận tải đã đạt ngưỡng 25.63 triệu người vào năm 2022, với doanh thu ấn tượng. Điều này cho thấy sự chấp nhận công nghệ trong lĩnh vực vận tải đang gia tăng. Các ứng dụng như Grab, FastGo, và VATO đã trở thành những cái tên quen thuộc trong đời sống hàng ngày của người dân. Sự phát triển này không chỉ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng mà còn thúc đẩy sự cạnh tranh trong ngành vận tải.

1.1. Tình hình nghiên cứu công nghệ vận tải

Nghiên cứu về công nghệ vận tải tại Việt Nam đã được thực hiện từ nhiều năm qua. Các nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng. Các yếu tố như thái độ đối với công nghệ, sự tiện lợi và chi phí sử dụng được xem là những yếu tố quan trọng. Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng, sự chấp nhận công nghệ không chỉ phụ thuộc vào tính năng của sản phẩm mà còn liên quan đến các yếu tố xã hội và tâm lý. Việc hiểu rõ các yếu tố này sẽ giúp các doanh nghiệp phát triển các chiến lược marketing hiệu quả hơn.

II. Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng có ba nhóm yếu tố chính ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ vận tải: yếu tố cá nhân, yếu tố công nghệ và yếu tố môi trường. Yếu tố cá nhân bao gồm thái độ, nhận thức và thói quen sử dụng công nghệ. Yếu tố công nghệ liên quan đến tính năng, độ tin cậy và sự dễ sử dụng của công nghệ. Cuối cùng, yếu tố môi trường bao gồm các yếu tố xã hội, văn hóa và chính sách của chính phủ. Sự tương tác giữa các yếu tố này tạo ra một bức tranh tổng thể về cách mà người tiêu dùng quyết định chấp nhận hay từ chối công nghệ. Việc phân tích sâu về các yếu tố này sẽ giúp các doanh nghiệp hiểu rõ hơn về hành vi của người tiêu dùng và từ đó đưa ra các giải pháp phù hợp.

2.1. Yếu tố cá nhân

Yếu tố cá nhân đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ý định chấp nhận công nghệ. Thái độ của người tiêu dùng đối với công nghệ, sự tin tưởng vào tính năng và lợi ích mà công nghệ mang lại là những yếu tố quyết định. Nghiên cứu cho thấy rằng những người có thái độ tích cực đối với công nghệ thường có xu hướng chấp nhận công nghệ mới nhanh hơn. Ngoài ra, các yếu tố như độ tuổi, giới tính và trình độ học vấn cũng ảnh hưởng đến sự chấp nhận công nghệ. Những người trẻ tuổi thường dễ dàng chấp nhận công nghệ hơn so với những người lớn tuổi. Điều này cho thấy rằng việc hiểu rõ về đặc điểm cá nhân của người tiêu dùng là rất cần thiết để phát triển các chiến lược marketing hiệu quả.

III. Đề xuất giải pháp thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ

Để thúc đẩy ý định chấp nhận công nghệ vận tải, các doanh nghiệp cần tập trung vào việc cải thiện trải nghiệm người dùng. Cung cấp thông tin rõ ràng về lợi ích của công nghệ, giảm thiểu rào cản trong việc sử dụng và tạo ra các chương trình khuyến mãi hấp dẫn là những giải pháp hiệu quả. Ngoài ra, việc tăng cường truyền thông về công nghệ và tạo ra các cộng đồng người dùng cũng sẽ giúp nâng cao nhận thức và sự chấp nhận của người tiêu dùng. Các doanh nghiệp cũng nên lắng nghe phản hồi từ người tiêu dùng để cải thiện sản phẩm và dịch vụ của mình. Điều này không chỉ giúp tăng cường sự hài lòng của khách hàng mà còn tạo ra sự trung thành với thương hiệu.

