TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT ĐẠI HỌC QUOC GIA THANH PHO HO CHi MINH BAI TAP NHOM MON HOC: THONG KE UNG DUNG CHU DE: TAM ANH HUONG CUA KY NANG MEM DOI VOI CƠ HỘI CÓ VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN SAU KHI RA TRƯỜNG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN: CÔ LÊ THANH HOA. THUC HIEN: NHOM 5 TEN THANH VIEN MSSV NGUYEN HOANG HUY.-- K184091217 TRAN HOANG QUYEN .K184091229 NGUYEN HỮU TUÂN.---- K184091240 NGUYEN NGOC PHUONG UYEN. K184091242 NAM HOC 2019 - 2020 A-DỮ LIỆU ĐỊNH TÍNH CÂU 1. CHUYÊN NGÀNH CUA BAN LA Gi 1/ Bảng tần số, tần suất, tần suất tích lũy: FREQUENCIES VARIABLES=Nganh /BARCHART FREQ /ORDER=ANALYSIS.
Frequencies Statistics Nganh N Valid 62 Missing 0 Nganh Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Hệ thông thông tin quản lý 2 3.6 Kinh doanh quốc tế 3 48 4.5 Kinh tế đối ngoại 5 8.5 Kinh tế học 1 1.2 Kinh té quéc té 1 1.8 Kinh té va quan ly céng 2 3.6 Luật dân sự 3.2 Luật kinh doanh 56.5 = Luật tài chính ngân hàng.4 6 6 4 lữ di h-vụ-du hành 80.9 Ngân hàng Tài chít 96.8 Thương mại điện tử 100.0 Á Ioan Kinh te T00.0 62 Total ô hình cột, thanh, tròn 2/ Biểu đồ Nganh 10 Aouenbes4 Toan kinh 16 Thương mại điện tử Tải chinh Ngân hàng Quản trị kinh doanh Quản trị dịch vụ du lịch - lứ hành Marketing Luật thương mại quốc tế Luất tài chính ngân hang Luât kinh tê Luật kinh doanh Luật dân sự Kinh tế và quan ly cong l<inh tế quốc tế Kinh té hoc kinh tê đồi ngoai Kinh doanh quốc tế kiểm toản kế toán Hê thống thông tin quản lý 0 Nganh Nganh Teanikrinte Thương nại điện từ" Tải cninh Ngân hàng Quin tikirh doanh ‘Quin tri eh wy du ịch- lữhảnh Marbeting Luậtthương mại quốc tễ Luấtti chỉ ngân hằng Luật kittẾ Luật kích doanh Lui dan sur Kinh tẾ vả quản lý công kinh tế quốc tả orn té hoe Kinh 18 a€i ngoại linh doanh que té ism toan kế bán Hệ thống thông tn quên lý Nganh L 2 4 8 8 10 Frequency GRAPH /PIE=PCT BY Nganh. Graph Nganh BBS thing thang tin quan ly Elkinh daanh quốc tê Elkinh tế đổi ngoại Iflkinh tế học Okinh 18 quée 18 Wkinh 16 và quan ly cing wat dan su uật kinh daanh ElLuật kinh tế Guat tai chinh ngan hang BLuật thương mại quấc tế BiMarketing Bouin trị dịch wụ du lịch - lử hảnh. ntrị kinh doanh ai chính Ngân hàng Ti nương mại điện từ ElTaán kinh tá 3/ Biểu đồ đường cho tần số tích lũy, tần suất tích lñy GRAPH CUFREQ BY Nganh. /LINE(SIMPLE) Graph Á2uenba.1- aAIiEInuin2) Toán kinh tế Thuong mai điện tử Tai chinh Ngan hang Quản trị kinh doanh Quản trị dịch vụ du lịch - lử hành Marketing Luật thương mại quốc tê Luêt tài chính ngân hàng Luật kinh tế Luật kinh doanh Luật dân sự Kinh tế vả quản ly cong Kinh tế quốc tế kinh tế học Kinh tế đối ngoại kinh doanh quốc tô Hệ thống thông tin quản lý Naanh GRAPH =CUPCT BY Nganh.0% 0% UEO Ø3| UEC} LUO I>} nis uep en] ay uu 167] BuIie»IE|A 8] qu LEO) 105u lop 3} Yul} 9} 20nb yueop Yul} yueop uu Jen] yueop yuny ij uend: Suey U6) yuIys EL nj ugip ew BuonyL u02 4| uẹnb ea 9} Yul 4i uenb uq Buou Bugu $H Buey UeBU YUYyd Ie} en] yuey Oj - ydij np Aa ydip iy ueND a ~ ậ Naanh z r 2 a CAU 2.
