Chương 1. Tông quan vềA_aA vận tảiae biến, Lek A 2® L6 & vận tải tàu chuyền, thuê A tàu gs và ` hiệu quả khai thác fàu. Tổng quan vé van tai bin. Khai miém van ti BIEN a.
Vai trò của vận tải biển. Cơ sở vật chất chủ yếu của vận tải biễn. Téng quan vé van tai tau ChuyẾn. Khái niệm về tàu chuyến.
Các đặc điểm của khai thác tàu chuyến. Ưu nhược điểm của khai thác tàu chuyến. so tt ctegrcerrre. Thị trường thuê tàu chuyến.
Công tác tổ chức khai thác tàu chuyền. Téng quan vé van tai thué tau. Khái niệm và đặc điểm của phương thức cho thuê tàu định hạn. Các hình thức cho thuê định hạn.
Các bước tiễn hành cho thuê tàu định hạn. Nghĩa vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong thuê tàu định TAM os eeesessscessssessscsesssesessenssssesessssssssssssssasaveveesasaasavarsssasasasapssasevesescecscesescecececcccee, 27 1. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động khai thác taU. Chỉ tiêu sản lượng,.
tH n HT ng. Chỉ tiêu sử dụng thời gian của tàu. Chỉ tiêu sử dụng trọng tải của tàu. Năng suất vận chuyên.
Thu nhập của tàu. 31 Chương 2: Thực trạng hiệu quá khai thác đội tàu của Công ty vận tải biến Vimalines. Giới thiệu về Công ty vận tải biển Vinalines. Giới thiệu chung về Công ty.
Cơ cấu tổ chức của Công (y. Ngành nghề kinh doanh của CON 17. Đội tàu của Công ty. Đánh giá thực trạng đội tàu của Công tVy.
Đánh giá hiệu quả khai thác tàu của Công ty vận tải biển Vinalines. Hiệu quả công tác khai thác của Công ty giai đoạn 2012-2014 2. Đánh giá hiệu quả khai thác tàu của Công ty thông qua các chỉ tiêu kinh tế-khai thác tàu vận biển. Đánh giá nguồn nhân lực của Công ty năm 2014.
Ưu điểm và nhược điểmtrong công tác khai thác đội tàu của Công ty vận tải biển Vinalines. Nhược điểm. Những thách thức đối với công tác khai thác tàu của Công ty. 55 IV Chương 3: Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của Công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015-2020.
Cơ sở thực tiễn của việc đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác của công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015 - 2020. Định hướng phát triển Vận tải biển Việt Nam đến năm 2020. Dự báo thị trường hàng hóa giai đoạn 2015-2020. Đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của Công ty Vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015-2020.
Bin phap vé thi trurOng. Biện pháp nâng cao các chỉ tiêu khai thác. Các biện pháp kinh tẾ. Biện pháp về công tác quản trị doanh nghiệp.
73 Kết luận và Kiến nghị. 76 Tai ligu tham Khao. 79 _ eơ sở pháp lý ràng buộc trách nhiệm thực hiện hợp đồng giữa người vận chuyển và người thuê tàu. - Các loại hợp đồng vận chuyển bằng tàu chuyến + Hợp đồng vận chuyền theo chuyến đơn (Single Trip): Tàu thực hiện hợp đồng chở thuê bằng chuyến đi một chiều giữa hai hoặc nhiều cảng.
+ Hợp đồng vận chuyển theo chuyến khứ hồi (Round Trip): Tau thuc hiện hợp đồng chở có chở hàng 2 chiều, cảng đầu trùng cảng cuối. + Hợp đồng vận chuyển nhiều chuyến liên tục (Consecutive voyage): Người vận chuyển thực hiện liên tục các chuyến hàng, thường là hàng khối lượng tương đối lớn như sản pham dầu, khí và ga lỏng, hàng dự án. + Hợp đồng vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn (Contract Of Affreightment = C.A): các chủ hàng có khối lượng hàng hoá lớn, ổn định (Than, quặng, dầu mỏ và sản phẩm dầu,.) thường ký kết loại hợp đồng này với các chủ tàu để gửi hàng trong một thời gian nhất định, giá cước trong hợp đồng vận chuyển hàng khối lượng lớn thường thấp hơn so với giá cước trên thị trường thuê tàu tại thời điểm ký kết hợp đồng (trong hợp đồng không quy định tên con tàu cụ thể, đây là dạng hợp đồng nguyên tắc, khi thực hiện chuyên chở mới ghi rõ tên tàu trên các chứng từ vận tải để làm cơ sở pháp lý cho giải quyết các tranh chấp). - Hành trình của tàu Các chuyến đi của tàu không nhất thiết phải giống nhau về hành trình, tàu không nhất thiết phải lập lại hành trình cũ, trừ khi chủ hàng thuê nhiều chuyền liên tục.