3.1. Tăng cường truyền thông

Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao ý định chấp nhận công nghệ. Các doanh nghiệp cần sử dụng các kênh truyền thông đa dạng để tiếp cận người tiêu dùng. Việc tổ chức các sự kiện, hội thảo và chương trình trải nghiệm sản phẩm sẽ giúp người tiêu dùng hiểu rõ hơn về công nghệ. Ngoài ra, việc sử dụng mạng xã hội để quảng bá và tương tác với khách hàng cũng là một cách hiệu quả để nâng cao nhận thức và sự chấp nhận công nghệ. Các doanh nghiệp cần chú trọng đến việc xây dựng hình ảnh thương hiệu tích cực và tạo ra sự tin tưởng từ phía người tiêu dùng.

07/02/2025
Luận án tiến sĩ các nhân tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ của người tiêu dùng nghiên cứu điển hình ứng dụng kết nối vận tải tại thị trường việt nam

Trích đoạn nội dung tài liệu

Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ HOÀNG ĐÀM L¯¡NG THUÝ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CĄU ĐIÂN HÌNH ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI T¾I THà TR¯âNG VIàT NAM LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN TRà KINH DOANH HÀ NÞI – 2024 Đ¾I HàC QUàC GIA HÀ NàI TR¯âNG Đ¾I HâC KINH T¾ HOÀNG ĐÀM L¯¡NG THUÝ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG: NGHIÊN CĄU ĐIÂN HÌNH ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI T¾I THà TR¯âNG VIàT NAM Chuyên ngành: QuÁn trá Kinh doanh Mã sç: 9340101.01 LU¾N ÁN TI¾N S) QUÀN TRà KINH DOANH Người hướng dẫn khoa học: 1.TS Vũ Trí Dũng 2.TS Nguyßn Thu Hà HÀ NÞI - 2024 LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan lu¿n án tiến sĩ kinh tế <Các nhân tá Ánh h°áng đến ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng: Nghiên cąu điển hình ąng dāng kết nái v¿n tÁi t¿i thß tr°ßng Việt Nam= là nghiên cąu riêng căa tôi. Các kết quÁ nghiên cąu trong lu¿n án là trung thực và ch°a từng đ°ÿc công bá trong bÃt kỳ công trình nào khác. Nghiên cąu sinh Hoàng Đàm L°¢ng Thuý LâI CÀM ¡N Sau thßi gian hác t¿p và nghiên cąu nghiêm túc, nghiên cąu sinh đã hoàn thiện lu¿n án tiến sĩ với đề tài <Các nhân tố Ánh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ cÿa người tiêu dùng: Nghiên cāu điển hình āng dụng kết nối vận tÁi t¿i thị trường Việt Nam=. Trong suát quá trình này, ngoài sự nß lực căa bÁn thân, nghiên cąu sinh đã nh¿n đ°ÿc sự đồng hành và giúp đỡ căa nhiều cá nhân và t¿p thể.

Tr°ớc tiên, nghiên cąu sinh xin đ°ÿc bày tß lòng biết ¢n chân thành và sâu sÁc đến hai giáo viên h°ớng dẫn PGS.TS Vũ Trí Dũng và PGS.TS Nguyễn Thu Hà. Thầy cô luôn t¿n tình h°ớng dẫn, hß trÿ và đáng viên nghiên cąu sinh trong suát quá trình nghiên cąu và thực hiện lu¿n án. Nghiên cąu sinh cũng xin đ°ÿc cÁm ¢n t¿p thể Ban Giám hiệu, Ban Lãnh đ¿o Tr°ßng Đ¿i hác Kinh tế, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái, cùng toàn bá giÁng viên – cán bá Tr°ßng Đ¿i hác Kinh tế, Đ¿i hác Quác gia Hà Nái và Viện QuÁn trß Kinh doanh đã quan tâm h°ớng dẫn, hß trÿ nghiên cąu sinh trong thßi quá trình thực hiện lu¿n án. Cuái cùng, nghiên cąu sinh xin chân thành cÁm ¢n gia đình, đồng nghiệp và b¿n bè đã luôn ăng há và t¿o điều kiện tát nhÃt để nghiên cąu sinh hoàn thành lu¿n án tiến sĩ.

