mở đầu đạy học một chủ đẻ, HS dụng khoa học có thê nhận ra vai trò của ứng dụng khoa học trong các ngành nghề có cơ sở lý thuyết là nội dung kiến thức của chủ dé sẽ học, từ đó thấy được ý nghĩa của môn học. mối liên hệ giữa môn học và ứng dụng thực tiễn ngành nghé, từ đó HS có thêm hứng thú với môn học. Khám phá (Explore) - Kỹ năng nhận thức về sở thích, hứng thú cúa bản than HS tham gia các hoạt động thực Qua việc tham gia thực hiện các hoạt động khám phá hành, thí nghiệm, trải nghiệm để giải quyết nhiệm vụ học tập cụ thẻ, HS sẽ thẻ hiện thực tế. dé khám pha chủ dé được khả năng và kỹ nang của bản thân, thay được ban học tập.
thân có thé mạnh và sở trường vẻ môn học hay không. được kết quả tốt, từ đó HS sẽ tự tin khi thực hiện nhiệm vụ tiếp theo và có hứng thú với môn học hơn. Giải thích (Explain) - Kỹ năng nhận thức ứng dụng kiên thức môn học và nghé nghiệp liên quan 10 HS miều tả, phân tích, nhận xét Qua việc phân tích giải thích kết quả thực hiện các thí và đưa ra kết luận sau khi tham nghiệm, thực hành trong bối cảnh một vấn đề thực tiễn, gia các thí nghiệm, thực hành. HS có thê xác định được mối liên quan giữa chủ dé học tập va ứng dụng trong cuộc sông 4.
Thực hành kỹ thuật - Kỹ năng rèn luyện phẩm chất và năng lực cơ bản đáp (eGINEERING) ứng yêu cầu của nghệ Qua việc tham gia thiết kế, chế tạo sản pham, HS được hoá thân thành người làm nghề, thực hiện các nhiệm vụ ma người làm nghề sẽ làm, từ đó rèn luyện và phát triên những năng lực và phẩm chất cần thiết. Mởỡ rộng (Enrich) - Kỹ năng xây dựng ké hoạch hướng nghiệp Qua việc giải quyết van dé cụ thé của ngành nghé, HS quyết van đề thực tiễn. thay được các kiến thức, kỹ năng can có dé đáp ứng cho ngảnh nghẻ đó, từ đó HS xác định được các biện pháp phát triển các kỹ năng nghề nghiệp muốn theo đuôi trong tương lai. Đánh giá (Evaluate) - Kỹ năng xây dựng ké hoạch nghề nghiệp HS đánh giá sự tiền bộ bản thân Qua đánh giá sự tiền bộ của bản thân trong học tập, HS sau thực hiện nhiệm vụ học tập nhận thấy sự phù hợp với khả năng, sở thích của bản thân để xác định và điều chỉnh kế hoạch hướng nghiệp.
Tiến trình day học cy thé hoá mô hình day học 6E nhằm phát triển năng lực định hướng nghề nghiệp Dựa trên đáp ứng nội dung các pha của mô hình 6E, kết hợp cùng mục đích phát trién nang lực DHNN của HS, chúng tôi đề xuất tiễn trình day học 6E nhằm phát triển năng lực ĐHNN của HS thông qua 5 hoạt động được thẻ hiện chỉ tiết qua Bang 1. Tiền trình dạy học cu thể hoá mô hình 6E nhằm phát triển năng lực ĐHNN của HS Hoạt động Mục tiêu Tiền trình tô chức Sản phẩm dự kiến Đặt ra van de, 1. Đặt van đề can nghiên - Câu trả lời miệng nhiệm vụ cần thực | cứu của HS hiện của chủ đề - GV dẫn dắt van dé, - Phiếu học tập nhiệm vụ can thực hiện giải quyết cho chủ dé, đưa ra yêu cầu về việc thiết kế sản phẩm đám bảo các yêu cau đặt ra. Hoạt động 1 - HS lắng nghe.
