TR NGăĐ IăH CăTRÀăVINH KHOA KHOAăH CăC ăB N B ăMÔNăTÂM LÝ TẨIăLI UăGI NGăD Y MÔN K ăNĔNGăGIAOăTI P GV biên soạn: Phạm Văn Tuân Trà Vinh, tháng 04 nĕmă2013 L uăhƠnhăn iăb Tài liệu gi ng dạy Môn Kỹ năng giao tiếp M CăL C Nộiădungăăăăăăă Trang CH NGă1.ăNH NGăV NăĐ ăCHUNGăV ăGIAOăTI Pầầầầầầầầầ. Khái niệm, phân loại, quá trình giao tiếp………………………………………. Chức năng và vai trò của giao tiếp………………………………………………8 BÀI 3. ảình thức và phương tiện giao tiếp…………………………………………….
Kỹ năng giao tiếp…………………………………………………………………21 BÀI 5. Nguyên tắc và chuẩn mực trong giao tiếp…………………………………….ăM TăS ăK ăNĔNGăGIAOăTI PăC ăB Nầầầầầầầầầ. Nghi thức trong giao tiếp……………………………………………………. Kỹ năng tạo n tượng ban đầu………………………………………………….
Kỹ năng lắng nghe………………………………………………………………. Kỹ năng thuyết trình……………………………………………………………. Kỹ năng ph n hồi……………………………………………………………….68 TẨIăLI UăTHAMăKH Oầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.78 2 Tài liệu gi ng dạy Môn Kỹ năng giao tiếp CH NGă1 KHÁI QUÁT CHUNGăV ăGIAOăTI Pă BÀI 1 KHÁIăNI M,ăPHÂNăLO I,ăQUÁăTRÌNH GIAOăTI Pă *ăM cătiêuăbƠiăhọc:ăH căxongăbƠiăh cănƠy,ăng iăh căcóăthể: - NhậnăbiếtăcácăkháiăniệmăkhácănhauăvềăgiaoătiếpăvƠătrìnhăbƠyămộtăkháiăniệmăvềă giaoătiếpătheoăcáchăhiểuăcủaăcáănhơn. - Nhậnăbiếtăcácălo iăgiaoătiếpăvƠăl yăvíădụăchoăt ngălo iăgiaoătiếp.
- Phơnătíchăquáătrìnhăgiaoătiếp - NhậnăbiếtăcácăyếuătốăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăgiaoătiếpă– cácăyếuătốă nhăh ngă đếnăhiệuăqu ăcủaăcuộcăgiaoătiếp - Nhậnăbiếtăcácăch cănĕngăcủaăgiaoătiếpăvƠăl yăvíădụăcụăthểăchoăt ngăch cănĕngă củaăgiaoătiếp - Tổăch căthƠnhăcôngămộtăcuộcăgiaoătiếp - Vậnădụngănhữngăkiếnăth căvềăgiaoătiếpăvƠoăviệcătổăch c,ăđiềuăchỉnhăho tăđộngă giaoătiếpăcủaăb năthơn.ăKháiăni măvƠăphơnălo iăgiaoăti p 1. Khái niệm giao tiếp GiaoătiếpălƠămộtătrongănhữngănhuăcầuăc ăb năcủaăconăng i,ălƠăho tăđộngăcóăvaiă tròăvôăcùngăquanătr ngătrongăđ iăsốngăconăng i.