Mặc dù đã cá gÁng hết sąc, nh°ng với nguồn lực h¿n chế, lu¿n án không thể tránh khßi những thiếu sót. Nghiên cąu sinh mong nh¿n đ°ÿc sự góp ý từ Quý Thầy Cô và các nhà khoa hác để vÃn đề nghiên cąu căa lu¿n án đ°ÿc tiếp tāc hoàn thiện trong t°¢ng lai. Xin trân tráng cÁm ¢n! Nghiên cąu sinh Hoàng Đàm L°¢ng Thuý MĀC LĀC DANH MĀC CHĀ VI¾T TÀT .ii DANH MĀC HÌNH. 1 CH¯¡NG 1: TàNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CĄU VÀ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG ĐæI VàI ĄNG DĀNG K¾T NæI V¾N TÀI.

Tổng quan tình hình nghiên cąu về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi bằng ph°¢ng pháp phân tích trÁc l°ÿng th° māc khoa hác. Phân tích trÁc l°ÿng th° māc cho các nghiên cąu quác tế. Phân tích trÁc l°ÿng th° māc cho các nghiên cąu t¿i Việt Nam .2 Tổng quan tình hình nghiên cąu bằng ph°¢ng pháp phân tích nái dung. Tổng quan tình hình nghiên cąu về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ.

Tổng quan tình hình nghiên cąu về các nhân tá Ánh h°áng đến ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi. KhoÁng tráng nghiên cąu. 33 TÓM TÀT CH¯¡NG 1. 36 CH¯¡NG 2: C¡ Sä LÝ LU¾N VÀ CÁC NHÂN Tæ ÀNH H¯äNG Đ¾N Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG.

C¢ sá lý lu¿n về ý đßnh và hành vi ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm ý đßnh ng°ßi tiêu dùng. Khái niệm hành vi ng°ßi tiêu dùng.

C¢ sá lý lu¿n về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ. Các lý thuyết nền tÁng. GiÁ thuyết nghiên cąu và mô hình nghiên cąu đề xuÃt. Lý thuyết nền tÁng cho mô hình nghiên cąu đề xuÃt.

GiÁ thuyết nghiên cąu đề xuÃt. Mô hình nghiên cąu đề xuÃt. 73 TÓM TÀT CH¯¡NG 2. 76 CH¯¡NG 3: BæI CÀNH VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĄU.

Quy trình nghiên cąu. Ph°¢ng pháp nghiên cąu t¿i bàn. Tổng quan nghiên cąu t¿i bàn. Phân tích dữ liệu thą cÃp.

Hình thành thang đo. Ph°¢ng pháp nghiên cąu đßnh tính. Māc tiêu căa nghiên cąu đßnh tính. Đái t°ÿng mẫu trong nghiên cąu đßnh tính.

Ph°¢ng pháp thu th¿p và phân tích dữ liệu trong nghiên cąu đßnh tính. Kết quÁ nghiên cąu đßnh tính. Ph°¢ng pháp nghiên cąu đßnh l°ÿng. Nghiên cąu đßnh l°ÿng s¢ bá.

Nghiên cąu đßnh l°ÿng chính thąc. 107 TÓM TÀT CH¯¡NG 3. 112 CH¯¡NG 4: K¾T QUÀ NGHIÊN CĄU.1 Thực tr¿ng sử dāng ąng dāng kết nái v¿n tÁi căa ng°ßi tiêu dùng t¿i Việt Nam. Thực tr¿ng ý đßnh chÃp nh¿n ąng dāng kết nái v¿n tÁi căa ng°ßi tiêu dùng t¿i Việt Nam.

Tháng kê mô tÁ đái t°ÿng khÁo sát trong nghiên cąu đßnh l°ÿng. Kiểm đßnh mô hình đo l°ßng. Đá tin c¿y nhÃt quán. Giá trß phân biệt.