- Cước vận chuyền Theo thoả thuận giữa người vận chuyển và người thuê vận chuyền, giá cước tàu chuyến biến động thường xuyên theo cung cầu của từng loại thị trường vận tải trong từng khu vực. - Loại tàu và cỡ tàu Các tàu chở chuyến gồm nhiều chủng loại và nhiều cỡ khác nhau, tùy thuộc vào nguồn hàng trên từng thị trường, nhìn chung các tàu chở chuyến có cơ hội tận dụng tối đa năng lực chở hàng (đầy sức tải hoặc đầy sức chứa của tàu). - Chi phí xếp dỡ và điều kiện chuyên chở Người vận chuyển và người thuê tàu sẽ thoả thuận về các chí phí xếp hàng, sắp xếp hàng và san cào hàng trong hầm tàu, chỉ phí dỡ hàng ra khỏi tau, chi phi vật liệu chèn lót, chẳng buộc hàng, việc chở hàng trên boong,. Ưu nhược điểm của khai thác tàu chuyến 1.Ưu điểm: - Hình thức khai thác tàu chuyến có tính linh hoạt cao, chủ tàu tùy ý lựa chọn các nhu cầu vận chuyên có lợi cho họ trong từng điều kiện cụ thể.
- Chủ tàu kịp thời điều chỉnh giá cước phù hợp với biến động chỉ phí của tàu và thị trường vận tải. - Thích hợp với việc vận chuyền các lô hàng có nhu cầu không thường Xuyên. - Tàu có cơ hội tận dụng được hết sức tải trong từng chuyến di, vi vay nếu làm tốt công tác tìm hàng thì hình thức khai thác tàu chuyến có thể đạt hiệu quả cao, đặc biệt là các lô hàng khối lượng lớn. Nhược điểm: - Khó tổ chức và phối hợp giữa tàu và cảng cùng các bên liên quan khác.
- Giá cước vận tải tàu chuyền biến động bất thường, phụ thuộc cung cầu của thị trường. - Tốc độ của tàu chuyến thường thấp hơn tàu chợ và thời gian tập kết hàng dài hơn so với tàu chợ, vì vậy thường gây ra chỉ phí tồn kho của chủ hàng rất lớn (ứ đọng vốn lưu động của chủ hàng). 10 tc [oc are a5 DỤC VÀ BẢO TẠO. | 1 UV bại HỌC HÀNG HÁI VIỆT NAM ae Kš.
PHẠM HOÀI NAM BI”ỆN PEUÁP NANG CAO HIỆU QUÁ KHÁI THÁC ĐỘT XÂĐ CA CỘNG TY VẬN TÀI HIẾN VINALONES GEAT BOAN 2615-3920 LUAN VAN THAC SI KINE TE eSB.) ee BỘ GIAO THÔNG VẬN TÁI BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG DAI HOC HANG HAI VIET NAM KS. PHAM HOAI NAM BIEN PHAP NANG CAO HIEU QUA KHAI THAC DOI TAU CUA CONG TY VAN TAI BIEN VINALINES GIAI DOAN 2015 - 2020 LUAN VAN THAC SI KINH TE NGANH: TO CHUC & QUAN LY VAN TAI; MA SO: 60.03 CHUYEN NGANH: TO CHUC & QUAN LY VAN TAI NGƯỜI HƯỚNG DAN KHOA HOC: PGS. NGUYEN VĂN SƠN _©07//7 2k _ [TRƯỜNG 5H HANG HAI VIETNAM TAI LIEU THU VIEN Hai Phong — 2015 MỤC LỤC Trang Lời cam 0aIn. tt T 1T T HH TH HT ng HT TT TT na nưệc i Lời cảm ơn.
