LỜI CẢM ƠN Em xin kính gửi lời cảm ơn chân thành và lời xin lỗi sâu sắc đến cô giáo – ThS Lê Thị Thanh Xuân vì đã thông cảm, tha thứ và cố gắng bỏ qua cho những lỗi lầm mà em mắc phải trong quá trình thực hiện bài Khóa luận này. Cô đã chỉ ra cho em thấy em đang ở đâu, cần làm gì để tồn tại và phát triển về sau này, chứ không chỉ là trong hiện tại. Cô đã giúp em vƣợt qua sự khủng hoảng trong chính khoảng thời gian quan trọng nhất của cuộc đời sinh viên mà em lại suýt phá hoại vào phút cuối, em thật sự hối hận và xấu hổ khi để cô phải bận tâm nhƣ vậy. Em thật sự cảm ơn cô, em sẽ không bao giờ để bản thân mình trở nên đáng thất vọng nhƣ vậy nữa, và những gì cô trao đổi, nói chuyện với em, đó chính là hành trang tốt và là bài học quý giá nhất cho cả cuộc sống của em sau này.
Em cũng rất cảm ơn công ty ITL đã tạo cơ hội cho em đƣợc tìm hiểu và viết những nội dung trong bài Khóa luận, đồng thời hiểu rõ thêm về lĩnh vực logistics. Em xin chân thành cảm ơn! NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TT Ký hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt International Federation of Freight Liên đoàn các Hiệp hội Giao 1 1 FIATA Forwarders Associations nhận Kho vận Quốc tế 2 NĐ-CP Nghị định - Chính phủ 3 3 FCL Full Container Load Hàng nguyên container 4 4 LCL Less Container Load Hàng lẻ 5 MTO Multimodal Transport Operator Vận tải đa phƣơng thức 6 C/O Certificate of Origin Chứng nhận xuất xứ hàng hóa United Nations Economic and Hội đồng kinh tế - xã hội của 7 ECOSOC Social Council Liên hợp quốc United Nations Conference on Hội nghị của Liên hợp quốc về 8 UNCTAD Trade and Development thƣơng mại và phát triển 9 ECE Economic Commission for Europe Ủy ban kinh tế Châu Âu International Chamber of 10 ICC Phòng Thƣơng mại quốc tế Commerce International Air Transport Hiệp hội Vận tải Hàng không 11 IATA Association Quốc tế 12 WTO World Trade Organization Tổ chức thƣơng mại thế giới Economic and Social Commission Ủy ban kinh tế và xã hội Châu Á 13 ESCA for Asia and the Pacific - Thái Bình Dƣơng Vietnam Freight Forwarders Hiệp hội Giao nhận Kho vận 14 VIFFAS Association Việt Nam Vietnam Logistics Business Hiệp hội Doanh nghiệp dịch vụ 15 VLA Association Logistics Việt Nam 16 QĐ-BNV Quyết định – Bộ Nội vụ 17 ĐVT Đơn vị tính Viet Nam Ship Agents and Brokers Hiệp hội Đại lý và Môi giới 18 VISABA Association hàng hải Việt Nam 19 VPA Vietnam Seaports Association Hiệp hội Cảng biển Việt Nam 20 VSA Vietnam Shipowners' Association Hiệp hội Chủ tàu Việt Nam 21 VNSC Vietnam Shippers’ Council Hiệp hội Chủ hàng Việt Nam 22 IMO International Maritime Organization Tổ chức Hàng hải Quốc tế i Association of Southeast Asian Hiệp hội các Quốc gia Đông 23 ASEAN Nations Nam Á 24 QH Quốc Hội International Organization for 25 ISO Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế Standardization 26 DC Dry container Container thƣờng 27 HC High Cube (container) Container cao 28 CY Container yard Bãi container 29 SOC Ship Owner Container 30 FIO Free in and out B/L Bill of Lading 31 9 MB/L Master Bill of Lading Vận đơn đƣờng biển HB/L House Bill of Lading 32 CFS Container Freight station Bãi đóng hàng lẻ 33 ITL Indo Trans Logistics 34 LDC Logistics and Distribution Center Trung tâm phân phối và logistics 35 CS Customer Service Phòng Chăm sóc khách hàng 36 OPS Operations Bộ phận Hải quan 37 USD United State Dollar Đồng dollar Mỹ 38 FTL Full Truckload 39 POL Port of Loading Cảng đi 40 POD Port of Delivery Cảng đến ETD/ Estimated time of Departure / 41 Ngày đi/ngày đến ETA Estimated Time of Arrival 42 2 VND Đồng Việt Nam 43 GDP Gross Domestic Product Tổng Sản phẩm Quốc nội 44 GT Gross Tonnage Tổng dung tích 45 DWT Deadweight Tonnage Trọng tải an toàn tối đa của tàu 46 QĐ-TTg Quyết định - Thủ tƣớng 47 FDI Foreign Direct Investment Đầu tƣ nƣớc ngoài trực tiếp 48 VAT Value added tax Thuế Giá trị gia tăng ii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN. NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN.