Kiểm đßnh mô hình cÃu trúc. Đánh giá các vÃn đề về đa cáng tuyến. Kết quÁ kiểm đßnh các giÁ thuyết nghiên cąu. Đánh giá hệ sá xác đßnh (R bình ph°¢ng).

Đánh giá hệ sá tác đáng f2. ThÁo lu¿n kết quÁ nghiên cąu. ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá cá nhân. ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá môi tr°ßng.

ThÁo lu¿n vai trò căa nhóm nhân tá công nghệ. ThÁo lu¿n vai trò căa biến kiếm soát. 142 TÓM TÀT CH¯¡NG 4. 144 CH¯¡NG 5: HÀM Ý QUÀN TRà VÀ GIÀI PHÁP THÚC ĐÆY Ý ĐàNH CHÂP NH¾N CÔNG NGHà CĂA NG¯âI TIÊU DÙNG.

Tóm tÁt kết quÁ nghiên cąu. Mát sá hàm ý quÁn trß thúc đẩy ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dựng kết nái v¿n tÁi t¿i Việt Nam.1 Chiến l°ÿc căa chính phă về việc sử dāng ąng dāng công nghệ trong ho¿t đáng giao thông v¿n tÁi .2 Mát sá nhóm hàm ý quÁn trß đề xuÃt. Mát sá giÁi pháp thúc đẩy ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi t¿i Việt Nam. GiÁi pháp liên quan nhân tá cá nhân.

GiÁi pháp liên quan nhân tá công nghệ. GiÁi pháp liên quan nhân tá môi tr°ßng. GiÁi pháp liên quan biến nhân khẩu hác. H¿n chế căa nghiên cąu và h°ớng nghiên cąu trong t°¢ng lai.

156 TÓM TÀT CH¯¡NG 5. 160 DANH MĀC CÁC CÔNG TRÌNH Đà CÔNG Bæ CĂA TÁC GIÀ. 163 TÀI LIàU THAM KHÀO. 164 PHĀ LĀC DANH MĀC CHĀ VI¾T TÀT Chā vi¿t tÁt Ý ngh*a AT Thái đá AVE Giá trß ph°¢ng sai trích trung bình CR Đá tin c¿y tổng hÿp FC Điều kiện thu¿n lÿi HB Thói quen HTMT Tỷ sá heterotrait-monotrait IT Ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi LS Lái sáng MN Chánh niệm MTA Chánh niệm với sự chÃp nh¿n công nghệ PEOU Nh¿n thąc dễ sử dāng PLS-SEM Mô hình cÃu trúc tuyến tính bình ph°¢ng nhß nhÃt từng phần PU Nh¿n thąc tính hữu ích SEM Mô hình cÃu trúc tuyến tính SI Ành h°áng căa xã hái SmartPLS Phần mềm mô hình hoá cÃu trúc ph°¢ng trình TAM Mô hình chÃp nh¿n công nghệ TPB Mô hình lý thuyết hành vi có ho¿ch đßnh TPE Mô hình công nghệ - cá nhân – môi tr°ßng TR Sự sẵn sàng công nghệ TRA Mô hình lý thuyết hành đáng hÿp lý TRAM Mô hình sẵn sàng chÃp nh¿n công nghệ TRI Chỉ sá sẵn sàng công nghệ UTAUT Mô hình ChÃp nh¿n và Sử dāng Công nghệ Hÿp nhÃt WOS C¢ sá dữ liệu Web of Science i DANH MĀC BÀNG BÁng 1.1: Tổng hÿp mát sá nghiên cąu quác tế nổi b¿t về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ .2: Tổng hÿp mát sá nghiên cąu nổi b¿t t¿i Việt Nam về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ .3: Tổng hÿp công trình nghiên cąu quác tế về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .4: Tổng hÿp công trình nghiên cąu t¿i Việt Nam về các nhân tá Ánh h°áng ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .1: Tổng hÿp giÁ thuyết nghiên cąu đề xuÃt .2: Tổng hÿp đßnh nghĩa các nhân tá trong mô hình nghiên cąu đề xuÃt.1: Tổng hÿp thang đo các biến trong bÁng hßi nháp .2: Trình tự thông tin cần thu th¿p trong buổi phßng vÃn sâu .3: Tháng kê mô tÁ đái t°ÿng phßng vÃn sâu .4: Tổng hÿp các giÁ thuyết nghiên cąu chính thąc.5: Nái dung thang đo hiệu chỉnh sau nghiên cąu đßnh tính .6: Đá tin c¿y cho các nhân tá căa thang đo .7: Giá trß hệ sá tÁi ngoài outer loading căa các biến quan sát .8: Sá l°ÿng thang đo điều chỉnh và lo¿i bß sau các b°ớc nghiên cąu .9: Tổng kết các giá trß quan tráng trong kiểm đßnh.