phản hôi [Engage — và chốt lại nhiệm vụ cần Tạo hứng thực hiện, sản phẩm cần thú] thiết kế Tạo hứng thú tìm | 2. Liên hệ các nhiệm vụ |- Thông tin nghề hiểu về ngành nghẻ | nghé và các nhiệm vụ | mà HS phân tích và can thực hiện tìm hiéu - GV cung cấp thông tin về nghề cho HS tìm hiểu - HS ghi nhận thông tin, liên hệ nghề với hoạt động của chủ đề Xác định được kiên | 3. Tim hiệu kiên thức nén | - Kiên thức ma HS thức nền cần tìm | - GV định hướng cho HS | cần tìm hiểu hiểu tìm hiệu kiến thức thông Hoạt động 2 ; qua các kênh thông tin [Explore — ; (SGK, mtcrnct thí Khám phá] nghiệm.) - Vận dụng được các * tưởng thiết kế được sản phẩm. nghiên cứu về cách thức hoạt động của sản phâm.
Lua chon duge giai 4. Dé xuất va lựa chọn - Bản vẽ thiệt kê pháp thiết kế sản giải pháp thiết kế của HS - HS đưa ra phương án - Phần trình bảy về thiết kế, thảo luận nhóm ý tưởng thiết kế sản Hoạt động 3 để đưa ra được ban vẽ phẩm [Explain — thiết kế cho sản phẩm Giải thich] - HS trình bày được ý tưởng thiết kế trước lớp - GV góp ý và chỉnh sửa dé HS hoàn thành bản vẽ hoàn thiện Chê tạo và thử 3. Ché tạo và thử nghiệm - Sản pham mô Hoạt động 4 nghiệm sản phẩm sản phẩm hình của HS [eNGINEER - Dựa vào bản vẽ thiết kế ~ Thiết kế kỹ sản phẩm, thực hiện chế thuật] tạo và thi nghiệm san phẩm Báo cáo và thảo 6. Báo cáo và thảo luận - Bài báo cáo của luận về sản phẩm.
về sản phẩm HS - GV tô chức cho HS báo - Sản phẩm hoàn Hoạt động 5 cáo sản phẩm thiện của HS [Enrich — Mo - HS đại diện báo cáo, rong] dam bảo trình bày được [Evaluate — các kiến thức, nguyên lý, Đánh gia] cấu tạo của sản phẩm; sản phẩm phải đáp ứng yêu cầu đã đặt ra 13 - HS trình bảy được ý tưởng cải tiễn sản pham (nêu có} Đánh giá sự phù 7. Đánh gia sự phù hợp - Câu tra lời của HS hợp của bản thân của bản thân với nghề - Bải kiểm tra cá với nghé - HS nêu cảm nhận sau nhân khi tham gia vao chủ dé học - HS đánh giá được bản thân phù hợp hay không tham gia vào các nhiệm vụ của chủ đề Đánh giá của GV 8. GV thực hiện đánh giá - GV thu thập các thông tin của HS từ các nhiệm vụ học, bài kiểm tra, tiền hành đánh gia va đưa ra nhận xét cho HS trong toản bộ quá trình học. 14 KET LUẬN CHƯƠNG 1 Trong chương 1, chúng tôi trình bay về cơ sở lý luận của việc tích hợp GDHN vào day học thông qua mô hình 6E bao gồm: khái niệm, tích hợp GDHN trong day học ở trường phô thông; cơ sở lý luận của năng lực ĐHNN của HS THPT với khái niệm và cau trúc năng lực ĐHNN và tìm hiểu khái niệm về mô hình 6E cũng như cơ sở tích hợp GDHN thông qua mô hình 6E.