ăDoăđó,ăgiaoătiếpălƠămộtătrongănhữngă v năđềăđ ợcănhiềuătácăgi ăquanătơmănghiênăc u,ăhiệnăcóăr tănhiềuăquanăniệmăkhácănhauă vềăgiaoătiếp: +ă NhƠă Tơmă lýă h că Xôă Viếtă A.Leeonchevă đ nhă nghĩa:ă giaoă tiếpă lƠă mộtă hệă thốngănhữngăquáătrìnhăcóămụcăđíchăvƠăđộngăc ăđ măb oăsựăt ngătácăgiữaăng iănƠyă v iă ng iă khácă trongă ho tă độngă tậpă thể,ă thựcă hiệnă cácă mốiă quană hệă xưă hộiă vƠă nhơnă cách,ăcácăquanăhệătơmălýăvƠăsửădụngăph ngătiệnăđặcăthùămƠătr căhếtălƠăngônăngữ. Theoătácăgi ăNguyễnăQuangăUẩn:ăGiaoătiếpălƠăsựătiếpăxúc tơmălýăgiữaăng iăvƠă ng i,ăthôngăquaăđóăconăng iătraoăđổiăv iănhauăvềăthôngătin,ăvềăc măxúc,ătriăgiácălẫnă nhau,ă nhăh ngătácăđộngăquaăl iăv iănhau.ăHayănóiăcáchăkhácăgiaoătiếpăxácălậpăvƠăvậnă 3 Tài liệu gi ng dạy Môn Kỹ năng giao tiếp hƠnhăcácăquanăhệăng iă– ng i,ăhiệnăth căhóaăcácăquanăhệăxưă hộiăgiữaăchủăthểănƠyă v iăchủăthểăkhác. +ă PGSă Trầnă Tr ngă Thủyă trongă cuốnă Nhậpă mônă khoaă h că giaoă tiếpă đưă đ aă raă đ nhănghĩa:ăgiaoătiếpăcủaăconăng iălƠămộtăquáătrìnhăcóăchủăđ nh,ăcóăýăth căhayăkhôngă cóă ýă th că vƠă trongă đóă cácă c mă xúcă vƠă t ă t ngă đ ợcă biểuă đ tă trongă cácă thôngă điệpă bằngăngônăngữăhoặcăphiăngônăngữ.ăNgôăCôngăHoƠnătrongăcuốnăGiaoătiếpăs ăph măđưăđ nhănghĩa:ăgiaoă tiếpălƠăhìnhăth căđặcătr ngăchoămốiăquanăhệăgiữaăconăng iăv iăconăng iămƠăquaăđóă n yăsinhăsựătiếpăxúcătơmălýăvƠăđ ợcăbiểuăhiệnă ăcácătraoăđổiăthôngătin,ăhiểuăbiết,ărungă c măvƠătácăđộngăquanăl i.
Theoătácăgi ăNguyễnăVĕnăĐồng:ă“GiaoătiếpălƠătiếpăxúcătơmălýăcóătínhăđaăchiềuă vƠăđồngăchủăthểăgiữaăng iăv iăng iăđ ợcăquyăđ nhăb iăcácăyếuătốăvĕnăhóa,ăxưăhộiăvƠă đặcătr ngătơmălýă cáănhơn.ă Giaoătiếpăcóăch că nĕngăthỏaă mưnăcácănhuăcầuăvậtă ch tă vƠă tinhăthầnăcủaăconăng i,ătraoăđổiăthôngătin,ăc măxúcăđ nhăh ng,ăđiềuăchỉnhănhậnăth c,ă hƠnhăviăcủaăb năthơnăvƠăcủaănhau,ătriăgiácălẫnănhau,ăt oădựngăquanăhệăv iănhauăvƠătácă độngăquaăl iălẫnănhau”. Một sốăkháiăniệmăkhác: +ăGiaoătiếpălƠămộtăquáătrìnhăthiếtălậpămốiăquanăhệăhaiăchiềuăgiữaămộtăng iăv iă mộtăng iăhoặcăv iănhiềuăng iăxungăquanh,ăliênăquanăđếnăsựătruyềnăđ tăthôngăđiệpă vƠăsựăđápă ngăv iăsựătruyềnăđ tă y.ă +ăGiaoătiếpălƠămộtăquáătrìnhăquaăđóăchúngătaăphátăvƠănhậnăthôngătin,ăsuyănghĩ,ă cóăýăkiếnăvƠătháiăđộăđểăcóăđ ợcăsựăthôngăc măvƠăhƠnhăđộng.ăTómăl i,ăgiaoătiếpălƠămộtă quáătrìnhăchiaăsẻăquaăđóăthôngăđiệpăs năsinhăđápă ng.ă +ăGiaoătiếpălƠăquáătrìnhănói,ăngheăvƠătr ăl iăđểăchúngătaăcóăthểăhiểuăvƠăph nă ngă v iănhau.