ĐcI HoC THÁI NGUYÊN TR¯äNG ĐcI HoC Y D¯þC TRÄN NGoC THĀY NGHIÊN CĄU Sþ BIÂU Là CĂA CÁC DÂU ÂN C-MET, HER2, PCNA VÀ ĐÞI CHI¾U VâI LÂM SÀNG, NàI SOI, MÔ BÆNH HoC æ BÆNH NHÂN UNG TH¯ BIÂU MÔ TUY¾N Dc DÀY LUẬN ÁN TI¾N SĨ Y HoC THÁI NGUYÊN – NM 2024 i i LäI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cću cąa riêng tôi. Các kÁt quÁ và sá liáu nêu trong luÁn án là trung thực và ch°a từng đ°āc công bá trong bÃt kỳ công trình nào khác. Tác giÁ TrÅn Ngßc Thāy ii LäI CÀM ¡N ĐÅ hoàn thành luÁn văn này, tôi đã nhÁn đ°āc rÃt nhiÃu sự giúp đÿ cąa các thầy cô, đãng nghiáp, b¿n bè và nhāng ng°ái thân trong gia đình. Tôi xin trân trãng cÁm ¢n Ban Giám hiáu, Phòng Đào t¿o, Bộ môn Nội, Bộ môn GiÁi ph¿u bánh Tr°áng Đ¿i hãc Y D°āc – Đ¿i hãc Thái Nguyên.
Ban Giám đác, Phòng KÁ ho¿ch tång hāp, Khoa GiÁi ph¿u bánh bánh vián K Hà Nội. Phòng thí nghiám U1053 - Vián quác gia và khoa hãc Sćc khße và Nghiên cću Y hãc – Bordeaux, Cộng Hòa Pháp. Vßi tÃt cÁ lòng kính trãng và biÁt ¢n sâu sÃc, tôi xin chân thành cÁm ¢n PGS. D°¢ng Hãng Thái, PGS.
Nguyßn Phú Hùng hai ng°ái thầy đã luôn động viên, dìu dÃt, dành nhiÃu thái gian quý báu trực tiÁp h°ßng d¿n và giúp đÿ tôi từng b°ßc tr°ãng thành trên con đ°áng nghiên cću khoa hãc và hoàn thành luÁn án. Cuái cùng tôi xin cÁm ¢n Cha mẹ, vā, anh chá em trong gia đình, nhāng ng°ái luôn ã bên, ąng hộ, động viên, giúp đÿ tôi trong quá trình hãc tÁp và nghiên cću cąa mình. Thái Nguyên, ngày tháng nm TrÅn Ngßc Thāy iii MĀC CÁC CHĀ VI¾T T¾T AJCC : American Joint Committee on Cancer (Hiáp hội ung th° Mỹ) DFS : Disease-free survival (thái gian sáng thêm không bánh) EGFR : Epidermal Growth Factor Receptor (Thă thÅ yÁu tá tăng tr°ãng biÅu bì) HE : Hematoxylin-Eosin HER2 : Human Epidermal Growth Factor Receptor 2 (Thă thÅ yÁu tá tăng tr°ãng biÅu bì ng°ái 2) HGF : Hepatocyte growth factor (YÁu tá tăng tr°ãng tÁ bào gan) H. pylori : Helicobacter pylori HMMD : Hóa mô mißn dách OS : Overall survival (thái gian sáng thêm toàn bộ) PCNA : Proliferating cell nuclear antigen (Kháng nguyên nhân tăng sinh) RTK : Receptor tyrosine kinases SISH : Silver in-situ hybridization (Lai t¿i chỗ tăng màu b¿c) TCYTTG : Tå chćc y tÁ thÁ gißi TNM : Tumor–Node–Metastasis (Khái u – H¿ch – Di căn) UTBM : Ung th° biÅu mô UTBMDD : Ung th° biÅu mô d¿ dày UTBMT : Ung th° biÅu mô tuyÁn UTDD : Ung th° d¿ dày VEGF : Vascular Endothelial Growth Factor (YÁu tá tăng tr°ãng nội mô m¿ch máu) iv MĀC LĀC LàI CAM ĐOAN.
ii MĂC CÁC CHĀ VIÀT TÂT. iv DANH MĂC CÁC BÀNG. viii DANH MĂC HÌNH. xi DANH MĂC BIÄU Đâ.
xii ĐÀT VÂN ĐÂ. 1 CH¯¡NG I: TäNG QUAN TÀI LIàU. Dách tß ung th° d¿ dày. Trên thÁ gißi.