BAN DA THUC TAP HAY DI LAM CHINH THUC O DAU CHUA? 1/ Bang tần số, tần suất, tần suất tích lũy: FREQUENCIES VARIABLES=Thuctap /BARCHART FREQ /ORDER=ANALYSIS. Frequencies Statistics Thuctap N Valid 62 Missing 0 Thuctap Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chua 59 95.0 2/ Biêu đô hình cột, thanh, tròn: Thuctap 60 S0 40 > 2 3 § 30 ứ 20 10 0 Chưa Đá thực tập Thuctap Thuctap Đã thực tập ễ ce Chua 0 10 20 30 40 s0 Frequency GRAPH /PIE=PCT BY Thuctap. Beha Bi tực tap 3/ Biểu đồ đường cho tần số tích lũy, tần suất tích lũy: GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Thuctap. Graph Cumulative Frequency Chua Đá thuc tập.
Thuctap GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Thuctap.0% 950% Chưa Đá thực tập Thuctap CAU 5. THEO BAN, MUC DO QUAN TRONG CUA NHUNG NHAN TO QUYET DINH MUC LUONG VA CO HOI VIEC LAM CUA SINH VIEN? 1/ Bảng tần số, tần suất, tần suất tích lũy: FREQUENCIES VARIABLES=Bangdiem Ngoaingu KynangTinhoc Kinhnghiem Kynangmem Thaido Chungchi Hoatdongxahoi /BARCHART FREQ /ORDER=ANALYSIS. Frequencies Statistics Bangdiem Ngoaingu KynangTinhoc. Kinhnghiem Kynangmem Thaido i atic © © 62 6 6: 62 Missing 0 0 0 0 0 0 Statistics Chungchi Hoatdongxahoi N Valid 62 62 Missing 0 0 Frequency Table Bangdiem Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Bình thường 27 43.5 Không quan trọng 1 1.9 Rất quan trọng 5 8.0 Ngoaingu Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Varig Bình-thường 4 +6 +6 +6 Quan-trong 43; 21:0 21:0 22.6 Rất quantrọng 48 TTA 1T4 100.0 Total 62 100:0 100:0 KynangTinhoc Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Binh thuong T 11.1 Rất quan trọng 26 41.0 Kinhnghiem Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Bình thường 20 32.2 Rất quan trọng 16 25.0 Kynangmem Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Malia Bi otha ngs 3.0 Rat quan trong 34 50:0 50:0 +00.0 Total 62 100:0 100:0 Thaido Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Binh thường 2 3.4 Rat quan trong 50 80.0 Chungchi Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Bình thường 25 40.2 Không quan trọng 1 1.5 Rat quan trong 4 6.0 Hoatdongxahoi Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent —Vatd Bi bo thugs = 24 3-2-9 33-9.9 + tquan-trọng -Quantrọng 2946.0 Rat-quan-trong 7 11:3 11:3 100.
Total 6: 100:0 00:0 ok Ads A ` 2/ Biêu do hình cột, thanh, tròn: Bar Chart Bangdiem Ngoaingu 30 z § = Ệ 3 ® ơ 3 ® 10 s x ứ 0. ầ không Ítquan Bình Quan Rat : quan trọng thường trọng quan Bình thường Quan trọng Rat quan trong trong trong Ngoaingu Bangdiem KynangTinhoc Kinhnghiem 30 z z £ 20 c ® ® 3 3 so ơ ® + 2 uw uw it quan Binh Quan Rắtquan trọng thường trọng trọng KynangTinhoc Kinhnghiem Bình thường Quan trọng Rat quan trong Thaido Kynangmem 40 3» ề Ẹ < 3 3 Là i i Ï 5 2 2 i“ 40 ứ oO "1 Ậ Bìnhthưởng Quantrọng Rất quan trọng Bìnhthườởng Quantrong Rất quan trọng Kynangmem Thaido Chungchi Hoatdongxahoi 30 z 5 = Ệ 2 oe > 3 2 10 2 “ ứ 9 không Ítquan Binh Quan Rất 7 quan trong thưởng trọng quan Ít quan Bình Quan Rat quan trọng trọng trọng thường trọng trọng Chungchi Hoatdongxahoi Bangdiem Ngoaingu Rất quan trọng Rất quan trọng 5 Quan trọng 5 2 Bình thường 5 Quan trọng m it quan trọng 2 Kh6ng quan trong Elntbidenid 0 10 20 30 0 10 20 30 40 50 Frequency Frequency KynangTinhoc Kinhnghiem 3 Rat quan trong r Rất quan trọng = n = Quan trong 2 Quan trong 2 Ệ : = Binhthường i ‘ & x Binhthường Ít quan trọng 0 10 2 30 0 s 10 18 20 2 Frequency Frequency Kynangmem Thaido E Rat quantrong Rat quan trong o — 3 c Quan trong s Quantrọng oC = ễ E gS Bình thường Bình thường 0 10 20 30 40 0 10 20 30 40 50 Frequency Frequency Chungchi Hoatdongxahoi Rat quan trong 5 Rất quan trọng = oO 5 Quan trọng = Quan trong s Bình thường B - - 5 WEfEiitlg Š Bình thường không quan trọng + Íquantrong 0 10 20 30 0 10 2 30 Frequency Frequency FREQUENCIES VARIABLES=Bangdiem Ngoaingu KynangTinhoc Kinhnghiem Kynangmem Thaido Chungchi Hoatdongxahoi /PIECHART PERCENT /ORDER=ANALYSIS. Pie Chart Bangdiem Ngoaingu không quan IBBinh thường trong Quan trong Bit quan trọng WRAt quan trong Binh thường i auan trong ElRất quan trọng KynangTinhoc BflBinh thường Wi Quan trong WBRat quan trong Kynangmem Il Bình thường Wi Quan trong WB Rat quan trong Chungchi 3/ Biểu đồ đường cho tần số tích lũy: I<hông quan ung ` Bit quan trong EflBinh thường Bauan trong ElRắt quan trọng GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Bangdiem. Graph Kinhnghiem Thaido Hoatdongxahoi Wit quan trong IfBinh thường Quan trong (Rat quan trong WBinh thydng i uan trong WRat quan trong Wit quan trong Binh thang Quan trong Rat quan trong GRAPH 70 60 50 40 Cumulative Frequency 30 Không Ítquan Binh Quan Rat quan trọng thường trọng quan trọng trọng Bangdiem /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Ngoaingu.