ăGiaoătiếpătr iăquaă nhiềuă m căđộ,ăt ăth păđếnăcao,ăt ăsựă eădèăbềăngoƠiăđếnă việcăbộcălộănhữngătìnhăc măsơuăkínăbênătrongă:ă - M căđộăxưăgiaoă(cácăbênăcònădèădặtătrongătraoăđổi,ăd ngăl iă ăm căchƠoăhỏiă làm quen). - M că độă quenă biết:ă Traoă đổiă cácă ýă t ngă khiă mốiă quană hệă tr ă nênă thơnă thiếtă h n,ănóiăvềămìnhăhoặcăng iăđốiădiện.ă - M căđộăthơnăthiết:ăTraoăđổiăc mănghĩ,ăbộcălộătìnhăc măcủaămìnhăv iăng iăđốiă diện,ănóiăvềănhữngăđiềuămìnhăyêu,ămìnhăghét…chiaăsẻăv iănhauăniềmăvuiăbuồnătrongă 4 Tài liệu gi ng dạy Môn Kỹ năng giao tiếp cuộcăsống. - M căđộăgắnăbóăsơuăđậmă:ăM căđộăcaoănh tăcủaăgiaoătiếp.ăNg iătaăcóăthểătraoă đổiămộtăcáchăc iăm ănhữngăc mănghĩăvƠătìnhăc m,ănhữngăniềmătinăvƠăýăkiếnăv iăng iă khácămƠăkhôngăsợănhữngăđiềuămìnhănóiăraăsẽăb ăt ăchốiăhoặcăkhôngăđ ợcăch pănhận.ă T ă những kháiă niệmă trênă choă th yă hiệnă cóă r tă nhiềuă quană điểmă khácă nhauă vềă giaoă tiếp,ă nh ngă cóă thểă kháiă quátă thƠnhă kháiă niệmă đ ợcă nhiềuă ng iă ch pă nhậnă nh ă sau: Giao tiếp là quá trình trao đổi thông tin, tình cảm, suy nghĩ; là quá trình nhận biết và tác động lẫn nhau trong quan hệ giữa người với người nhằm đạt đến một mục đích nhất định.
Phân loại giao tiếp Cóănhiềuăcáchăphơnălo iăgiaoătiếpătùyătheoănhữngătiêuăchuẩnăkhácănhau: a. Dựa vào phương tiện giao tiếp:ăcóă2ălo i: + Giao tiếp bằng ngôn ngữ: Conăng iăsửădụngătiếngănóiăvƠăchữăviếtăđểăgiaoă tiếpăv iănhau.ăĐơyălƠă ph ngătiệnă giaoătiếpă chủă yếuăcủaăconăng i.ăBằngăngônăngữ,ă conăng iăcóăthểătruyềnăđiăb tăc ămộtălo iăthôngătinănƠo,ănh ăthôngăbáoătinăt c,ădiễnăt ă tìnhăc m,ăámăchỉ,ămiêuăt ăsựăvật. + Giao tiếp phi ngôn ngữ:ăConăng iăgiaoătiếpăv iănhauăbằngăhƠnhăviăcửăchỉ,ă nétămặt,ăánhămắt,ănụăc i,ăđồăvật… b. Dựa vào khoảng cách: Cóă2ălo i: + Giao tiếp trực tiếp: LƠălo iăgiaoătiếpăgiữaăcácăcáănhơnăkhiăh ămặtăđốiămặtăv iă nhauăđểătrựcătiếpăgiaoătiếp.ă + Giao tiếp gián tiếp:ăLƠălo iăgiaoătiếpăđ ợcăthựcăhiệnăthôngăquaămộtăph ngă tiệnătrungăgianăkhácănh ăđiệnătho i,ăemail,ăth ătín,ăFax,ăchat… c.
Dựa vào tính chất giao tiếp: Cóă2ălo i: + Giao tiếp chính thức: LƠălo iăgiaoătiếpăkhiăcácăcáănhơnăcùngăthựcăhiệnămộtă nhiệmăvụăchungătheoăquyăđ nh.ăVíădụ:ăgiaoătiếpăgiữaăgi ngăviênăvƠăsinhăviênătrongăgi ă h c.ăLo iăgiaoătiếpănƠyăcóătínhătổăch c,ăkỉăluậtăcao.