Bên cạnh việc nghiên cứu cơ sở lý luận, chúng tôi nhận thấy cần có sự định hướng về cách thiết kế va tổ chức hoạt động cho các chủ dé tích hợp GDHN thông qua mô hình 6E. Trên cơ sở đó, chúng tôi tiến hành xây dựng cụ thể chủ dé thuộc mạch nội dung '*Trường điện (Điện trường)” — chương trình Vật lý 11 với mục tiêu bồi đưỡng và phát trién năng lực ĐHNN của HS. 15 CHƯƠNG2 - TO CHỨC DAY HỌC TÍCH HỢP GIÁO DỤC HƯỚNG NGHIỆP THONG QUA MÔ HÌNH 6E TRONG MACH NOI DUNG “TRUONG DIEN (DIEN TRUONG)” 2. Phan tích yêu cầu cần đạt trong mạch nội dung “Trường điện (Điện trường)” Bang 2.
Yêu câu can đạt, nội dung dạy học của mạch nội dung “Trường điện (Điện trưởng) ” Lực điện tương — Lực tương tác giữa các tác giữa các điện dụ thực tế, mô tả được sự hút (hoặc điện tích tích đây) của một điện tích vào một điện ~ Định luật Coulomb tích khác. ~ Phát biểu được định luật Coulomb và nêu được đơn vị đo điện tích. — Sử dụng biéu thức F = q¡qz/4meor?, tính và mô tả được lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không (hoặc trong không khí). Khát niệm điện ~ Nêu được khái niệm điện trường là ~ Khái niệm điện trường trường trường lực được tạo ra bởi điện tích, là ~ Biểu thức tính cường độ đạng vật chất tồn tại quanh điện tích và điện trường truyền tương tác giữa các điện tích.
~ Ý nghĩa và định nghĩa của — Sử dụng biéu thức E = Q/4mzorẺ, tính cường độ điện trưởng va mô tả được cường độ điện trường do ~ Điện phd và đường sức một điện tích điểm Q đặt trong chân điện không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r. — Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường và định nghĩa được cường độ điện trường tại một điểm được đo bằng tỉ số giữa lực tác dụng lên một điện tích 16 dương đặt tại diém đó và độ lớn của điện tích đó. — Dùng dụng cụ tạo ra (hoặc vẽ) được điện phô trong một số trường hợp đơn giản, — Vận dụng được biểu thức E Q/4neor`. Diện trường đều ~ Sử dụng biêu thức E = U/d, tính được Điện trường đêu cường độ của điện trường đều giữa hai bản phăng nhiễm điện đặt Song song, xác định được lực tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều.
¬- Cường độ của điện trường đều giữa | — Thảo luận dé mô ta được m6 tả được tác hai bản phẳng nhiễm điện đặt song | tác dụng của điện trường đều dụng của điện song lên chuyển động của điện trường đều lên tích bay vào điện trường đều chuyên động của theo phương vuông góc với điện tích bay vào đường sức vả nêu được ví dụ điện trường đều về ứng dụng của hiện tượng theo phương này vuông góc với đường sức và néu được ví dụ về ứng dụng của hiện tượng này 17 Tụ điện và điện — Định nghĩa được điện dung và đơn vị IE Dịnh nghĩa điện dung và dung đo điện dung (fara). đơn vị điện dung — Vận dụng được (không yêu câu thiết — Công thức điện dung của lập) công thức điện dung của bộ tụ điện bộ tụ điện ghép nối tiếp, ghép nồi tiếp, ghép song song. ghép song song — Thảo luận dé xây dựng được biêu — Biểu thức tinh năng lượng thức tính năng lượng tụ điện. tụ điện ~ Lựa chọn va sử đụng thông tin dé xây - Ứng dụng của tụ điện dựng được báo cáo tìm hiệu một sô ứng trong cuộc sông dụng của tụ điện trong cuộc sông.
Phân tích kiến thức mạch nội dung “Trường điện (Điện trường)” với ngành nghề Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam — quyết định 34/2020/QĐ-TTg ban hành ngày 26 tháng 11 năm 2020, kết hợp cùng các kiến thức thuộc mạch nội dung *Trường điện (Điện trường)” được phân tích ở mục 2.2, chúng tôi cũng lựa chọn ra được một số nghé nghiệp cụ thể phù hợp với mạch nội dung “Trudng điện (Điện trường)” như sau: Bang 2.