Graph GRAPH 60 40 Cumulative Frequency 20 Binhthuéng Quan trong Rat quan trong Ngoaingu /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY KynangTinhoc. Graph 60 40 Cumulative Frequency Bìnhthường Quan trong Rat quan trong KynangTinhoc GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Kinhnghiem. Graph 70 g > 60 BS % 33 Eg « ou 30 20 Ít quan Bình Quan Rấtquan trọng thường trọng trọng Kinhnghiem GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Kynangmem. Graph 60 40 Cumulative Frequency Bìnhthường Quan trong Rat quan trong Kynangmem GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Thaido.
Graph Cumulative Frequency Bìnhthường Quantrong Rat quan trong Thaido GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Chungchi. Graph 70 60 S0 40 Cumulative Frequency 30 Không Ítquan Binh Quan Rat quan trọng thường trọng quan trọng trọng Chungchi GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUFREQ BY Hoatdongxahoi. Graph 70 60 50 40 Cumulative Frequency 30 Ít quan Bình Quan Rắấtquan trọng thưởng trọng trọng Hoatdongxahoi 4/ Biểu đồ đường cho tần suất tích lũy: GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Bangdiem.0% St BS 800% SL 700% ®© E n 500% Oo 50.0% [- Bình Ítquan Không Quan Rất thường trọng quan trọng quan trọng trọng Bangdiem GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Ngoaingu.0% Cumulative Percent 0% Bìnhthường Quan trong Rat quan trong Ngoaingu GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY KynangTinhoc.0% Cumulative Percent 0% Bình thường Quan trong Rat quan trong KynangTinhoc GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Kinhnghiem.0% ö Ít quan Bình Quan Rấtquan trọng thường trọng trọng Kinhnghiem GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Kynangmem.0% Cumulative Percent 0% Bình thường Quan trong Rat quan trong Kynangmem GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Thaido.0% Cumulative Percent 0% Bìnhthường Quan trọng Rất quan trọng Thaido GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Chungchi.0% Ze BS 800% | SL 700% Eo So.0% Không Ítquan Binh Quan Rất quan trọng thưởng trọng quan trọng trọng Chungchi GRAPH /LINE(SIMPLE)=CUPCT BY Hoatdongxahoi.0% 3 E 5 400% Ö Ít quan Bình Quan Rat quan trong thuong trong trong Hoatdongxahoi CÂU 6. HAY ĐÁNH GIÁ VẺ KHẢ NĂNG THUOC VE KY NANG MEM CUA BAN? 1/ Bang tần số, tần suất, tần suất tích lũy: FREQUENCIES VARIABLES=Giaotiep Lamviecnhom Thuyettrinh Capnhatthongtin Lanhdao Hoanhap Sapxepthoigian Lamquen Vuotquaapluc Xulytinhhuong Canbangcuocsong /BARCHART FREQ /ORDER=ANALYSIS.
Frequencies Statistics Giaotiep Lamviecnhom Thuyettrinh Capnhatthongtin Lanhdao Hoanhap N. 92 2 62 Missing 0 0 0 0 0 0 Statistics Canbangcuocson Sapxepthoigian Lamquen Vuotquaapluc Xulytinhhuong g tt Vatict 6: 6 6: 6: 62 Missing 0 0 0 0 0 Frequency Table Giaotiep Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoàn thiện 5 8T 8.0 Lamviecnhom Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoàn thiện 6 97 97 97 Khá 30 48.0 Thuyettrinh Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent —vattđ Chưz rơàrrthiện 8 †2:9 †2:9 †2:9 Khá 28 45.0 Capnhatthongtin Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoàn thiện 2 3.0 Lanhdao Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chipa hoan thiện + 41.0 Total 62 100:0 100:0 Hoanhap Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoan thiện 4 6.0 Sapxepthoigian Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoàn thiện 3 4. Lamquen Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Wattict trrahoàrrthiệm 5 6-4 8-4 8-1 Khá 20 32:3 32:3 40.0 Vuotquaapluc Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chưa hoàn thiện 2 3.0 Xulytinhhuong Cumulative Frequency Percent Valid Percent Percent Valid Chiva_hoan thiện 2 32 32 32 Khá 34 54.