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT. iii DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ .vi DANH MỤC HÌNH. vii CHƢƠNG 1.1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.2 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI .3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .4 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Phƣơng pháp thu thập dữ liệu .2 Phƣơng pháp phân tích dữ liệu .5 PHẠM VI NGHIÊN CỨU .6 KẾT CẤU CỦA KHÓA LUẬN. LÝ LUẬN CHUNG VỀ HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN VẬN TẢI HÀNG HÓA BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN .1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIAO NHẬN HÀNG HÓA .1 Khái niệm về giao nhận .2 Đặc điểm của giao nhận .3 Vai trò của giao nhận .4 Phạm vi các dịch vụ giao nhận.2 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGƢỜI GIAO NHẬN .1 Khái niệm ngƣời giao nhận .2 Đặc trƣng của ngƣời giao nhận .3 Vai trò của ngƣời giao nhận .4 Quyền hạn, nghĩa vụ và trách nhiệm của ngƣời giao nhận .5 Mối quan hệ của ngƣời giao nhận với các bên có liên quan .3 CÁC TỔ CHỨC GIAO NHẬN .1 Liên đoàn các hiệp hội giao nhận quốc tế - FIATA .2 Hiệp hội Doanh nghiệp dịch vụ Logistics Việt Nam – VLA .4 TỔ CHỨC GIAO NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN .2 Giới thiệu chung về container .3 Chức năng vận chuyển hàng hóa bằng container .4 Phƣơng thức gửi hàng bằng container .5 Chứng từ giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng container .6 Những thuận lợi của giao nhận hàng hóa bằng container.
THỰC TRẠNG QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIAO NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN TẠI ITL .1 GIỚI THIỆU CÔNG TY INDO TRANS LOGISTICS .1 Thông tin chung, lịch sử hình thành và quá trình phát triển .2 Nhiệm vụ, chức năng và định hƣớng phát triển .3 Cơ cấu tổ chức và nhân sự .2 TÌNH HÌNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG GIAI ĐOẠN 2009-2012 CỦA ITL .3 THỰC TẾ QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIAO NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN TẠI ITL .1 Tình hình giao nhận hàng xuất bằng đƣờng biển.2 Quy trình kiểm soát giao nhận hàng hóa xuất khẩu bằng container đƣờng biển tại ITL .3 Đánh giá chung về quy trình. MỘT SỐ GIẢI PHÁP, KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIAO NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN TẠI ITL .1 TRIỂN VỌNG PHÁT TRIỂN CỦA DỊCH VỤ GIAO NHẬN HÀNG HÓA XUẤT KHẨU .1 Bối cảnh kinh tế thế giới và Việt Nam.2 Triển vọng phát triển .2 THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG GIAO NHẬN HÀNG XUẤT KHẨU BẰNG CONTAINER ĐƢỜNG BIỂN TẠI ITL .1 Thuận lợi của công ty .3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ. 86 PHẦN KẾT LUẬN. 90 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.
