chương 1. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ. Các nhân tố tự nhiên.
Địa hình và đất. Khí hậu và nguồn nước. Khoáng sản. Các nhân tố kinh tế - xã hội.
Dân cư, nguồn lao động và dân tộc. Trình độ phát triển kinh tế. Đô thị hoá và công nghiệp hoá. Cơ sở hạ tầng.
Thể chế, chính sách. Thị trường. Khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo. Xu thế hội nhập và liên kết vùng.
Đánh giá chung.74 Tiểu kết chương 2. THỰC TRẠNG MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN. Các chỉ tiêu đánh giá mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Nhóm chỉ tiêu kinh tế.
Nhóm chỉ tiêu giáo dục. Nhóm chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe. Nhóm chỉ tiêu bổ trợ. Đánh giá thực trạng mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên.
Đánh giá theo các chỉ tiêu chung toàn tỉnh. Đánh giá theo đơn vị hành chính. Đánh giá theo số liệu khảo sát. Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa MSDC tỉnh Thái Nguyên.118 Tiểu kết chương 3.
GIẢI PHÁP NÂNG CAO MỨC SỐNG DÂN CƯ TỈNH THÁI NGUYÊN. Những căn cứ đề xuất giải pháp nâng cao mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Định hướng phát triển kinh tế gắn với nâng cao mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Các giải pháp nâng cao mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên.
Giải pháp về kinh tế. Giải pháp về giáo dục. Giải pháp về y tế và chăm sóc sức khoẻ. Các giải pháp bổ trợ.144 Tiểu kết chương 4.149 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ.150 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN.152 TÀI LIỆU THAM KHẢO.153 PHỤ LỤC vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT STT Chữ viết tắt Nội dung đầy đủ 1 ASXH An sinh xã hội 2 BS Bác sĩ 3 CLCS Chất lượng cuộc sống 4 CNH Công nghiệp hoá 5 CN-XD Công nghiệp - xây dựng 6 CSHT Cơ sở hạ tầng 7 CSSK Chăm sóc sức khỏe 8 CTBQĐN Chi tiêu bình quân đầu người 9 DTTS Dân tộc thiểu số 10 ĐBSH Đồng bằng sông Hồng 11 ĐNB Đông Nam Bộ 12 ĐTH Đô thị hoá 13 ĐVHC Đơn vị hành chính 14 FDI Foreign Direct Investment 15 GB Giường bệnh 16 GDP Tổng sản phẩm quốc nội 17 GD-ĐT Giáo dục - đào tạo 18 GINI Hệ số GINI 19 GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn 20 GTSX Giá trị sản xuất 21 H.
Huyện 22 HĐH Hiện đại hoá 23 KH – CN Khoa học - công nghệ 24 KT-XH Kinh tế - xã hội 25 MSDC Mức sống dân cư 26 N, L, TS Nông, lâm, thủy sản 27 NSLĐ Năng suất lao động 28 TB Trung bình 29 TCTK Tổng cục thống kê 30 TDMNPB Trung du miền núi phía Bắc 31 TH Tiểu học 32 THCS Trung học cơ sở 33 THPT Trung học phổ thông 34 TNBQĐN Thu nhập bình quân đầu người 35 TP Thành phố 36 TX Thị xã 37 UBND Uỷ ban nhân dân 38 XĐGN Xoá đói giảm nghèo vii DANH MỤC BẢNG Bảng 0. Thang điểm đánh giá tổng hợp mức sống dân cư. Quy mô GDP và GDP/người theo giá hiện hành của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. TNBQĐN/tháng của Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020.
Tỉ lệ hộ nghèo, hộ nghèo đa chiều của Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ đi học chung chia theo cấp học của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. Khoảng cách TB từ nhà đến cơ sở giáo dục chia theo loại trường, vùng, chương trình 135 của cả nước. Số BS và số GB/1 vạn dân của Việt Nam, giai đoạn 2010-2020.
Tỉ lệ hộ có nhà ở theo loại nhà ở Việt Nam và phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2010 - 2020. GRDP và GRDP/người vùng TDMNPB (trừ Quảng Ninh). Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Dân số tỉnh Thái Nguyên phân theo ĐVHC giai đoạn 2010 - 2020.
Lao động đang làm việc và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo nhóm ngành kinh tế, thành phần kinh tế tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. GRDP và tốc độ tăng trưởng GRDP của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 – 2020. Giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế và ngành công nghiệp (cấp 2) tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 – 2020 (theo giá hiện hành). Trị giá xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020.
Giá trị sản xuất N, L, TS (theo giá hiện hành) tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Số dân, số dân thành thị và tỉ lệ đô thị hoá tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Vốn đầu tư vào tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. GRDP/người của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020 (theo giá hiện hành).
TNBQĐN/tháng của tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nước giai đoạn 2010-2020. TNBQĐN/tháng phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. Chênh lệch thu nhập giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. TNBQĐN/tháng theo giá hiện hành phân theo nhóm thu nhập tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020.