110 mô hình đo l°ßng kết quÁ .1: Đánh giá mát sá ąng dāng kết nái v¿n tÁi phổ biến t¿i Việt Nam .2: Kết quÁ tháng kê mô tÁ dữ liệu khÁo sát .3: Mô tÁ đái t°ÿng khÁo sát .4: Tổng hÿp giá trß về đá tin c¿y nhÃt quán .5: Hệ sá tÁi ngoài outer loading sau phân tích dữ liệu lần thą 2 .6: Tổng hÿp giá trß HTMT căa dữ liệu nghiên cąu .7: Tổng hÿp giá trß VIF .9: Kết quÁ các mái quan hệ gián tiếp.10: Kết quÁ hệ sá xác đßnh .11: Kết quÁ đánh giá hệ sá tác đáng f2. 135 ii DANH MĀC HÌNH Hình 1.1: Sá l°ÿng nghiên cąu quác tế qua các năm theo dữ liệu Scopus và .2: Tháng kê sá l°ÿng nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ với ąng dāng kết nái v¿n tÁi theo quác gia trên c¢ sá dữ liệu Scopus.3: Tháng kê sá l°ÿng nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng với ąng dāng kết nái v¿n tÁi theo quác gia trên Web of Science .4: Tháng kê từ khoá nổi b¿t trong nghiên cąu quác tế về ý đßnh chÃp nh¿n công nghệ căa ng°ßi tiêu dùng đái với ąng dāng kết nái v¿n tÁi .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chấp nhận công nghệ vận tải tại Việt Nam" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các yếu tố tác động đến quyết định của người tiêu dùng trong việc chấp nhận công nghệ vận tải mới. Nghiên cứu này không chỉ phân tích các yếu tố như nhận thức về lợi ích, sự tin tưởng vào công nghệ, mà còn xem xét vai trò của các yếu tố xã hội và môi trường trong việc hình thành ý định sử dụng công nghệ. Độc giả sẽ nhận được những thông tin hữu ích để hiểu rõ hơn về hành vi tiêu dùng trong lĩnh vực công nghệ vận tải, từ đó có thể áp dụng vào các chiến lược marketing hoặc phát triển sản phẩm.

Nếu bạn muốn mở rộng kiến thức về hành vi tiêu dùng trong các lĩnh vực khác, hãy tham khảo bài viết "Luận văn thạc sĩ đo lường các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiếp cận của người tiêu dùng đến với cửa hàng bán lẻ quần áo thương hiệu đơn trên địa bàn thành phố Vũng Tàu", nơi bạn có thể tìm hiểu về hành vi mua sắm trong ngành thời trang. Ngoài ra, bài viết "Luận văn thạc sĩ nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng trực tuyến trên ứng dụng điện thoại thông minh tại TP HCM" sẽ giúp bạn nắm bắt được xu hướng tiêu dùng trực tuyến hiện nay. Cuối cùng, bài viết "Tiểu luận đề tài các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng mỹ phẩm hữu cơ của sinh viên trường đại học kinh tế đại học quốc gia hà nội" sẽ mang đến cái nhìn về hành vi tiêu dùng trong lĩnh vực mỹ phẩm, một lĩnh vực đang phát triển mạnh mẽ. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về hành vi tiêu dùng trong các lĩnh vực khác nhau.