viii PHỤ LỤC. x v DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ Số thứ tự Tên bảng, biểu đồ Trang Bảng 2.1 Cơ cấu phát triển hội viên của VLA 26 Các Công ƣớc, Hiệp định Quốc tế về Hàng hải Bảng 2.2 27 mà Việt Nam là thành viên Bảng 2.3 Kích thƣớc và trọng lƣợng container tiêu chuẩn 20’ và 40’ 29 Bảng 3.1 Tổng quát quy trình và chứng từ kèm theo 52 Bảng 4.1 Trị giá xuất-nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn 2003-2013 75 Biểu đồ 3.1 Doanh thu của ITL trong giai đoạn 2009-2012 46 Biểu đồ 3.2 Chi phí trong giai đoạn 2009-2012 47 Biểu đồ 3.3 Lợi nhuận của ITL trong giai đoạn 2009-2012 48 Biểu đồ 3.4 Cơ cấu giao nhận hàng xuất của ITL 50 Biểu đồ 3.5 Cơ cấu giao nhận hàng xuất FCL/LCL đƣờng biển 50 vi DANH MỤC HÌNH Số thứ tự Tên hình Trang Hình 2.1 Sơ đồ mối quan hệ giữa ngƣời giao nhận và các bên liên quan 22 Hình 2.2 Logo và Slogan của FIATA 23 Hình 2.3 Logo và Slogan của VLA 24 Hình 2.4 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của VLA 25 Hình 3.1 Các chứng nhận thành viên của IATA và FIATA 39 Hình 3.2 Các LDC Hiệp Phƣớc và Tiên Sơn 39 Hình 3.3 Khu vực hoạt động của ITL 40 Hình 3.4 Chứng nhận VNR 500 40 Hình 3.5 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của ITL 42 Hình 3.6 Các đơn vị thành viên trong ITL Group 45 Hình 4.1 Các khách hàng lớn của ITL 82 vii Khóa luận tốt nghiệp CHƢƠNG 1.1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU Thế giới ngày nay, khi các nền kinh tế đều đi theo xu hƣớng tất yếu là mở cửa để phát triển giao thƣơng, khi quá trình hội nhập và quốc tế hóa đang mở rộng và ngày càng trở nên phổ biến đối với đa số các quốc gia trên thế giới, thì theo đó lĩnh vực quan trọng là các hoạt động xuất nhập khẩu cũng đƣợc mở rộng và phát triển toàn diện, mang lại nhiều lợi ích và nâng tầm kinh tế của các quốc gia. Việt Nam cũng không nằm ngoài vòng quay phát triển đó của quốc tế. Năm 2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thƣơng mại thế giới - WTO, sự kiện quan trọng này đã đƣa vị thế của Việt Nam trên trƣờng quốc tế đƣợc nâng lên rất nhiều, là bàn đạp vững chắc và cũng là bƣớc tiến mạnh mẽ, mang đến nhiều cơ hội hơn để nƣớc ta phát triển mạng lƣới hợp tác kinh tế quốc tế, mở rộng giao lƣu hàng hóa cũng nhƣ các hoạt động thông thƣơng với các nền kinh tế trên thế giới.
Đặc biệt, xuất khẩu luôn là một tiêu chí quan trọng nhằm phản ánh sự phát triển cũng nhƣ tiềm lực của một nền kinh tế. Nhà nƣớc ta luôn khuyến khích và có các giải pháp nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp trong nƣớc nâng cao năng lực sản xuất và sản lƣợng cũng nhƣ giá trị xuất khẩu, tạo ra nhiều nguồn lợi cho đất nƣớc. Tuy nhiên, để xuất khẩu trong nƣớc phát triển mạnh mẽ và bền vững ngoài việc phải phát triển, mở rộng quy mô, khả năng về sản xuất thì bên cạnh đó không thể không nhắc đến tầm quan trọng từ sự hỗ trợ đắc lực của các công ty giao nhận. Chính vì những nhu cầu này mà các công ty giao nhận ở Việt Nam ngày càng phát triển rộng cả về số lƣợng, quy mô và chất lƣợng, luôn không ngừng đổi mới tích cực để cung cấp các dịch vụ toàn diện và hiệu quả về giao nhận quốc tế.
Có thể thấy rằng các dịch vụ giao nhận, vận tải hàng hóa quốc tế, đặc biệt về mặt xuất khẩu đang trên đà phát triển cả bề rộng lẫn bề sâu, ngày càng có những đóng góp lớn hơn trong việc tạo ra giá trị gia tăng cao hơn cho các công ty có nhu cầu xuất khẩu hàng hóa, bằng chứng từ việc đƣợc cung cấp các dịch vụ đa dạng, nhanh chóng, toàn diện và không ngừng tối ƣu hóa chi phí.