Các yÁu tá nguy c¢ cąa ung th° d¿ dày. YÁu tá môi tr°áng. C¢ chÁ bánh sinh cąa ung th° d¿ dày. Phân lo¿i ung th° d¿ dày.
Hình Ánh đ¿i thÅ. Chẩn đoán và điÃu trá ung th° d¿ dày. Triáu chćng lâm sàng. Triáu chćng cÁn lâm sàng.
ĐiÃu trá ung th° d¿ dày. Hóa mô mißn dách trong UTDD. C-MET, HER2, PCNA và sự bộc lộ cąa chúng trong ung th° d¿ dày. C-MET trong ung th° d¿ dày.
HER2 trong ung th° d¿ dày. PCNA trong ung th° d¿ dày. Các nghiên cću có liên quan. Các nghiên cću trong n°ßc có liên quan.
Các nghiên cću quác tÁ có liên quan. 33 CH¯¡NG II: ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU. Tiêu chuẩn lựa chãn. Tiêu chuẩn lo¿i trừ.
Thái gian và đáa điÅm nghiên cću. Ph°¢ng pháp nghiên cću. Ph°¢ng tián nghiên cću. Các b°ßc tiÁn hành nghiên cću.
Chß sá và biÁn sá nghiên cću. Tên các biÁn sá và chß sá nghiên cću. Đánh nghĩa và giÁi thích các biÁn sá và chß sá nghiên cću. 60 CH¯¡NG III: KÀT QUÀ NGHIÊN CĆU.
Một sá đÁc điÅm lâm sàng, nội soi, mô bánh hãc ung th° d¿ dày. ĐÁc điÅm chung cąa đái t°āng nghiên cću. ĐÁc điÅm lâm sàng cąa đái t°āng nghiên cću. ĐÁc điÅm hình Ánh nội soi.
ĐÁc điÅm giai đo¿n ung th° d¿ dày. Sự biÅu lộ cąa C-MET, HER2 và PCNA trong ung th° d¿ dày. Đái chiÁu sự biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi đÁc điÅm lâm sàng hình Ánh nội soi và mô bánh hãc. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi gißi tính.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi tuåi. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA đÁc điÅm lâm sàng. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2, PCNA vßi hình Ánh nội soi. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi đÁc điÅm giai đo¿n ung th°. 88 CH¯¡NG IV: BÀN LUÀN. ĐÁc điÅm lâm sàng, nội soi, mô bánh hãc ung th° d¿ dày. ĐÁc điÅm chung cąa đái t°āng nghiên cću.
ĐÁc điÅm hình Ánh nội soi. Sự biÅu lộ cąa C-MET, HER2 và PCNA trong UTDD. Sự biÅu lộ cąa C-MET trong UTDD. Sự biÅu lộ cąa HER2 trong UTDD.
Sự biÅu lộ cąa PCNA trong UTDD. Sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2 và PCNA trong UTDD. Đái chiÁu sự biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi đÁc điÅm lâm sàng, hình Ánh nội soi và mô bánh hãc. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi gißi tính.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi tuåi. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi triáu chćng lâm sàng. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi đÁc điÅm nội soi. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET, HER2 và PCNA vßi giai đo¿n ung th°. 126 DANH MĂC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĆU LIÊN QUAN LUÀN ÁN TÀI LIàU THAM KHÀO PHĂ LĂC viii DANH MĀC CÁC BÀNG BÁng 2. Phân lo¿i ung th° d¿ dày cąa TCYTTG năm 2019. Các giai đo¿n TNM cąa ung th° d¿ dày.
Giai đo¿n bánh ung th° d¿ dày. ĐiÅm hóa mô mißn dách cho biÅu hián C-MET trong UTDD. ĐiÅm hóa mô mißn dách cho biÅu hián PCNA trong UTDD. ĐÁc điÅm chung cąa bánh nhân UTDD.