1H HH TH nen il Mục lục. nh n HH1 H11 HH HH HH HT TH TH TH rưệt ill Danh mục các chữ viết tắt và ký hiệu.- LG nccnnn HH nghe V1 Danh mục các bảng. cà HH HH HH HH HH ae Vil Danh mục các hình.- cá TH HH HH Hee, Vill Mở đầu. nàn HH HH HT Ho l 1.
Tính cấp thiết của đề tài. Mục đích nghiên cứu. -- 1k HT TH HH nghe 1 3. Đối tượng và phạm vị nghiên CỨU.
Phương pháp nghiên cứu. cành TH 1 T111 TH eeHin 2 5.Y nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. che 2 az Chương 1. Tông quan vềA_aA vận tảiae biến, Lek A 2® L6 & vận tải tàu chuyền, thuê A tàu gs và ` hiệu quả khai thác fàu.
Tổng quan vé van tai bin. Khai miém van ti BIEN a. Vai trò của vận tải biển. Cơ sở vật chất chủ yếu của vận tải biễn.
Téng quan vé van tai tau ChuyẾn. Khái niệm về tàu chuyến. Các đặc điểm của khai thác tàu chuyến. Ưu nhược điểm của khai thác tàu chuyến.
so tt ctegrcerrre. Thị trường thuê tàu chuyến. Công tác tổ chức khai thác tàu chuyền. Téng quan vé van tai thué tau.
Khái niệm và đặc điểm của phương thức cho thuê tàu định hạn. Các hình thức cho thuê định hạn. Các bước tiễn hành cho thuê tàu định hạn. Nghĩa vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các bên trong thuê tàu định TAM os eeesessscessssessscsesssesessenssssesessssssssssssssasaveveesasaasavarsssasasasapssasevesescecscesescecececcccee, 27 1.
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động khai thác taU. Chỉ tiêu sản lượng,. tH n HT ng. Chỉ tiêu sử dụng thời gian của tàu.
Chỉ tiêu sử dụng trọng tải của tàu. Năng suất vận chuyên. Thu nhập của tàu. 31 Chương 2: Thực trạng hiệu quá khai thác đội tàu của Công ty vận tải biến Vimalines.
Giới thiệu về Công ty vận tải biển Vinalines. Giới thiệu chung về Công ty. Cơ cấu tổ chức của Công (y. Ngành nghề kinh doanh của CON 17.
Đội tàu của Công ty. Đánh giá thực trạng đội tàu của Công tVy. Đánh giá hiệu quả khai thác tàu của Công ty vận tải biển Vinalines. Hiệu quả công tác khai thác của Công ty giai đoạn 2012-2014 2.
Đánh giá hiệu quả khai thác tàu của Công ty thông qua các chỉ tiêu kinh tế-khai thác tàu vận biển. Đánh giá nguồn nhân lực của Công ty năm 2014. Ưu điểm và nhược điểmtrong công tác khai thác đội tàu của Công ty vận tải biển Vinalines. Nhược điểm.
Những thách thức đối với công tác khai thác tàu của Công ty. 55 IV Chương 3: Biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của Công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015-2020. Cơ sở thực tiễn của việc đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác của công ty vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015 - 2020. Định hướng phát triển Vận tải biển Việt Nam đến năm 2020.
Dự báo thị trường hàng hóa giai đoạn 2015-2020. Đề xuất biện pháp nâng cao hiệu quả khai thác đội tàu của Công ty Vận tải biển Vinalines giai đoạn 2015-2020. Bin phap vé thi trurOng. Biện pháp nâng cao các chỉ tiêu khai thác.
Các biện pháp kinh tẾ. Biện pháp về công tác quản trị doanh nghiệp. 73 Kết luận và Kiến nghị. 76 Tai ligu tham Khao.
79 _ eơ sở pháp lý ràng buộc trách nhiệm thực hiện hợp đồng giữa người vận chuyển và người thuê tàu. - Các loại hợp đồng vận chuyển bằng tàu chuyến + Hợp đồng vận chuyền theo chuyến đơn (Single Trip): Tàu thực hiện hợp đồng chở thuê bằng chuyến đi một chiều giữa hai hoặc nhiều cảng.