Chênh lệch thu nhập giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010- 2020. Tỉ lệ hộ nghèo tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ nghèo phân theo ĐVHC của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020. Tỉ lệ đi học chung phân theo cấp học ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020.
Tỉ lệ đi học chung phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Khoảng cách TB từ nhà đến cơ sở giáo dục phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Số BS/1 vạn dân và số GB/1 vạn dân ở tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nước giai đoạn 2010-2020. Số BS/1 vạn dân và số GB/1 vạn dân phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2020.
Khoảng cách TB từ nhà đến các cơ sở y tế phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Tỉ lệ hộ sử dụng điện lưới quốc gia phân theo ĐVHC ở tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020. Tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố ở tỉnh Thái Nguyên, vùng TDMNPB và cả nước giai đoạn 2010-2020. Tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố ở các huyện, TX, TP của tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020.
Tổng hợp kết quả đánh giá các chỉ tiêu MSDC của tỉnh Thái Nguyên so với vùng TDMNPB năm 2010 và năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu TNBQĐN/tháng phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu chênh lệch giữa 20% nhóm hộ giàu nhất với 20% nhóm hộ nghèo nhất phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ nghèo phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.
Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ đi học chung phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu khả năng tiếp cận cơ sở giáo dục phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu số BS/1 vạn dân phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu số GB/1 vạn dân phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.
Kết quả đánh giá chỉ tiêu khả năng tiếp cận cơ sở y tế phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ sử dụng điện lưới quốc gia phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Kết quả đánh giá chỉ tiêu tỉ lệ hộ có nhà ở kiên cố phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Tổng hợp kết quả đánh giá MSDC phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020.
Kết quả phân hạng mức sống dân cư phân theo ĐVHC tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Một số chỉ tiêu thống kê về hai tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên năm 2020. So sánh TNBQĐN/tháng theo tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên. Một số chỉ tiêu cụ thể đến năm 2030 của tỉnh Thái Nguyên.122 xi DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Tháp nhu cầu của Maslow. Bản đồ hành chính tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ các xã, phường khu vực vùng cao, miền núi, trung du tỉnh Thái Nguyên năm 2020. Bản đồ các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên.
Quy mô và cơ cấu sử dụng đất tỉnh Thái Nguyên năm 2010 và năm 2020. Bản đồ các nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Cơ cấu dân tộc tỉnh Thái Nguyên năm 2010 và 2020 (đơn vị: %). Cơ cấu GRDP tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2020 (theo giá hiện hành).
TNBQĐN/tháng của tỉnh Thái Nguyên và các đối tượng so sánh năm 2020 (đơn vị: triệu đồng). Bản đồ một số chỉ tiêu kinh tế trong mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ một số chỉ tiêu giáo dục trong mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ một số chỉ tiêu y tế và chăm sóc sức khỏe trong mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên.
Bản đồ đánh giá tổng hợp mức sống dân cư tỉnh Thái Nguyên. Bản đồ mức sống dân cư qua một số tiêu chí phân theo tiểu vùng tỉnh Thái Nguyên. Tính cấp thiết của đề tài Mức sống dân cư (MSDC) là vấn đề được rất nhiều nhà khoa học quan tâm nghiên cứu. Đây là nội dung quan trọng trong chiến lược phát triển con người của hầu hết các quốc gia trên thế giới nói chung, của mỗi địa phương trong một nước nói riêng.
MSDC liên quan đến sự phát triển, thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nhu cầu của cá nhân con người. Về mặt lí thuyết, có hai cách tiếp cận, một là lấy mức thỏa mãn nhu cầu của con người làm cơ sở xem xét, hai là tập hợp các điều kiện sống làm đối tượng nghiên cứu, trong đó có các điều kiện xã hội như y tế, văn hóa, giáo dục, chính trị, mức sản xuất chung, môi trường. Tuy nhiên, trên thực tế, khi vận dụng vào nghiên cứu MSDC ở một địa bàn xác định như cấp tỉnh chưa có sự thống nhất trong các tiêu chí đánh giá. Điều đó đòi hỏi người nghiên cứu phải xây dựng các chỉ tiêu nghiên cứu phù hợp với mục tiêu nghiên cứu dưới góc độ khoa học địa lí.
Sau hơn 30 năm thực hiện chính sách “Đổi mới”, Việt Nam đã đạt được nhiều tiến bộ vượt bậc về phát triển kinh tế. Trong giai đoạn 2011 - 2020, tốc độ tăng trưởng GDP hàng năm đạt 5,9%; GDP bình quân đầu người tăng từ 24,8 triệu đồng (1273 USD) năm 2010 lên 48,6 triệu đồng (2215 USD) vào năm 2016 và 64,5 triệu đồng (2779 USD) vào năm 2020 [67, 68, 69].