TiÃn sÿ bánh lý d¿ dày cąa bánh nhân UTDD. Lý do bánh nhân vào vián. Triáu chćng lâm sàng cąa bánh nhân UTDD. Phân lo¿i mô bánh hãc UTDD theo Lauren.
Phân lo¿i mô bánh hãc UTDD theo Tå chćc Y tÁ ThÁ gißi 2019. ĐÁc điÅm giai đo¿n cąa bánh nhân UTDD theo AJCC 2017. Sự biÅu lộ cąa C-MET trong ung th° d¿ dày. Sự biÅu lộ cąa HER2 trong ung th° d¿ dày.
Sự biÅu lộ cąa PCNA trong ung th° d¿ dày. Sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2 và PCNA trong ung th° d¿ dày. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi gißi tính bánh nhân. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi gißi tính bánh nhân.
Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi gißi tính bánh nhân. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi tuåi bánh nhân. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi tuåi bánh nhân. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi tuåi bánh nhân.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi triáu chćng lâm sàng. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi triáu chćng lâm sàng. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi triáu chćng lâm sàng. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ C-MET, HER2, PCNA vßi triáu chćng ix lâm sàng.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi đÁc điÅm hình Ánh nội soi. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi đÁc điÅm hình Ánh nội soi. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi đÁc điÅm hình Ánh nội soi. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi đÁc điÅm hình Ánh nội soi.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i Lauren. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i TCYTTG. Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET độ biát hóa khái u. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i Lauren.
Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i TCYTTG. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 độ biát hóa khái u. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo Phân lo¿i Lauren. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i TCYTTG.
Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi độ biát hóa khái u. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i Lauren. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi đÁc điÅm mô bánh hãc theo phân lo¿i TCYTTG. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi độ biát hóa khái u.
Đái chiÁu sự biÅu lộ C-MET vßi giai đo¿n ung th°. Đái chiÁu sự biÅu lộ HER2 vßi giai đo¿n ung th°. Đái chiÁu sự biÅu lộ PCNA vßi giai đo¿n ung th°. Đái chiÁu sự đãng biÅu lộ cąa C-MET, HER2, PCNA vßi giai đo¿n ung th°.
91 xi DANH MĀC HÌNH Hình 1. Tỷ lá mÃc bánh theo tuåi, gißi tính đái vßi ung th° d¿ dày năm 2020. Sá ca ung th° mÃc mßi Viát Nam 2020. C¢ chÁ bánh sinh cąa ung th° d¿ dày.
Con đ°áng d¿n tín hiáu HGF/ C-MET và các chiÁn l°āc can thiáp điÃu trá. Liáu pháp nhÃm đích trastuzumab trong ung th°. Máy cÃt Microtome Leica RM 2245. Há tháng phân lo¿i đ¿i thÅ ung th° d¿ dày cąa Borrmann.
Phân lo¿i ung th° biÅu mô d¿ dày theo Lauren. UTBMT thÅ áng nhß. UTBMT thÅ nhầy. UTBMT thÅ nhú.
UTBM thÅ tÁ bào nh¿n. UTBMTDD biát hóa cao. UTBMTDD biát hóa vừa. UTBMTDD biát hóa thÃp.
Sự biÅu hián C-MET (0 và 1+) trên m¿u bánh phẩm UTDD. Sự biÅu hián C-MET (2+ và 3+) trên m¿u bánh phẩm UTDD. Sự biÅu hián HER2 (0 và 1+) trên m¿u bánh phẩm UTDD. Sự biÅu hián HER2 (2+ và 3+) trên m¿u bánh phẩm UTDD.
Sự biÅu hián PCNA (0 và 1+) trên m¿u bánh phẩm UTDD. Sự biÅu hián PCNA (2+ và 3+) trên m¿u bánh phẩm UTDD. 73 xii DANH MĀC BIÂU Đà BiÅu đã 3. Thái gian từ khi bánh nhân có triáu chćng đầu tiên.
ĐÁc điÅm hình Ánh đ¿i thÅ UTDD theo phân lo¿i Borrmann. Phân lo¿i độ biát hoá UTDD .